明らか
Nghĩa Rõ ràng, hiển nhiên; ít có chỗ để nghi ngờ.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N3 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Kết quả tìm kiếm / lọc: 93 từ
Luyện từ vựng N3
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa Rõ ràng, hiển nhiên; ít có chỗ để nghi ngờ.
Nghĩa Mới, mới mẻ; chỉ trạng thái hoặc giai đoạn khác trước, cũng có thể là bắt đầu lại.
Nghĩa Thông thường, phổ biến; áp dụng rộng rãi, không phải trường hợp đặc biệt.
Nghĩa Duy trì; giữ nguyên trạng thái hiện tại.
Nghĩa Ảnh hưởng; việc một sự việc tác động làm thay đổi sự việc khác.
Nghĩa Áp dụng, gán vào; dùng quy tắc, điều kiện hoặc ví dụ cho một trường hợp.
Nghĩa Trúng, chạm vào; cũng chỉ dự đoán hoặc câu trả lời đúng.
Nghĩa Phù hợp, áp dụng được; đúng với điều kiện, quy tắc hoặc lời giải thích.
Nghĩa Mọi, tất cả các; bao gồm mọi loại có thể nghĩ tới.
Nghĩa Chính, chủ yếu; quan trọng và trung tâm trong nhiều thứ.
Nghĩa Vẫn như trước; trạng thái tiếp tục giống như trước đây.
Nghĩa Rõ ràng, hiển nhiên; có thể thấy hoặc hiểu rõ là như vậy.
Nghĩa Bất ngờ, không ngờ; khác với điều dự đoán.
Nghĩa Ngoài dự đoán; hơn hoặc khác so với nghĩ ban đầu.
Nghĩa Sớm muộn, một lúc nào đó; chưa rõ thời điểm nhưng trong tương lai.
Nghĩa Từng cái một, từng việc một; thường có sắc thái phiền phức vì quá chi tiết.
Nghĩa Tạm thời, dù chưa hoàn hảo nhưng đã làm ở mức tối thiểu.
Nghĩa Tạm thời; chỉ trong một khoảng thời gian ngắn, không kéo dài.
Nghĩa Một lần, cùng lúc; làm gộp lại trong một lần chứ không chia ra.
Nghĩa Đồng loạt, cùng lúc; nhiều người hoặc vật cùng hành động một lúc.
Nghĩa Tạm, trước hết; làm một lần hoặc tạm dừng ở giữa quá trình.
Nghĩa Có thể nói là, nói cách khác; dùng để diễn đạt bằng ví dụ hoặc cách nói dễ hiểu hơn.
Nghĩa Lỡ, sơ ý; do thiếu chú ý nên quên hoặc làm sai.
Nghĩa Có lẽ, chắc là; diễn tả suy đoán khá có khả năng nhưng chưa hoàn toàn chắc.
Nghĩa Lẫn nhau, với nhau; hai bên hoặc nhiều bên cùng làm điều tương tự với bên kia.
Nghĩa Khoảng, xấp xỉ; mức độ đại khái không tính chi tiết nhỏ.
Nghĩa Hoặc, hay là; nêu hai hoặc nhiều khả năng/lựa chọn.
Nghĩa Mặt khác; đưa ra mặt còn lại khi so sánh hai sự việc.
Nghĩa Mặt khác, đồng thời; nêu mặt khác với điều vừa nói.
Nghĩa Đáng ngờ, khả nghi; khác thường nên khó tin hoặc gây nghi ngờ.
Nghĩa Nhỏ tuổi, non nớt; cũng chỉ suy nghĩ hoặc thái độ chưa chín chắn.
Nghĩa Mơ hồ, không rõ ràng; khó xác định là bên nào hoặc nghĩa nào.
Nghĩa Tiếp nhận, đón nhận; hiểu và chấp nhận lời nói hoặc sự việc theo cách của mình.
Nghĩa Thổ lộ, bộc bạch; nói bí mật hoặc cảm xúc thật với người khác.
Nghĩa Nói ra, bắt đầu đề cập; bắt đầu nói điều trước đó chưa nói.
Nghĩa Nghi ngờ; không tin chắc điều gì là thật hoặc đúng.
Nghĩa Tin chắc, mặc định; tin mạnh đến mức khó nghĩ đến khả năng khác.
Nghĩa Quan tâm, thấu hiểu; nghĩ đến cảm xúc hoặc lập trường của người khác.
Nghĩa Sự tụ họp, buổi gặp mặt; người hoặc vật tập trung tại một nơi.
Nghĩa Ấn tượng; cảm giác còn lại trong lòng sau khi nhìn hoặc nghe điều gì.
Nghĩa Sự nghi ngờ; cảm giác không thể tin chắc điều gì là thật hoặc đúng.
Nghĩa Xuất hiện, hiện ra; thứ không thấy hoặc bị ẩn trở nên thấy được.
Nghĩa Diễn đạt lại; nói cùng nội dung bằng cách khác.
Nghĩa Chấp nhận, tiếp nhận; thừa nhận và đón nhận ý kiến, yêu cầu hoặc tình huống.
Nghĩa Tiếp nhận; chính thức nhận đơn đăng ký, yêu cầu, tư vấn hoặc đơn hàng.
Nghĩa Bán hết; hàng hóa đã bán hết không còn lại.
Nghĩa Đuổi theo; đi sau để bắt kịp người hoặc vật đi trước.
