Nghĩa
Phân loại; chia đồ theo loại hoặc tính chất, đặc biệt là phân loại rác.
Giải thích
Thường dùng trong “ごみを分別する”. Nếu đọc là “ふんべつ” thì mang nghĩa khác là sự xét đoán/phân biệt đúng sai.
Ví dụ
-
家庭では、ごみを種類ごとに分別している。
Gia đình tôi phân loại rác theo từng loại.
-
回収箱に入れる前に、紙とプラスチックを分別した。
Trước khi bỏ vào thùng thu gom, tôi đã phân riêng giấy và nhựa.
-
会場には分別しやすいよう、色の違うごみ箱が置かれていた。
Tại địa điểm tổ chức có các thùng rác màu khác nhau để dễ phân loại.
-
引っ越しで出た物を、再利用する物と処分する物に分別した。
Tôi phân những đồ phát sinh khi chuyển nhà thành đồ để dùng lại và đồ cần xử lý.
Cách kết hợp thường dùng
-
ごみを分別する
phân loại rác
-
種類ごとに分別する
phân theo từng loại
-
分別収集
thu gom phân loại
-
分別方法
cách phân loại
-
正しく分別する
phân loại đúng cách
Từ dễ nhầm lẫn
分別 vs 分類
「分別」 dùng cho thao tác thực tế tách đồ vật theo từng loại, đặc biệt thường gặp khi phân rác và đồ thu gom. 「分類」 là lập các nhóm có hệ thống dựa trên tính chất hoặc tiêu chí chung, dùng rộng cho sách, sinh vật và dữ liệu.
Điểm cần lưu ý khi dùng
Cách đọc ở đây là 「ぶんべつ」, dùng như động từ サ biến trong nghĩa phân loại rác. Trong đời sống, từ này chủ yếu chỉ việc tách rác hoặc tài nguyên theo loại. Cách chia và cách bỏ có thể khác theo địa phương hoặc cơ sở nên cần xem hướng dẫn tại chỗ.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「分別」に合う読み方を一つ選んでください。
- ぶんべつ
- せつでん
- ほご
- よほう
Xem đáp án
Đáp án đúng: 1. ぶんべつ
Giải thích: Cách đọc của 「分別」 là 「ぶんべつ」. Nghĩa là “Phân loại; chia đồ theo loại hoặc tính chất, đặc biệt là phân loại rác.”.
Luyện từ vựng N3
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
