benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Danh sách từ vựng JLPT N1

Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N1 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.

Tất cả 3708 từ

Luyện từ vựng N1

Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.

Luyện từ vựng N1

一概に

Cách đọc
いちがいに
Từ loại
adverb

Nghĩa Đối xử với tất cả như nhau mà không xét đến khác biệt riêng lẻ.

Xem chi tiết

一撃

Cách đọc
いちげき
Từ loại
noun

Nghĩa Một cú đánh mạnh duy nhất, hoặc một lần tấn công như vậy.

Xem chi tiết

一見

Cách đọc
いちげん
Từ loại
noun

Nghĩa Lần đầu sử dụng quán trọ, nhà hàng mà không quen biết hay được giới thiệu; cũng chỉ vị khách như vậy.

Xem chi tiết

著しい

Cách đọc
いちじるしい
Từ loại
adjective_i

Nghĩa Sự thay đổi hoặc khác biệt lớn đến mức nổi bật rõ ràng.

Xem chi tiết

一抹

Cách đọc
いちまつ
Từ loại
noun

Nghĩa Một chút hoặc một thoáng cảm xúc, ấn tượng trừu tượng.

Xem chi tiết

一面

Cách đọc
いちめん
Từ loại
noun

Nghĩa Toàn bộ bề mặt của một khu vực.

Xem chi tiết

一目

Cách đọc
いちもく
Từ loại
noun

Nghĩa Nhìn thoáng một lần; một cái liếc.

Xem chi tiết

一任

Cách đọc
いちにん
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Giao toàn bộ việc phán đoán hoặc xử lý một vấn đề cho người khác.

Xem chi tiết

一連

Cách đọc
いちれん
Từ loại
noun

Nghĩa Nhiều sự việc có liên quan với nhau và xảy ra nối tiếp.

Xem chi tiết

一律

Cách đọc
いちりつ
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Áp dụng cùng một tiêu chuẩn hoặc cách xử lý cho tất cả, không xét khác biệt.

Xem chi tiết

一様

Cách đọc
いちよう
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Mọi thứ đều giống nhau, không có sự khác biệt hay thay đổi.

Xem chi tiết

挑む

Cách đọc
いどむ
Từ loại
verb_godan_transitive

Nghĩa Chủ động thách đấu hoặc đối đầu với người khác để tranh tài.

Xem chi tiết

異動

Cách đọc
いどう
Từ loại
verb_suru_intransitive

Nghĩa Sự thay đổi đơn vị, chức vụ hoặc nơi làm việc của nhân viên trong một tổ chức.

Xem chi tiết

家出

Cách đọc
いえで
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Rời khỏi nhà mà không báo cho gia đình hoặc do xung đột, rồi không trở về.

Xem chi tiết

威風堂々

Cách đọc
いふうどうどう
Từ loại
adjective_taru

Nghĩa Thể hiện dáng vẻ uy nghi, đường hoàng và điềm tĩnh.

Xem chi tiết

威厳

Cách đọc
いげん
Từ loại
noun

Nghĩa Khí chất đường hoàng, trang nghiêm, tự nhiên khiến người khác kính trọng.

Xem chi tiết

異議

Cách đọc
いぎ
Từ loại
noun

Nghĩa Để biểu lộ sự phản đối, không đồng ý với một quyết định, quan điểm, quy trình, v.v...

Xem chi tiết

異変

Cách đọc
いへん
Từ loại
noun

Nghĩa Sự kiện hoặc thay đổi bất thường, không bình thường mà cần được chú ý.

Xem chi tiết

言い放つ

Cách đọc
いいはなつ
Từ loại
verb_godan_transitive

Nghĩa Nói thẳng bằng lời mạnh mẽ, không dè dặt.

Xem chi tiết

言い張る

Cách đọc
いいはる
Từ loại
verb_godan_transitive

Nghĩa Dù bị phản đối vẫn khăng khăng chủ trương mình đúng.

Xem chi tiết

いい加減

Cách đọc
いいかげん
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Thiếu trách nhiệm và làm việc cẩu thả.

Xem chi tiết

言い訳

Cách đọc
いいわけ
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Nêu lý do để bảo vệ lập trường của mình trước thất bại hoặc điều bất lợi.

Xem chi tiết

言い渡す

Cách đọc
いいわたす
Từ loại
verb_godan_transitive

Nghĩa Chính thức thông báo cho đối phương quyết định, mệnh lệnh hoặc phán quyết.

Xem chi tiết

意地

Cách đọc
いじ
Từ loại
noun

Nghĩa Ý chí mạnh mẽ muốn giữ vững quan điểm hoặc lòng tự trọng của mình.

Xem chi tiết

いじらしい

Cách đọc
いじらしい
Từ loại
adjective_i

Nghĩa Dù ở vị thế yếu vẫn cố gắng hết mình, dáng vẻ ấy vừa đáng quý, vừa khiến người ta thương mến và xúc động.

Xem chi tiết

弄る

Cách đọc
いじる
Từ loại
verb_godan_transitive

Nghĩa Tác động vào một vật hoặc cài đặt để thay đổi nó.

