benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「お構いなし」

Cách đọc
おかまいなし
Từ loại
noun

Nghĩa

Cứ hành động mà không để ý hoàn cảnh của người khác hay tình hình xung quanh.

Giải thích

Diễn tả thái độ không quan tâm, không cân nhắc đến đối phương hoặc hoàn cảnh.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Diễn tả thái độ không quan tâm, không cân nhắc đến đối phương hoặc hoàn cảnh.

Nghĩa chính 1

Từ loại
noun

Cứ hành động mà không để ý hoàn cảnh của người khác hay tình hình xung quanh.

Ví dụ

  1. 彼は周囲の迷惑もお構いなしに、車内で大声で話した。

    Anh ấy nói lớn trên tàu, mặc kệ việc làm phiền những người xung quanh.

  2. 子供たちは服がぬれるのもお構いなしに、水辺で遊んでいた。

    Bọn trẻ chơi bên mép nước, chẳng bận tâm quần áo bị ướt.

  3. こちらの予定はお構いなしで、急に会議を入れられた。

    Một cuộc họp bất ngờ được xếp vào mà không hề xét đến lịch của chúng tôi.

Cách kết hợp thường dùng

  • 人目もお構いなしに

    bất chấp ánh mắt người khác

  • 迷惑もお構いなしに

    mặc kệ việc làm phiền người khác

  • 天候はお構いなしだ

    không bận tâm thời tiết ra sao

Điểm cần lưu ý khi dùng

Như 「周囲の迷惑もお構いなしに」, đối tượng bị phớt lờ đứng phía trước. Khác với 「どうぞお構いなく」 là lời nói người khác không cần khách sáo hay bận tâm tiếp đãi.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「お構いなし(おかまいなし)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 発熱や病気などに伴って体がぞくぞくする寒気。
  2. 他者の領域、権利、規則上の境界などに不当に入り、損なう。
  3. 犯罪・過ちなど、してはならない行為を行う。
  4. 他人の都合や周囲の状況を気にせず、そのまま行動すること。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 他人の都合や周囲の状況を気にせず、そのまま行動すること。

Giải thích: 「お構いなし」 thường dùng trong cụm 「人目もお構いなしに」(bất chấp ánh mắt người khác).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1