benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N3

Từ vựng JLPT N3 「学期」

Cách đọc
がっき
Từ loại
名詞

Nghĩa

Học kỳ; khoảng thời gian học trong năm học được chia thành nhiều phần.

Giải thích

Dùng như học kỳ một, kỳ trước/kỳ sau, chỉ mốc phân chia học tập và điểm số.

Ví dụ

  1. 新しい学期が始まり、選んだ授業の教室を確認した。

    Khi học kỳ mới bắt đầu, tôi đã kiểm tra phòng học của các môn mình chọn.

  2. 今学期は、毎週一冊本を読むことを目標にしている。

    Trong học kỳ này, tôi đặt mục tiêu đọc một cuốn sách mỗi tuần.

  3. 学期の終わりに、各科目の学習成果を振り返った。

    Cuối học kỳ, tôi đã nhìn lại kết quả học tập của từng môn.

  4. 次の学期に開かれる授業は、来月発表される予定だ。

    Các môn được mở trong học kỳ tới dự kiến sẽ được công bố vào tháng sau.

Cách kết hợp thường dùng

  • 新しい学期

    học kỳ mới

  • 今学期

    học kỳ này

  • 前の学期

    học kỳ trước

  • 学期が始まる

    học kỳ bắt đầu

  • 学期の終わり

    cuối học kỳ

Từ dễ nhầm lẫn

学期 vs 楽器

「学期」 và 「楽器」 đều được đọc là 「がっき」. 「学期」 là khoảng thời gian học được chia trong một năm học, còn 「楽器」 là dụng cụ dùng để chơi nhạc; chữ Hán và ý nghĩa khác nhau.

Điểm cần lưu ý khi dùng

Đây là danh từ chỉ từng khoảng thời gian giảng dạy khi một năm học được chia thành nhiều phần. Có thể dùng 「今学期」 hoặc 「次の学期」 để nói một giai đoạn cụ thể. Cách chia và lịch trình khác nhau tùy trường nên bản thân từ này không quy định số tháng cụ thể.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「がっき」と読む語として正しいものはどれですか。

  1. 学部
  2. 学科
  3. 学期
  4. 教授
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 学期

Giải thích: Từ ứng với cách đọc 「がっき」 là 「学期」. Nghĩa là “Học kỳ; khoảng thời gian học trong năm học được chia thành nhiều phần.”.

Luyện từ vựng N3

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N3