Xem chi tiết

移住

Cách đọc
いじゅう
Từ loại
verb_suru_intransitive

Nghĩa Chuyển nơi sinh sống chính sang một vùng hoặc một quốc gia khác để định cư.

Xem chi tiết

威嚇

Cách đọc
いかく
Từ loại
verb_suru_transitive

Nghĩa Làm đối phương sợ bằng cách phô ra khả năng hoặc sức mạnh có thể gây hại.

Xem chi tiết

遺憾

Cách đọc
いかん
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Cảm thấy đáng tiếc hoặc bất mãn về một kết quả không mong muốn.

Xem chi tiết

如何

Cách đọc
いかん
Từ loại
noun

Nghĩa Nội dung hoặc trạng thái của sự việc là như thế nào.

Xem chi tiết

いかなる

Cách đọc
いかなる
Từ loại
prenominal

Nghĩa Thuộc loại nào, có tính chất như thế nào.

Xem chi tiết

いかに

Cách đọc
いかに
Từ loại
adverb

Nghĩa Bằng cách nào, bằng cách nào.

Xem chi tiết

如何にも

Cách đọc
いかにも
Từ loại
adverb

Nghĩa Vẻ ngoài hoặc dáng vẻ đúng là rất điển hình cho đối tượng đó.

Xem chi tiết

生かす

Cách đọc
いかす
Từ loại
verb_godan_transitive

Nghĩa Dùng năng lực, kinh nghiệm sẵn có hoặc điều tương tự sao cho có ích.

Xem chi tiết

異見

Cách đọc
いけん
Từ loại
noun

Nghĩa Có ý kiến khác với người khác hoặc đa số, có quan điểm khác biệt.

Xem chi tiết

違憲

Cách đọc
いけん
Từ loại
noun

Nghĩa Tình trạng luật, mệnh lệnh hoặc hành vi công quyền vi phạm hiến pháp.

Xem chi tiết

生ける

Cách đọc
いける
Từ loại
verb_ichidan_transitive

Nghĩa Cắm hoa hoặc cành vào bình để trang trí, có cân nhắc hình dáng và bố cục.

Xem chi tiết

粋

Cách đọc
いき
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Trạng thái tinh tế, có vẻ đẹp hoặc phong thái kín đáo mà không quá phô trương.

Xem chi tiết

行き違い

Cách đọc
いきちがい
Từ loại
noun

Nghĩa Người hoặc liên lạc lỡ nhau, không gặp hoặc không đến nơi như mong muốn.

Xem chi tiết

憤る

Cách đọc
いきどおる
Từ loại
verb_godan_intransitive

Nghĩa Cảm thấy tức giận khi bị lừa dối hoặc không có lý do, và cảm thấy rất khó chịu với những điều bất công và vô lý.

Xem chi tiết

域外

Cách đọc
いきがい
Từ loại
adjective_no

Nghĩa Nằm ngoài phạm vi, thẩm quyền và khu vực được xác định.

Xem chi tiết

意気込む

Cách đọc
いきごむ
Từ loại
verb_godan_intransitive

Nghĩa Hăng hái và nhiệt tình với quyết tâm mạnh mẽ hoàn thành điều gì đó.

Xem chi tiết

行き届く

Cách đọc
いきとどく
Từ loại
verb_godan_intransitive

Nghĩa Tất cả đều được chú ý và chăm chút đến từng chi tiết nhỏ nhất.

Xem chi tiết

意気投合

Cách đọc
いきとうごう
Từ loại
verb_suru_intransitive

Nghĩa Nhanh chóng trở nên thân thiết vì cảm xúc hoặc suy nghĩ của hai bên rất hợp nhau.

Xem chi tiết

行き詰まる

Cách đọc
いきづまる
Từ loại
verb_godan_intransitive

Nghĩa Hết đường hoặc phương pháp hữu hiệu, không tiến thêm được.

Xem chi tiết

一介

Cách đọc
いっかい
Từ loại
adjective_no

Nghĩa Chỉ là một người bình thường, không có địa vị hay quyền lực đặc biệt.

Xem chi tiết

一括

Cách đọc
いっかつ
Từ loại
verb_suru_transitive

Nghĩa Gộp nhiều việc hoặc đối tượng thành một khối để xử lý chung.

Xem chi tiết

一気

Cách đọc
いっき
Từ loại
noun

Nghĩa Làm liền một mạch, không nghỉ hay ngắt quãng giữa chừng.

Xem chi tiết

一刻

Cách đọc
いっこく
Từ loại
noun

Nghĩa Một khoảng thời gian cực ngắn, chỉ trong chốc lát.

Xem chi tiết

一挙

Cách đọc
いっきょ
Từ loại
adverb

Nghĩa Tiến hành nhiều việc cùng lúc bằng một hành động hoặc một đợt thúc đẩy duy nhất.

Xem chi tiết

一挙に

Cách đọc
いっきょに
Từ loại
adverb

Nghĩa Gộp nhiều việc hoặc thay đổi lớn trong một dịp.

