benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N3

Từ vựng JLPT N3 「疲労」

Cách đọc
ひろう
Từ loại
名詞

Nghĩa

Sự mệt mỏi; trạng thái mệt tích tụ do dùng sức hoặc tinh thần quá nhiều.

Giải thích

Dùng như mệt mỏi tích tụ hoặc hồi phục mệt mỏi, trang trọng hơn cách nói mệt thông thường.

Ví dụ

  1. 連日の引っ越し作業で、体に疲労がたまっている。

    Công việc chuyển nhà nhiều ngày liền khiến cơ thể tôi tích tụ mệt mỏi.

  2. 長時間集中した後、強い精神的疲労を感じた。

    Sau thời gian dài tập trung, tôi cảm thấy mệt mỏi tinh thần rõ rệt.

  3. 十分に休んだので、昨日の疲労はかなり取れた。

    Nhờ nghỉ ngơi đầy đủ, sự mệt mỏi từ hôm qua đã giảm đi đáng kể.

  4. 運転手は疲労を感じたため、安全な場所で休憩した。

    Người lái xe cảm thấy mệt nên nghỉ tại một nơi an toàn.

Cách kết hợp thường dùng

  • 疲労がたまる

    tích tụ mệt mỏi

  • 疲労を感じる

    cảm thấy mệt mỏi

  • 疲労から回復する

    hồi phục sau mệt mỏi

  • 疲労を残す

    vẫn còn mệt mỏi

  • 精神的な疲労

    mệt mỏi tinh thần

Từ dễ nhầm lẫn

疲労 vs 疲れ

「疲労」 trang trọng hơn và nhấn mạnh trạng thái gánh nặng thể chất hoặc tinh thần tích tụ. 「疲れ」 dùng rộng rãi trong hội thoại hằng ngày và tự nhiên cả với sự mệt tạm thời như 「今日は疲れた」「疲れが取れた」.

Điểm cần lưu ý khi dùng

Từ này diễn tả trạng thái gánh nặng do vận động, công việc hoặc tập trung tích tụ, và thường dùng trong báo cáo hay giải thích. 「疲労がたまる」 chỉ sự tích tụ, còn 「疲労から回復する」 chỉ sự hồi phục sau khi nghỉ.

Câu hỏi luyện tập mẫu

読み方「ひろう」に合う表記を一つ選んでください。

  1. 体重
  2. 保険
  3. 疲労
  4. 痛み
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 疲労

Giải thích: Từ ứng với cách đọc 「ひろう」 là 「疲労」. Nghĩa là “Sự mệt mỏi; trạng thái mệt tích tụ do dùng sức hoặc tinh thần quá nhiều.”.

Luyện từ vựng N3

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N3