Nghĩa Muộn, chậm trễ; xảy ra sau thời gian hoặc tiến độ dự kiến.
Nghĩa Biểu thị, diễn đạt; thể hiện suy nghĩ, cảm xúc hoặc ý nghĩa bằng lời hay hình thức.
Nghĩa Đi loanh quanh, đi khắp nơi; không ở một chỗ mà đi nhiều nơi.
Nghĩa Nói lại, cãi lại; đáp trả hoặc phản bác lời người khác.
Nghĩa Bắt đầu bán, tung ra thị trường; bắt đầu bán một sản phẩm.
Nghĩa Vượt qua; đi từ phía sau rồi vượt lên trước người hoặc vật khác.
Nghĩa Đuổi kịp, bắt kịp; người/vật phía sau đạt đến cùng vị trí hoặc trình độ.
Nghĩa Buồn chán, suy sụp; cũng chỉ số lượng hoặc tình trạng giảm xuống.
Nghĩa Nhớ ra, nhớ lại; điều đã quên hoặc chuyện quá khứ hiện lên trong đầu.
Nghĩa Nghĩ ra, nảy ra; ý tưởng hoặc phương án đột nhiên xuất hiện trong đầu.
Nghĩa Thô, sơ sài; không mịn hoặc không tỉ mỉ, còn đại khái.
Nghĩa Gửi, giao phó; tạm giao đồ vật hoặc người cho nơi/người khác giữ.
Nghĩa Ánh sáng, đèn; ánh sáng làm xung quanh sáng lên.
Nghĩa Mã PIN, mật mã số dùng để xác nhận cá nhân và không được cho người khác biết.
Nghĩa Yên tâm; hết lo lắng và cảm thấy bình tĩnh.
Nghĩa Hoảng, luống cuống; mất bình tĩnh vì chuyện đột ngột hoặc vì vội.
Nghĩa Sợ, lo sợ; cảm thấy sợ nguy hiểm, thất bại hoặc kết quả xấu.
Nghĩa Bình tĩnh lại, ổn định; tâm trạng hoặc tình hình trở nên yên ổn.
Nghĩa Ý chí, động lực; mong muốn mạnh mẽ và chủ động làm điều gì.
Nghĩa Nỗi sợ, lo ngại; cũng chỉ khả năng điều xấu xảy ra.
Nghĩa Sự bình tĩnh, ổn định; trạng thái hoặc tính chất không hoảng và yên ổn.
Nghĩa Nguy hiểm; không an toàn vì có thể xảy ra tai nạn, chấn thương hoặc thất bại.
Nghĩa Bất thường; khác nhiều so với trạng thái bình thường hoặc chuẩn.
Nghĩa Xấu đi, trở nên tệ hơn so với trước.
Nghĩa Cơn đau, nỗi đau; cảm giác đau ở cơ thể hoặc trong lòng.
Nghĩa Thiếu vận động; lượng hoạt động cơ thể không đủ.
Nghĩa Ôn hòa, êm dịu; yên tĩnh, không dữ dội và bình ổn.
Nghĩa Ô nhiễm; không khí, nước, đất bị chất độc hại làm bẩn, hoặc việc gây ô nhiễm.
Nghĩa Sáng ra, kết thúc; đêm hoặc một giai đoạn qua đi và chuyển sang trạng thái tiếp theo.
Nghĩa Biểu hiện, lộ ra; tính chất, cảm xúc hoặc kết quả ẩn bên trong hiện ra bên ngoài.
Nghĩa Bộc lộ, thể hiện; đưa điều ẩn hoặc cảm xúc ra bên ngoài để thấy được.
Nghĩa Học thuộc, ghi nhớ; nhớ văn bản, từ ngữ, số liệu đến mức không cần nhìn vẫn nói được.
Nghĩa Trích dẫn; đưa lời/văn của người khác vào bài viết hoặc lời nói của mình.
Nghĩa Kế thừa, tiếp nối; nhận công việc, vị trí, truyền thống hoặc tính chất từ người trước và tiếp tục.
Nghĩa Đánh thức; cũng chỉ gây ra sự việc, vấn đề hoặc hành động.
Nghĩa Xảy ra; sự kiện, vấn đề hoặc hiện tượng tự nhiên phát sinh.
Nghĩa Vùng quê, nông thôn; nơi xa thành phố, nhiều thiên nhiên ít dân, cũng chỉ quê nhà.
Nghĩa Di chuyển; người hoặc vật chuyển sang nơi khác, hoặc làm cho di chuyển.
Nghĩa Ngừng chạy/tạm dừng vận hành; tàu, xe buýt, máy bay không chạy theo lịch.
Nghĩa Lái, vận hành; điều khiển xe hoặc máy móc hoạt động.
Nghĩa Ổn định; trạng thái yên ổn và không dễ thay đổi.
Nghĩa Nhờ, yêu cầu, ủy thác; nhờ người khác làm một việc gì.
Nghĩa Kinh doanh, bán hàng; hoạt động bán sản phẩm/dịch vụ, cũng là mở cửa phục vụ khách.
Nghĩa Trao đổi, bàn trước; thảo luận và xác nhận trước về lịch trình hoặc nội dung.
Nghĩa Vội, gấp; hành động nhanh hoặc đi nhanh tới nơi cần đến.
Nghĩa Quý khách, khách hàng; cách gọi lịch sự đối với người đến cửa hàng hoặc công ty để nhận hàng hóa hay dịch vụ.