benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N3

Từ vựng JLPT N3 「お客様」

Cách đọc
おきゃくさま
Từ loại
名詞

Nghĩa

Quý khách, khách hàng; cách gọi lịch sự đối với người đến cửa hàng hoặc công ty để nhận hàng hóa hay dịch vụ.

Giải thích

Dùng như hướng dẫn quý khách hoặc chăm sóc khách hàng, trong bối cảnh phục vụ khách một cách lịch sự.

Ví dụ

  1. お客様を売り場までご案内した。

    Tôi hướng dẫn quý khách đến khu bán hàng.

  2. お客様から商品の在庫について質問があった。

    Quý khách hỏi về tình trạng tồn kho của sản phẩm.

  3. 店内ではお客様の声をサービス改善に生かしている。

    Cửa hàng dùng ý kiến khách hàng để cải thiện dịch vụ.

  4. お客様がお帰りになるまで入口で見送った。

    Tôi tiễn quý khách ở cửa cho đến khi họ ra về.

Cách kết hợp thường dùng

  • お客様を案内する

    hướng dẫn quý khách

  • お客様を迎える

    đón quý khách

  • お客様の声

    ý kiến khách hàng

  • 大切なお客様

    quý khách quan trọng

  • お客様に説明する

    giải thích cho quý khách

Từ dễ nhầm lẫn

お客様 vs 顧客

「お客様」 là cách trực tiếp tôn kính khách khi phục vụ; 「顧客」 là thuật ngữ nghiệp vụ chỉ khách hàng một cách khách quan.

Điểm cần lưu ý khi dùng

「お客様」 là cách gọi lịch sự khách của cửa hàng, công ty hay người thăm. Khi nói ra ngoài về khách bên mình, tùy cảnh dùng 「客」「顧客」.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「おきゃくさま」と読む語として正しいものはどれですか。

  1. 部長
  2. 課長
  3. お客様
  4. 休暇
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. お客様

Giải thích: Từ ứng với cách đọc 「おきゃくさま」 là 「お客様」. Nghĩa là “Quý khách, khách hàng; cách gọi lịch sự đối với người đến cửa hàng hoặc công ty để nhận hàng hóa hay dịch vụ.”.

Luyện từ vựng N3

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N3