benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Danh sách từ vựng JLPT N3

Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N3 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.

Kết quả tìm kiếm / lọc: 93 từ

Luyện từ vựng N3

Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.

Luyện từ vựng N3

明らか

Cách đọc
あきらか
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Rõ ràng, hiển nhiên; ít có chỗ để nghi ngờ.

Xem chi tiết

新た

Cách đọc
あらた
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Mới, mới mẻ; chỉ trạng thái hoặc giai đoạn khác trước, cũng có thể là bắt đầu lại.

Xem chi tiết

一般的

Cách đọc
いっぱんてき
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Thông thường, phổ biến; áp dụng rộng rãi, không phải trường hợp đặc biệt.

Xem chi tiết

維持

Cách đọc
いじ
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Duy trì; giữ nguyên trạng thái hiện tại.

Xem chi tiết

影響

Cách đọc
えいきょう
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Ảnh hưởng; việc một sự việc tác động làm thay đổi sự việc khác.

Xem chi tiết

当てはめる

Cách đọc
あてはめる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Áp dụng, gán vào; dùng quy tắc, điều kiện hoặc ví dụ cho một trường hợp.

Xem chi tiết

当たる

Cách đọc
あたる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Trúng, chạm vào; cũng chỉ dự đoán hoặc câu trả lời đúng.

Xem chi tiết

当てはまる

Cách đọc
あてはまる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Phù hợp, áp dụng được; đúng với điều kiện, quy tắc hoặc lời giải thích.

Xem chi tiết

あらゆる

Cách đọc
あらゆる
Từ loại
連語

Nghĩa Mọi, tất cả các; bao gồm mọi loại có thể nghĩ tới.

Xem chi tiết

主な

Cách đọc
おもな
Từ loại
連語

Nghĩa Chính, chủ yếu; quan trọng và trung tâm trong nhiều thứ.

Xem chi tiết

相変わらず

Cách đọc
あいかわらず
Từ loại
副詞

Nghĩa Vẫn như trước; trạng thái tiếp tục giống như trước đây.

Xem chi tiết

明らかに

Cách đọc
あきらかに
Từ loại
副詞

Nghĩa Rõ ràng, hiển nhiên; có thể thấy hoặc hiểu rõ là như vậy.

Xem chi tiết

案外

Cách đọc
あんがい
Từ loại
副詞

Nghĩa Bất ngờ, không ngờ; khác với điều dự đoán.

Xem chi tiết

意外に

Cách đọc
いがいに
Từ loại
副詞

Nghĩa Ngoài dự đoán; hơn hoặc khác so với nghĩ ban đầu.

Xem chi tiết

いずれ

Cách đọc
いずれ
Từ loại
副詞

Nghĩa Sớm muộn, một lúc nào đó; chưa rõ thời điểm nhưng trong tương lai.

Xem chi tiết

いちいち

Cách đọc
いちいち
Từ loại
副詞

Nghĩa Từng cái một, từng việc một; thường có sắc thái phiền phức vì quá chi tiết.

Xem chi tiết

一応

Cách đọc
いちおう
Từ loại
副詞

Nghĩa Tạm thời, dù chưa hoàn hảo nhưng đã làm ở mức tối thiểu.

Xem chi tiết

一時的に

Cách đọc
いちじてきに
Từ loại
副詞

Nghĩa Tạm thời; chỉ trong một khoảng thời gian ngắn, không kéo dài.

Xem chi tiết

一度に

Cách đọc
いちどに
Từ loại
副詞

Nghĩa Một lần, cùng lúc; làm gộp lại trong một lần chứ không chia ra.

Xem chi tiết

一斉に

Cách đọc
いっせいに
Từ loại
副詞

Nghĩa Đồng loạt, cùng lúc; nhiều người hoặc vật cùng hành động một lúc.

Xem chi tiết

いったん

Cách đọc
いったん
Từ loại
副詞

Nghĩa Tạm, trước hết; làm một lần hoặc tạm dừng ở giữa quá trình.

Xem chi tiết

いわば

Cách đọc
いわば
Từ loại
副詞

Nghĩa Có thể nói là, nói cách khác; dùng để diễn đạt bằng ví dụ hoặc cách nói dễ hiểu hơn.

