Nghĩa
Dài ra, tăng lên, tiến bộ; cũng chỉ lịch trình hoặc thời hạn bị kéo dài hay lùi lại.
Giải thích
Dùng như tóc dài ra, thành tích tăng, thời hạn kéo dài; cho cả độ dài cụ thể và sự tăng trừu tượng.
Ví dụ
-
庭のひまわりが一週間で二十センチも伸びた。
Những cây hướng dương trong vườn đã cao thêm tới hai mươi xen-ti-mét chỉ trong một tuần.
-
練習を重ねるうちに、聞き取る力が少しずつ伸びた。
Qua quá trình luyện tập đều đặn, khả năng nghe hiểu của tôi đã dần tiến bộ.
-
新しい売り場を設けてから、この商品の売り上げが伸びている。
Từ khi mở khu bán hàng mới, doanh số của sản phẩm này đang tăng lên.
-
長い作業の後、彼は立ち上がって大きく伸びた。
Sau một thời gian làm việc lâu, anh ấy đứng dậy và vươn người thật mạnh.
Cách kết hợp thường dùng
-
髪が伸びる
tóc dài ra
-
背が伸びる
cao lên
-
成績が伸びる
thành tích tiến bộ
-
売り上げが伸びる
doanh số tăng
-
影が伸びる
bóng kéo dài
Từ dễ nhầm lẫn
伸びる vs 伸ばす
「伸びる」 là tự động từ, diễn tả chiều dài, lượng hoặc năng lực tự tăng lên, như 「髪が伸びる」. 「伸ばす」 là tha động từ, chỉ việc ai đó làm cho vật dài hơn hoặc nâng cao năng lực, như 「髪を伸ばす」.
Điểm cần lưu ý khi dùng
Đây là tự động từ, không chỉ diễn tả vật dài ra mà còn dùng khi chiều cao, doanh số hoặc năng lực tăng lên. Mục từ này viết là 「伸びる」 và dùng cho tóc, cây cối, bóng hoặc năng lực phát triển; chủ thể tăng lên đi với 「が」, còn khi ai đó chủ động làm tăng thì dùng 「伸ばす」.
Câu hỏi luyện tập mẫu
学校で、先生は「長さ・量・能力・成績などが増えることまた、予定や期限が後ろにずれること」という意味に合う語を一つ選ぶように言いました。 ヒント: 「髪がこの語」「成績がこの語」「期限がこの語」のように、物理的な長さにも抽象的な増加… 最も自然な語を選んでください。
- 身に付ける
- 深める
- まとめる
- 伸びる
Xem đáp án
Đáp án đúng: 4. 伸びる
Giải thích: Đáp án đúng là 「伸びる」. Từ này có nghĩa là “Dài ra, tăng lên, tiến bộ; cũng chỉ lịch trình hoặc thời hạn bị kéo dài hay lùi lại.” và phù hợp nhất với ngữ cảnh.
Luyện từ vựng N3
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
