眠る
Nghĩa Ngủ; nhắm mắt và đi vào trạng thái nghỉ của ý thức.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N3 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Tất cả 649 từ
Luyện từ vựng N3
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa Ngủ; nhắm mắt và đi vào trạng thái nghỉ của ý thức.
Nghĩa Được nghỉ ngơi, nhẹ nhõm; mệt mỏi hoặc căng thẳng của cơ thể/tâm trí giảm đi.
Nghĩa Yếu đi, suy yếu; cũng chỉ lúng túng/khó xử đến mức không biết làm sao.
Nghĩa Cơn đau, nỗi đau; cảm giác đau ở cơ thể hoặc trong lòng.
Nghĩa Thói quen sinh hoạt như ăn uống, ngủ nghỉ, vận động lặp lại hằng ngày.
Nghĩa Cân nặng cơ thể.
Nghĩa Sự mệt mỏi; trạng thái mệt tích tụ do dùng sức hoặc tinh thần quá nhiều.
Nghĩa Bảo hiểm; hệ thống đóng tiền trước để được bồi thường/hỗ trợ khi bệnh, tai nạn hoặc thiên tai xảy ra.
Nghĩa Thiếu vận động; lượng hoạt động cơ thể không đủ.
Nghĩa Quản lý sức khỏe; chú ý tình trạng cơ thể, ăn uống và vận động để không bị bệnh.
Nghĩa Khám sức khỏe; kiểm tra để biết có bệnh không và tình trạng cơ thể ra sao.
Nghĩa Ôn hòa, êm dịu; yên tĩnh, không dữ dội và bình ổn.
Nghĩa Quý giá; ít có, có giá trị cao và quan trọng.
Nghĩa Phong phú, dồi dào; có nhiều về lượng hoặc loại.
Nghĩa Ô nhiễm; không khí, nước, đất bị chất độc hại làm bẩn, hoặc việc gây ô nhiễm.
Nghĩa Tiết kiệm điện; giảm lượng điện sử dụng.
Nghĩa Phân loại; chia đồ theo loại hoặc tính chất, đặc biệt là phân loại rác.
Nghĩa Bảo vệ; giữ cho khỏi nguy hiểm hoặc tổn hại.
Nghĩa Dự báo; thông báo trước điều sẽ xảy ra như thời tiết, cũng chỉ bản dự báo.
Nghĩa Tái chế; sử dụng lại đồ đã dùng xong như một nguồn tài nguyên.
Nghĩa Sáng ra, kết thúc; đêm hoặc một giai đoạn qua đi và chuyển sang trạng thái tiếp theo.
Nghĩa Biểu hiện, lộ ra; tính chất, cảm xúc hoặc kết quả ẩn bên trong hiện ra bên ngoài.
Nghĩa Héo, khô; cây mất nước hoặc dinh dưỡng và không còn tươi sống.
Nghĩa Tan chảy, hòa tan; chất rắn thành lỏng do nhiệt/chất lỏng, hoặc chất hòa vào nước.
Nghĩa Trời quang, tạnh; cũng chỉ nghi ngờ hoặc lo lắng được giải tỏa.
Nghĩa Bộc lộ, thể hiện; đưa điều ẩn hoặc cảm xúc ra bên ngoài để thấy được.
Nghĩa Làm héo, làm khô; cũng chỉ nói/hét nhiều làm khàn giọng.
Nghĩa Trời âm u, mờ đi; bầu trời phủ mây, hoặc kính/nét mặt không rõ.
Nghĩa Nở hoa; nụ hoa mở ra.
Nghĩa Trong, trong trẻo; nước, không khí, âm thanh hoặc tâm trí không đục/vẩn.
Nghĩa Lớn lên, phát triển; người, động vật hoặc cây cối trưởng thành.
Nghĩa Rụng, tản ra; hoa/lá rời cành rơi xuống, hoặc người/vật chia rải rác.
Nghĩa Làm tan chảy, hòa tan; làm chất rắn thành lỏng hoặc hòa chất vào nước.