Xem chi tiết

うっかり

Cách đọc
うっかり
Từ loại
副詞

Nghĩa Lỡ, sơ ý; do thiếu chú ý nên quên hoặc làm sai.

Xem chi tiết

おそらく

Cách đọc
おそらく
Từ loại
副詞

Nghĩa Có lẽ, chắc là; diễn tả suy đoán khá có khả năng nhưng chưa hoàn toàn chắc.

Xem chi tiết

お互いに

Cách đọc
おたがいに
Từ loại
副詞

Nghĩa Lẫn nhau, với nhau; hai bên hoặc nhiều bên cùng làm điều tương tự với bên kia.

Xem chi tiết

およそ

Cách đọc
およそ
Từ loại
副詞

Nghĩa Khoảng, xấp xỉ; mức độ đại khái không tính chi tiết nhỏ.

Xem chi tiết

あるいは

Cách đọc
あるいは
Từ loại
接続詞

Nghĩa Hoặc, hay là; nêu hai hoặc nhiều khả năng/lựa chọn.

Xem chi tiết

一方

Cách đọc
いっぽう
Từ loại
接続詞

Nghĩa Mặt khác; đưa ra mặt còn lại khi so sánh hai sự việc.

Xem chi tiết

一方で

Cách đọc
いっぽうで
Từ loại
接続詞

Nghĩa Mặt khác, đồng thời; nêu mặt khác với điều vừa nói.

Xem chi tiết

怪しい

Cách đọc
あやしい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa Đáng ngờ, khả nghi; khác thường nên khó tin hoặc gây nghi ngờ.

Xem chi tiết

幼い

Cách đọc
おさない
Từ loại
い形容詞

Nghĩa Nhỏ tuổi, non nớt; cũng chỉ suy nghĩ hoặc thái độ chưa chín chắn.

Xem chi tiết

曖昧

Cách đọc
あいまい
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Mơ hồ, không rõ ràng; khó xác định là bên nào hoặc nghĩa nào.

Xem chi tiết

受け止める

Cách đọc
うけとめる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Tiếp nhận, đón nhận; hiểu và chấp nhận lời nói hoặc sự việc theo cách của mình.

Xem chi tiết

打ち明ける

Cách đọc
うちあける
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Thổ lộ, bộc bạch; nói bí mật hoặc cảm xúc thật với người khác.

Xem chi tiết

言い出す

Cách đọc
いいだす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Nói ra, bắt đầu đề cập; bắt đầu nói điều trước đó chưa nói.

Xem chi tiết

疑う

Cách đọc
うたがう
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Nghi ngờ; không tin chắc điều gì là thật hoặc đúng.

Xem chi tiết

思い込む

Cách đọc
おもいこむ
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Tin chắc, mặc định; tin mạnh đến mức khó nghĩ đến khả năng khác.

Xem chi tiết

思いやる

Cách đọc
おもいやる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Quan tâm, thấu hiểu; nghĩ đến cảm xúc hoặc lập trường của người khác.

Xem chi tiết

集まり

Cách đọc
あつまり
Từ loại
名詞

Nghĩa Sự tụ họp, buổi gặp mặt; người hoặc vật tập trung tại một nơi.

Xem chi tiết

印象

Cách đọc
いんしょう
Từ loại
名詞

Nghĩa Ấn tượng; cảm giác còn lại trong lòng sau khi nhìn hoặc nghe điều gì.

Xem chi tiết

疑い

Cách đọc
うたがい
Từ loại
名詞

Nghĩa Sự nghi ngờ; cảm giác không thể tin chắc điều gì là thật hoặc đúng.

Xem chi tiết

現れる

Cách đọc
あらわれる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Xuất hiện, hiện ra; thứ không thấy hoặc bị ẩn trở nên thấy được.

Xem chi tiết

言い換える

Cách đọc
いいかえる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Diễn đạt lại; nói cùng nội dung bằng cách khác.

Xem chi tiết

受け入れる

Cách đọc
うけいれる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Chấp nhận, tiếp nhận; thừa nhận và đón nhận ý kiến, yêu cầu hoặc tình huống.

Xem chi tiết

受け付ける

Cách đọc
うけつける
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Tiếp nhận; chính thức nhận đơn đăng ký, yêu cầu, tư vấn hoặc đơn hàng.

