benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「織り成す」

Cách đọc
おりなす
Từ loại
verb_godan_transitive

Nghĩa

Kết hợp các sợi để dệt hoa văn hoặc vải; cũng chỉ nhiều yếu tố kết hợp tạo một cảnh tượng.

Giải thích

Từ việc dệt sợi để tạo thành, cũng dùng cho sự đan xen phức tạp của màu sắc, quan hệ con người và những yếu tố khác.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Từ việc dệt sợi để tạo thành, cũng dùng cho sự đan xen phức tạp của màu sắc, quan hệ con người và những yếu tố khác.

Nghĩa chính 1

Từ loại
verb_godan_transitive

Kết hợp các sợi để dệt hoa văn hoặc vải; cũng chỉ nhiều yếu tố kết hợp tạo một cảnh tượng.

Ví dụ

  1. 職人は赤と金の糸で、細かな模様を織り成した。

    Người thợ dùng chỉ đỏ và chỉ vàng dệt nên hoa văn tinh xảo.

  2. 紅葉と夕日が織り成す景色に、訪れた人々は足を止めた。

    Du khách dừng bước trước cảnh sắc do lá thu và nắng chiều hòa quyện tạo nên.

  3. 異なる境遇の人々が織り成す物語が、この小説の魅力だ。

    Câu chuyện được dệt nên bởi những con người có hoàn cảnh khác nhau là sức hấp dẫn của tiểu thuyết này.

Cách kết hợp thường dùng

  • 模様を織り成す

    dệt nên hoa văn

  • 色彩が織り成す風景

    phong cảnh do màu sắc đan xen tạo nên

  • 人々が織り成す物語

    câu chuyện do con người đan dệt nên

Điểm cần lưu ý khi dùng

Như 「色が織り成す景色」「人々が織り成す物語」, thường diễn tả một chỉnh thể hình thành từ nhiều yếu tố.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「織り成す(おりなす)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 判断や行動に知恵がなく、間違った結果を招く様子。
  2. すべきことに十分な注意・努力を向けず、いい加減に扱う様子。
  3. 糸などを組み合わせて模様や布を作る。また、複数の要素が組み合わさって一つの様子を作る。
  4. 縦糸と横糸などを交差させて、布や敷物を作る。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 糸などを組み合わせて模様や布を作る。また、複数の要素が組み合わさって一つの様子を作る。

Giải thích: 「織り成す」 thường dùng trong cụm 「模様を織り成す」(dệt nên hoa văn).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1