benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「愚か」

Cách đọc
おろか
Từ loại
adjective_na

Nghĩa

Thiếu khôn ngoan trong phán đoán hay hành động nên dẫn đến kết quả sai lầm.

Giải thích

Từ phê phán người hoặc hành vi lựa chọn trái lẽ phải và kinh nghiệm vì không suy nghĩ thấu đáo.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Từ phê phán người hoặc hành vi lựa chọn trái lẽ phải và kinh nghiệm vì không suy nghĩ thấu đáo.

Nghĩa chính 1

Từ loại
adjective_na

Thiếu khôn ngoan trong phán đoán hay hành động nên dẫn đến kết quả sai lầm.

Ví dụ

  1. 同じ失敗を隠そうとするのは愚かな判断だ。

    Cố che giấu cùng một sai lầm là một quyết định ngu ngốc.

  2. 争いで全てを解決できると考えるのは愚かだ。

    Cho rằng mọi chuyện đều có thể giải quyết bằng tranh chấp là điều dại dột.

  3. 自分の無知を認めない愚かな態度を改めた。

    Tôi sửa thái độ ngu ngốc không chịu thừa nhận sự thiếu hiểu biết của mình.

Cách kết hợp thường dùng

  • 愚かな行為

    hành vi ngu ngốc

  • 愚かにも信じる

    dại dột tin rằng

  • 愚かさを悟る

    nhận ra sự ngu ngốc

Điểm cần lưu ý khi dùng

Không chỉ nói về lượng kiến thức, từ này biểu thị đánh giá tiêu cực đối với phán đoán hoặc hành động không xét đến lẽ phải.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「愚か(おろか)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. すべきことに十分な注意・努力を向けず、いい加減に扱う様子。
  2. 縦糸と横糸などを交差させて、布や敷物を作る。
  3. 集団をまとめ、その中心に立つ人。首長や指導者。
  4. 判断や行動に知恵がなく、間違った結果を招く様子。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 判断や行動に知恵がなく、間違った結果を招く様子。

Giải thích: 「愚か」 thường dùng trong cụm 「愚かな行為」(hành vi ngu ngốc).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1