Xem chi tiết

売り切れる

Cách đọc
うりきれる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Bán hết; hàng hóa đã bán hết không còn lại.

Xem chi tiết

追いかける

Cách đọc
おいかける
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Đuổi theo; đi sau để bắt kịp người hoặc vật đi trước.

Xem chi tiết

遅れる

Cách đọc
おくれる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Muộn, chậm trễ; xảy ra sau thời gian hoặc tiến độ dự kiến.

Xem chi tiết

表す

Cách đọc
あらわす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Biểu thị, diễn đạt; thể hiện suy nghĩ, cảm xúc hoặc ý nghĩa bằng lời hay hình thức.

Xem chi tiết

歩き回る

Cách đọc
あるきまわる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Đi loanh quanh, đi khắp nơi; không ở một chỗ mà đi nhiều nơi.

Xem chi tiết

言い返す

Cách đọc
いいかえす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Nói lại, cãi lại; đáp trả hoặc phản bác lời người khác.

Xem chi tiết

売り出す

Cách đọc
うりだす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Bắt đầu bán, tung ra thị trường; bắt đầu bán một sản phẩm.

Xem chi tiết

追い越す

Cách đọc
おいこす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Vượt qua; đi từ phía sau rồi vượt lên trước người hoặc vật khác.

Xem chi tiết

追いつく

Cách đọc
おいつく
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Đuổi kịp, bắt kịp; người/vật phía sau đạt đến cùng vị trí hoặc trình độ.

Xem chi tiết

落ち込む

Cách đọc
おちこむ
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Buồn chán, suy sụp; cũng chỉ số lượng hoặc tình trạng giảm xuống.

Xem chi tiết

思い出す

Cách đọc
おもいだす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Nhớ ra, nhớ lại; điều đã quên hoặc chuyện quá khứ hiện lên trong đầu.

Xem chi tiết

思いつく

Cách đọc
おもいつく
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Nghĩ ra, nảy ra; ý tưởng hoặc phương án đột nhiên xuất hiện trong đầu.

Xem chi tiết

粗い

Cách đọc
あらい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa Thô, sơ sài; không mịn hoặc không tỉ mỉ, còn đại khái.

Xem chi tiết

預ける

Cách đọc
あずける
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Gửi, giao phó; tạm giao đồ vật hoặc người cho nơi/người khác giữ.

Xem chi tiết

明かり

Cách đọc
あかり
Từ loại
名詞

Nghĩa Ánh sáng, đèn; ánh sáng làm xung quanh sáng lên.

Xem chi tiết

暗証番号

Cách đọc
あんしょうばんごう
Từ loại
連語

Nghĩa Mã PIN, mật mã số dùng để xác nhận cá nhân và không được cho người khác biết.

Xem chi tiết

安心

Cách đọc
あんしん
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Yên tâm; hết lo lắng và cảm thấy bình tĩnh.

Xem chi tiết

慌てる

Cách đọc
あわてる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Hoảng, luống cuống; mất bình tĩnh vì chuyện đột ngột hoặc vì vội.

Xem chi tiết

恐れる

Cách đọc
おそれる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Sợ, lo sợ; cảm thấy sợ nguy hiểm, thất bại hoặc kết quả xấu.

Xem chi tiết

落ち着く

Cách đọc
おちつく
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Bình tĩnh lại, ổn định; tâm trạng hoặc tình hình trở nên yên ổn.

Xem chi tiết

意欲

Cách đọc
いよく
Từ loại
名詞

Nghĩa Ý chí, động lực; mong muốn mạnh mẽ và chủ động làm điều gì.

Xem chi tiết

恐れ

Cách đọc
おそれ
Từ loại
名詞

Nghĩa Nỗi sợ, lo ngại; cũng chỉ khả năng điều xấu xảy ra.

Xem chi tiết

落ち着き

Cách đọc
おちつき
Từ loại
名詞

Nghĩa Sự bình tĩnh, ổn định; trạng thái hoặc tính chất không hoảng và yên ổn.

Xem chi tiết

危ない

Cách đọc
あぶない
Từ loại
い形容詞

Nghĩa Nguy hiểm; không an toàn vì có thể xảy ra tai nạn, chấn thương hoặc thất bại.

