Nghĩa
Nhiệt tình, chuyên tâm; quan tâm mạnh và nỗ lực làm việc gì.
Giải thích
Dùng như học rất chăm hoặc giáo viên nhiệt tình, thường khen thái độ nỗ lực tích cực.
Ví dụ
-
姉は地域の歴史を調べることに熱心だ。
Chị tôi rất say mê tìm hiểu lịch sử địa phương.
-
その医師は患者の話を熱心に聞いていた。
Vị bác sĩ ấy chăm chú lắng nghe lời bệnh nhân.
-
教育に熱心な町では、図書館の活動も盛んだ。
Ở những thị trấn chú trọng giáo dục, hoạt động thư viện cũng rất sôi nổi.
-
新人たちは商品の改善に熱心に取り組んでいる。
Các nhân viên mới đang nhiệt tình tham gia cải tiến sản phẩm.
Cách kết hợp thường dùng
-
研究に熱心だ
say mê nghiên cứu
-
教育に熱心な人
người tâm huyết với giáo dục
-
熱心に取り組む
tích cực dốc sức làm
-
熱心に耳を傾ける
chăm chú lắng nghe
-
熱心な読者
độc giả nhiệt thành
Từ dễ nhầm lẫn
熱心 vs 真面目
「熱心」 nhấn mạnh sự quan tâm mạnh và dốc sức vào một hoạt động cụ thể. 「真面目」 nhấn mạnh thái độ nghiêm túc, có trách nhiệm, nhưng không nhất thiết là rất hứng thú.
Điểm cần lưu ý khi dùng
Đối tượng được dành sự quan tâm đi với trợ từ 「に」, như 「研究に熱心だ」. Trước danh từ dùng 「熱心な」, còn khi bổ nghĩa cho hành động dùng 「熱心に」. Từ này khác với 「親切」, vốn nói về sự tử tế với người khác.
Câu hỏi luyện tập mẫu
授業や勉強について話す場面です。文全体の意味に合う語を( )に入れてください。 ヒント: 「この語に勉強する」「この語な先生」のように、前向きに努力する態度をほめる時によく使… 最も自然な語を選んでください。
- 明確
- 優秀
- 得意
- 熱心
Xem đáp án
Đáp án đúng: 4. 熱心
Giải thích: Đáp án đúng là 「熱心」. Từ này có nghĩa là “Nhiệt tình, chuyên tâm; quan tâm mạnh và nỗ lực làm việc gì.” và phù hợp nhất với ngữ cảnh.
Luyện từ vựng N3
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