Nghĩa Trở nên đục; nước/không khí lẫn bẩn không còn trong, cũng chỉ âm thanh không trong trẻo.
Nghĩa Thổi; gió chuyển động, hoặc đưa hơi/khí ra từ miệng.
Nghĩa Núi lửa; núi phun magma, tro núi lửa từ dưới đất lên mặt đất.
Nghĩa Khí hậu; đặc điểm thời tiết, nhiệt độ, lượng mưa của một vùng trong thời gian dài.
Nghĩa Mùa; giai đoạn trong năm được chia theo khí hậu và biến đổi tự nhiên như xuân hạ thu đông.
Nghĩa Cảnh báo; thông báo cho biết nguy hiểm đang đến gần và nhắc mọi người chú ý.
Nghĩa Khói; hỗn hợp hạt nhỏ và khí sinh ra khi vật cháy.
Nghĩa Lũ lụt; thiên tai khi mưa lớn làm nước sông tràn và ngập đất hoặc thành phố.
Nghĩa Côn trùng; động vật nhỏ có cơ thể chia đầu, ngực, bụng và sáu chân.
Nghĩa Rác; đồ không cần nữa đem bỏ, cũng chỉ bụi bẩn nhỏ không hữu ích.
Nghĩa Sa mạc; vùng ít mưa, nhiều cát đá và hầu như không có cây cối.
Nghĩa Tiết kiệm năng lượng; giảm lượng năng lượng sử dụng.
Nghĩa Thực vật; sinh vật như cây, cỏ, hoa bám rễ phát triển và quang hợp.
Nghĩa Rừng; nơi có nhiều cây mọc trên phạm vi rộng.
Nghĩa Lục địa; vùng đất rất rộng được bao quanh bởi biển.
Nghĩa Sóng thần; thiên tai khi động đất hoặc biến động đáy biển làm mặt biển chuyển động lớn, nước biển thành sóng cao tràn vào đất liền.
Nghĩa Mùa mưa đầu hè ở Nhật và Đông Á, khi ngày mưa hoặc âm u kéo dài.
Nghĩa Điện lực; năng lượng có thể dùng dưới dạng điện, hoặc lượng cung cấp điện.
Nghĩa Nhiên liệu; vật được đốt để tạo nhiệt hoặc động lực.
Nghĩa Hoang dã; sống trong tự nhiên, không được con người nuôi hoặc trồng.
Nghĩa Giỏi, sở trường; làm tốt việc gì và có tự tin.
Nghĩa Không giỏi, ngại; làm không tốt hoặc không thích điều gì.
Nghĩa Nhiệt tình, chuyên tâm; quan tâm mạnh và nỗ lực làm việc gì.
Nghĩa Rõ ràng, minh bạch; nội dung hoặc ý nghĩ không mơ hồ.
Nghĩa Xuất sắc; năng lực hoặc thành tích rất tốt.
Nghĩa Học thuộc, ghi nhớ; nhớ văn bản, từ ngữ, số liệu đến mức không cần nhìn vẫn nói được.
Nghĩa Trích dẫn; đưa lời/văn của người khác vào bài viết hoặc lời nói của mình.
Nghĩa Giải đáp, câu trả lời; đưa ra đáp án cho câu hỏi, hoặc chính đáp án đó.
Nghĩa Quan sát; nhìn kỹ trạng thái hoặc sự thay đổi của sự vật.
Nghĩa Ghi chép, ghi lại; lưu sự thật, kết quả, sự kiện để sau này biết được, hoặc nội dung được ghi.
Nghĩa Tìm cách, cải tiến; suy nghĩ và thay đổi phương pháp để làm tốt hơn.
Nghĩa Huấn luyện, rèn luyện; luyện tập lặp lại để có năng lực hoặc kỹ thuật.
Nghĩa Tiếp tục, duy trì; không bỏ dở việc đã bắt đầu.
Nghĩa Xem xét, cân nhắc; suy nghĩ và kiểm tra kỹ xem có tốt không hoặc nên làm thế nào.
Nghĩa Tham khảo; dùng làm căn cứ/gợi ý khi suy nghĩ hoặc quyết định, cũng chỉ tài liệu tham khảo.
