benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「織り」

Cách đọc
おり
Từ loại
noun

Nghĩa

Việc kết hợp sợi để làm vải; cũng chỉ cách kết hợp ấy hoặc vải đã dệt.

Giải thích

Chỉ kỹ thuật làm vải, cấu trúc đan xen sợi hoặc vật được dệt.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Chỉ kỹ thuật làm vải, cấu trúc đan xen sợi hoặc vật được dệt.

Nghĩa chính 1

Từ loại
noun

Việc kết hợp sợi để làm vải; cũng chỉ cách kết hợp ấy hoặc vải đã dệt.

Ví dụ

  1. この布は織りが細かく、手触りが滑らかだ。

    Vải này được dệt mịn nên sờ rất trơn mượt.

  2. 職人から、地域に伝わる織りの技法を教わった。

    Tôi được người thợ dạy kỹ thuật dệt truyền lại ở địa phương.

  3. 同じ糸でも、織りを変えると布の厚さが違ってくる。

    Dù cùng loại sợi, đổi cách dệt thì độ dày của vải cũng khác.

Cách kết hợp thường dùng

  • 織りが細かい

    được dệt mịn

  • 織りの技法

    kỹ thuật dệt

  • 織りを確かめる

    kiểm tra cách dệt

Điểm cần lưu ý khi dùng

Dùng như 「織りが細かい」「織りの技法」. Chỉ cấu trúc tạo bởi sợi giao nhau, phân biệt với nhuộm là đưa màu lên bề mặt.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「織り(おり)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 糸を組み合わせて布を作ること。また、その組み合わせ方やできた布。
  2. 対立する双方が譲り合って得る合意・妥協点。
  3. 新しい環境や活動について、最初に行う説明・案内。
  4. 糸や模様などを、布を織る過程で中に組み入れる。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 1. 糸を組み合わせて布を作ること。また、その組み合わせ方やできた布。

Giải thích: 「織り」 thường dùng trong cụm 「織りが細かい」(được dệt mịn).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1