benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N3

Từ vựng JLPT N3 「検討」

Cách đọc
けんとう
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa

Xem xét, cân nhắc; suy nghĩ và kiểm tra kỹ xem có tốt không hoặc nên làm thế nào.

Giải thích

Dùng như xem xét kế hoạch hoặc đang cân nhắc, trước khi quyết định.

Ví dụ

  1. 利用者の意見を踏まえ、予約画面の変更を検討している。

    Chúng tôi đang cân nhắc thay đổi màn hình đặt chỗ dựa trên ý kiến người dùng.

  2. 引っ越し先は、家賃だけでなく通勤時間も含めて検討した。

    Khi cân nhắc nơi chuyển đến, tôi xem xét cả tiền thuê nhà lẫn thời gian đi làm.

  3. 展示時間を延ばせるか、担当者同士で検討を重ねた。

    Những người phụ trách đã nhiều lần xem xét liệu có thể kéo dài thời gian trưng bày hay không.

  4. 新しい案は現在検討中で、実施はまだ決まっていない。

    Phương án mới hiện vẫn đang được xem xét và chưa có quyết định thực hiện.

Cách kết hợp thường dùng

  • 案を検討する

    xem xét phương án

  • 導入を検討する

    cân nhắc việc áp dụng

  • 検討を重ねる

    xem xét nhiều lần

  • 検討中の計画

    kế hoạch đang được xem xét

  • 十分に検討する

    cân nhắc kỹ lưỡng

Từ dễ nhầm lẫn

検討 vs 確認

「検討」 là tìm hiểu và so sánh nhiều điều kiện hoặc lựa chọn để cân nhắc nên làm gì. 「確認」 là kiểm tra xem thông tin đã có hoặc đã được quyết định, như thời gian, nội dung hay trạng thái, có đúng hay không.

Điểm cần lưu ý khi dùng

Từ này diễn tả việc so sánh tài liệu và điều kiện để cân nhắc kỹ một phương án có phù hợp hay có thực hiện hay không. 「検討中」 nghĩa là chưa có kết luận, nên chỉ nói 「検討します」 không đồng nghĩa đã hứa thực hiện. Giai đoạn thu thập sự thật có thể dùng 「調査」.

Câu hỏi luyện tập mẫu

読み方「けんとう」に合う表記を一つ選んでください。

  1. 訓練
  2. 継続
  3. 検討
  4. 参考
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 検討

Giải thích: Từ ứng với cách đọc 「けんとう」 là 「検討」. Nghĩa là “Xem xét, cân nhắc; suy nghĩ và kiểm tra kỹ xem có tốt không hoặc nên làm thế nào.”.

Luyện từ vựng N3

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N3