Nghĩa Hướng dẫn, chỉ đạo; dạy và dẫn dắt kiến thức, kỹ năng hoặc cách hành động theo mục tiêu.
Nghĩa Tập trung; dồn chú ý hoặc sức lực vào một việc, cũng chỉ tụ lại một nơi.
Nghĩa Học tiếp lên cấp cao hơn; vào trường ở bậc học tiếp theo.
Nghĩa Thí nghiệm; thử và kiểm tra thực tế để xác nhận ý tưởng hoặc giả thuyết có đúng không.
Nghĩa Đáp án đúng; câu trả lời đúng cho câu hỏi hoặc bài tập.
Nghĩa Chuyên ngành, chuyên môn chính; học chủ yếu một lĩnh vực ở đại học, hoặc chính lĩnh vực đó.
Nghĩa Điều tra, khảo sát; tìm hiểu kỹ để làm rõ sự thật hoặc tình hình.
Nghĩa Thảo luận, tranh luận; nhiều người đưa ý kiến về một vấn đề.
Nghĩa Tóm tắt; rút gọn điểm chính của bài viết hoặc lời nói dài.
Nghĩa Hiểu; nắm được ý nghĩa, nội dung hoặc lý do, cũng là thông cảm với lập trường hoặc cảm xúc của người khác.
Nghĩa Du học; đi nước ngoài học tại trường hoặc cơ sở giáo dục.
Nghĩa Dài ra, tăng lên, tiến bộ; cũng chỉ lịch trình hoặc thời hạn bị kéo dài hay lùi lại.
Nghĩa Làm sâu sắc thêm; khiến tri thức, sự hiểu biết hoặc quan hệ sâu hơn.
Nghĩa Tổng hợp, sắp xếp; gom đồ/thông tin rời rạc lại, hoặc kết luận ý kiến/câu chuyện.
Nghĩa Nắm được, học thành của mình; cũng chỉ mặc/đeo vật lên người.
Nghĩa Chép lại; nhìn văn bản/chữ và viết giống sang chỗ khác.
Nghĩa Điền, ghi vào; viết chữ hoặc thông tin vào chỗ trống trên giấy, sách, bảng biểu hoặc màn hình.
Nghĩa Nghe hiểu, nghe rõ; nghe lời nói/âm thanh và nắm đúng nội dung.
Nghĩa Thử; làm thực tế để kiểm tra có tốt không hoặc kết quả thế nào.
Nghĩa Kéo dài, tăng, nâng cao; làm độ dài, thời gian, năng lực hoặc số lượng tăng lên.
Nghĩa Học; tiếp thu kiến thức, kỹ năng hoặc cách suy nghĩ qua học tập hay trải nghiệm.
Nghĩa Đọc hiểu, suy ra; từ văn bản, bảng biểu, nét mặt... hiểu nội dung hoặc ý nghĩa ẩn.
Nghĩa Vấn đề/nhiệm vụ cần giải quyết; cũng chỉ bài tập hoặc việc được giao ở trường.
Nghĩa Khối/lớp năm học; bậc trong trường được chia theo số năm sau khi nhập học.
Nghĩa Khoa/khối ngành ở đại học; tổ chức lớn được chia theo lĩnh vực chuyên môn.
Nghĩa Ngành học, bộ môn; lĩnh vực hoặc khóa học được chia nhỏ hơn trong trường/đại học.
Nghĩa Học kỳ; khoảng thời gian học trong năm học được chia thành nhiều phần.
Nghĩa Giáo sư; giảng viên cấp cao làm nghiên cứu và giảng dạy ở đại học.
Nghĩa Bài giảng/giờ giảng; buổi học ở đại học nơi giáo viên giải thích nội dung chuyên môn.
Nghĩa Khóa học, chuyên đề; lớp hoặc chương trình học theo một chủ đề.
Nghĩa Thực lực; năng lực hoặc sức mạnh thực sự đang có.
Nghĩa Đơn vị; chuẩn để đo lường, cũng là tín chỉ trong trường đại học.