benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「温暖化」

Cách đọc
おんだんか
Từ loại
noun_suru

Nghĩa

Nhiệt độ trung bình của khí hậu hoặc khu vực tăng trong thời gian dài, đặc biệt là nhiệt độ toàn cầu tăng.

Giải thích

Diễn tả sự thay đổi nhiệt độ tăng qua thời gian dài ở một khu vực hoặc trên quy mô toàn cầu.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Diễn tả sự thay đổi nhiệt độ tăng qua thời gian dài ở một khu vực hoặc trên quy mô toàn cầu.

Nghĩa chính 1

Từ loại
noun_suru

Nhiệt độ trung bình của khí hậu hoặc khu vực tăng trong thời gian dài, đặc biệt là nhiệt độ toàn cầu tăng.

Ví dụ

  1. 地球温暖化により、氷河の縮小が進んでいる。

    Hiện tượng nóng lên toàn cầu đang làm các sông băng thu hẹp.

  2. 海水の温暖化が生態系に与える影響を調べる。

    Nghiên cứu ảnh hưởng của nước biển ấm lên đối với hệ sinh thái.

  3. 都市部の温暖化を抑えるため、緑地を増やす計画が進んでいる。

    Kế hoạch tăng diện tích cây xanh đang được triển khai để hạn chế đô thị nóng lên.

Cách kết hợp thường dùng

  • 地球温暖化

    nóng lên toàn cầu

  • 温暖化が進む

    sự nóng lên gia tăng

  • 温暖化を抑える

    hạn chế sự nóng lên

Điểm cần lưu ý khi dùng

Trong vấn đề môi trường, 'nóng lên toàn cầu' là cách dùng phổ biến. Chỉ xu hướng khí hậu dài hạn, không phải cái nóng tạm thời trong một ngày.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「温暖化(おんだんか)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 掛け声・乾杯・歌などを先に始め、皆を導く役。
  2. 気候や地域の平均気温が長期的に高くなること。特に地球全体の気温上昇。
  3. 性格が穏やかで、怒ったり人に厳しく当たったりしないこと。
  4. 音の響き、または音を発生・伝達・再生する設備や技術。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. 気候や地域の平均気温が長期的に高くなること。特に地球全体の気温上昇。

Giải thích: 「温暖化」 thường dùng trong cụm 「地球温暖化」(nóng lên toàn cầu).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1