Nghĩa
Điền, ghi vào; viết chữ hoặc thông tin vào chỗ trống trên giấy, sách, bảng biểu hoặc màn hình.
Giải thích
Dùng như điền tên hoặc ghi vào lịch, nghĩa là thêm thông tin vào vị trí đã định.
Ví dụ
-
参加できる日を共有の予定表に書き込んでください。
Hãy ghi những ngày bạn có thể tham gia vào lịch dùng chung.
-
申し込み用紙の空いている欄に連絡先を書き込んだ。
Tôi đã điền thông tin liên lạc vào ô trống trên đơn đăng ký.
-
町のウェブ掲示板に、祭りに参加した感想を書き込んだ。
Tôi đã đăng cảm nghĩ sau khi tham gia lễ hội lên bảng tin trực tuyến của thị trấn.
-
本を読みながら、気づいたことを余白に書き込んだ。
Trong khi đọc sách, tôi ghi những điều nhận ra vào phần lề trống.
Cách kết hợp thường dùng
-
名前を書き込む
điền tên
-
予定表に書き込む
ghi vào lịch
-
空欄に書き込む
điền vào ô trống
-
情報を書き込む
ghi thông tin vào
-
余白に書き込む
ghi vào phần lề trống
Từ dễ nhầm lẫn
書き込む vs 記入する
「書き込む」 dùng rộng rãi cho việc thêm thông tin vào chỗ trống trên giấy, bảng, sách hoặc màn hình. 「記入する」 trang trọng và mang tính hành chính hơn, chỉ việc điền thông tin cần thiết vào đơn hoặc ô đã quy định.
Điểm cần lưu ý khi dùng
Đây là tha động từ, chỉ việc thêm chữ hoặc thông tin vào vị trí trống trên giấy, bảng, sách hoặc màn hình. Nội dung được nêu như 「名前を書き込む」, vị trí như 「予定表に書き込む」. Mục đích hành động khác với 「書き写す」 là chép nguyên văn bản đã có sang nơi khác.
Câu hỏi luyện tập mẫu
次の語「書き込む」は、普通どのように読みますか。
- かきこむ
- まなぶ
- よみとる
- かきうつす
Xem đáp án
Đáp án đúng: 1. かきこむ
Giải thích: Cách đọc của 「書き込む」 là 「かきこむ」. Nghĩa là “Điền, ghi vào; viết chữ hoặc thông tin vào chỗ trống trên giấy, sách, bảng biểu hoặc màn hình.”.
Luyện từ vựng N3
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