Xem chi tiết

異常

Cách đọc
いじょう
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Bất thường; khác nhiều so với trạng thái bình thường hoặc chuẩn.

Xem chi tiết

悪化

Cách đọc
あっか
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Xấu đi, trở nên tệ hơn so với trước.

Xem chi tiết

痛み

Cách đọc
いたみ
Từ loại
名詞

Nghĩa Cơn đau, nỗi đau; cảm giác đau ở cơ thể hoặc trong lòng.

Xem chi tiết

運動不足

Cách đọc
うんどうぶそく
Từ loại
連語

Nghĩa Thiếu vận động; lượng hoạt động cơ thể không đủ.

Xem chi tiết

穏やか

Cách đọc
おだやか
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Ôn hòa, êm dịu; yên tĩnh, không dữ dội và bình ổn.

Xem chi tiết

汚染

Cách đọc
おせん
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Ô nhiễm; không khí, nước, đất bị chất độc hại làm bẩn, hoặc việc gây ô nhiễm.

Xem chi tiết

明ける

Cách đọc
あける
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Sáng ra, kết thúc; đêm hoặc một giai đoạn qua đi và chuyển sang trạng thái tiếp theo.

Xem chi tiết

表れる

Cách đọc
あらわれる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Biểu hiện, lộ ra; tính chất, cảm xúc hoặc kết quả ẩn bên trong hiện ra bên ngoài.

Xem chi tiết

現す

Cách đọc
あらわす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Bộc lộ, thể hiện; đưa điều ẩn hoặc cảm xúc ra bên ngoài để thấy được.

Xem chi tiết

暗記

Cách đọc
あんき
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Học thuộc, ghi nhớ; nhớ văn bản, từ ngữ, số liệu đến mức không cần nhìn vẫn nói được.

Xem chi tiết

引用

Cách đọc
いんよう
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Trích dẫn; đưa lời/văn của người khác vào bài viết hoặc lời nói của mình.

Xem chi tiết

受け継ぐ

Cách đọc
うけつぐ
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Kế thừa, tiếp nối; nhận công việc, vị trí, truyền thống hoặc tính chất từ người trước và tiếp tục.

Xem chi tiết

起こす

Cách đọc
おこす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Đánh thức; cũng chỉ gây ra sự việc, vấn đề hoặc hành động.

Xem chi tiết

起こる

Cách đọc
おこる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Xảy ra; sự kiện, vấn đề hoặc hiện tượng tự nhiên phát sinh.

Xem chi tiết

田舎

Cách đọc
いなか
Từ loại
名詞

Nghĩa Vùng quê, nông thôn; nơi xa thành phố, nhiều thiên nhiên ít dân, cũng chỉ quê nhà.

Xem chi tiết

移動

Cách đọc
いどう
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Di chuyển; người hoặc vật chuyển sang nơi khác, hoặc làm cho di chuyển.

Xem chi tiết

運休

Cách đọc
うんきゅう
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Ngừng chạy/tạm dừng vận hành; tàu, xe buýt, máy bay không chạy theo lịch.

Xem chi tiết

運転

Cách đọc
うんてん
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Lái, vận hành; điều khiển xe hoặc máy móc hoạt động.

Xem chi tiết

安定

Cách đọc
あんてい
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Ổn định; trạng thái yên ổn và không dễ thay đổi.

Xem chi tiết

依頼

Cách đọc
いらい
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Nhờ, yêu cầu, ủy thác; nhờ người khác làm một việc gì.

Xem chi tiết

営業

Cách đọc
えいぎょう
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Kinh doanh, bán hàng; hoạt động bán sản phẩm/dịch vụ, cũng là mở cửa phục vụ khách.

Xem chi tiết

打ち合わせる

Cách đọc
うちあわせる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Trao đổi, bàn trước; thảo luận và xác nhận trước về lịch trình hoặc nội dung.

Xem chi tiết

急ぐ

Cách đọc
いそぐ
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Vội, gấp; hành động nhanh hoặc đi nhanh tới nơi cần đến.

Xem chi tiết

お客様

Cách đọc
おきゃくさま
Từ loại
名詞

Nghĩa Quý khách, khách hàng; cách gọi lịch sự đối với người đến cửa hàng hoặc công ty để nhận hàng hóa hay dịch vụ.

Xem chi tiết