benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「重荷」

Cách đọc
おもに
Từ loại
noun

Nghĩa

Trách nhiệm hay điều lo lắng tạo gánh nặng lớn về tinh thần.

Giải thích

Dùng cho cả hành lý thực sự nặng lẫn kỳ vọng hay trách nhiệm gây áp lực tâm lý.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Dùng cho cả hành lý thực sự nặng lẫn kỳ vọng hay trách nhiệm gây áp lực tâm lý.

Nghĩa chính 1

Từ loại
noun

Trách nhiệm hay điều lo lắng tạo gánh nặng lớn về tinh thần.

Ví dụ

  1. 周囲の大きな期待が、彼には重荷になっていた。

    Kỳ vọng lớn từ mọi người xung quanh đã trở thành gánh nặng với anh ấy.

  2. 無事に引き継ぎを終え、ようやく重荷を下ろした気がした。

    Bàn giao xong suôn sẻ, tôi mới cảm thấy như trút được gánh nặng.

Cách kết hợp thường dùng

  • 重荷になる

    trở thành gánh nặng

  • 心の重荷

    gánh nặng trong lòng

Nghĩa khác 2

Từ loại
noun

Hành lý nặng, khó mang vác.

Ví dụ

  1. 重荷を背負った旅人が、坂の途中で休んでいた。

    Người lữ hành mang hành lý nặng đang nghỉ giữa dốc.

Cách kết hợp thường dùng

  • 重荷を運ぶ

    mang vác đồ nặng

Điểm cần lưu ý khi dùng

「重荷を背負う」 dùng cho cả hành lý lẫn trách nhiệm. 「期待が重荷になる」 nghĩa là việc được kỳ vọng trở thành gánh nặng.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「重荷(おもに)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 価値あるものとして尊重し、判断や行動で優先する。
  2. 価値あるものとして尊重し、重要な基準として扱う。
  3. 精神的に大きな負担となる責任や心配事。
  4. 顔にかぶり、人物や役柄を表すもの。特に能や狂言の仮面。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 精神的に大きな負担となる責任や心配事。

Giải thích: 「重荷」 thường dùng trong cụm 「重荷になる」(trở thành gánh nặng).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1