Xem chi tiết

一挙両得

Cách đọc
いっきょりょうとく
Từ loại
noun

Nghĩa Đạt đồng thời hai lợi ích hoặc kết quả bằng một hành động duy nhất.

Xem chi tiết

異国

Cách đọc
いこく
Từ loại
noun

Nghĩa Một quốc gia khác với đất nước của mình.

Xem chi tiết

移行

Cách đọc
いこう
Từ loại
verb_suru_intransitive

Nghĩa Quá trình một chế độ, phương thức hoặc trạng thái từng bước chuyển sang một cái khác.

Xem chi tiết

憩う

Cách đọc
いこう
Từ loại
verb_godan_intransitive

Nghĩa Ngừng làm việc hoặc di chuyển để thư thả nghỉ ngơi cả thân lẫn tâm.

Xem chi tiết

意向

Cách đọc
いこう
Từ loại
noun

Nghĩa Ý muốn hoặc suy nghĩ về điều mình muốn làm, định làm từ nay về sau.

Xem chi tiết

異口同音

Cách đọc
いくどうおん
Từ loại
noun

Nghĩa Nhiều người đồng thanh nói cùng một điều.

Xem chi tiết

戦

Cách đọc
いくさ
Từ loại
noun

Nghĩa Giao tranh với đối phương bằng vũ khí hoặc phương tiện tương tự; chiến tranh hay trận chiến.

Xem chi tiết

育成

Cách đọc
いくせい
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Nuôi dưỡng người hoặc sinh vật để năng lực hay đặc tính phát triển.

Xem chi tiết

幾多

Cách đọc
いくた
Từ loại
noun

Nghĩa Nhiều đến mức không thể đếm hết.

Xem chi tiết

今更

Cách đọc
いまさら
Từ loại
adverb

Nghĩa Tại thời điểm này, đã quá trễ để làm điều gì đó.

Xem chi tiết

戒める

Cách đọc
いましめる
Từ loại
verb_ichidan_transitive

Nghĩa Cẩn thận trước khi làm điều gì đó để tránh nguy hiểm và sai lầm.

Xem chi tiết

忌まわしい

Cách đọc
いまわしい
Từ loại
adjective_i

Nghĩa Ghê tởm đến mức ngay cả nghĩ đến cũng thấy khó chịu.

Xem chi tiết

移民

Cách đọc
いみん
Từ loại
noun

Nghĩa Những người di cư từ một quốc gia hoặc khu vực khác để tìm kiếm việc làm.

Xem chi tiết

意味深長

Cách đọc
いみしんちょう
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Có vẻ chứa ý nghĩa sâu xa hoặc hàm ý ẩn giấu vượt quá bề mặt.

Xem chi tiết

印

Cách đọc
いん
Từ loại
noun

Nghĩa Đóng dấu trên các tài liệu như giấy tờ chứng minh danh tính, tổ chức, cá nhân.

Xem chi tiết

員

Cách đọc
いん
Từ loại
suffix

Nghĩa Từ chỉ một người thuộc về một tổ chức hoặc nhóm.

Xem chi tiết

稲光

Cách đọc
いなびかり
Từ loại
noun

Nghĩa Ánh sáng lóe lên trong khoảnh khắc do phóng điện trong không khí, tức ánh chớp.

Xem chi tiết

否む

Cách đọc
いなむ
Từ loại
verb_godan_transitive

Nghĩa Không chấp nhận, từ chối yêu cầu, đề nghị, v.

Xem chi tiết

インフォメーション

Cách đọc
インフォメーション
Từ loại
noun

Nghĩa Thông tin, hướng dẫn hoặc quầy cung cấp chúng.

Xem chi tiết

インフレ

Cách đọc
インフレ
Từ loại
noun

Nghĩa Hiện tượng giá cả nói chung tăng liên tục và giá trị tiền tệ giảm tương đối.

Xem chi tiết

古

Cách đọc
いにしえ
Từ loại
noun

Nghĩa Thời xa xưa, đặc biệt là thời đại cổ trong lịch sử.

Xem chi tiết

陰気

Cách đọc
いんき
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Có bầu không khí hoặc tính cách tối tăm, ảm đạm, thiếu tươi sáng và sinh khí.

Xem chi tiết

隠居

Cách đọc
いんきょ
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Tránh xa vai trò trung tâm của công việc và gia đình, sống trong yên lặng.

Xem chi tiết

祈り

Cách đọc
いのり
Từ loại
noun

Nghĩa Truyền đạt nguyện vọng đến thần Phật hoặc chân thành mong điều gì trở thành hiện thực.

Xem chi tiết

インターチェンジ

Cách đọc
インターチェンジ
Từ loại
noun

Nghĩa Cơ sở để ra vào đường cao tốc hoặc nối với một đường cao tốc khác.

Xem chi tiết

インターホン

Cách đọc
インターホン
Từ loại
noun

Nghĩa Thiết bị nối lối vào tòa nhà với bên trong để nói chuyện.

Xem chi tiết

インターナショナル

Cách đọc
インターナショナル
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Có tính quốc tế và liên quan đến nhiều quốc gia hoặc nền văn hóa.

Xem chi tiết

インテリ

Cách đọc
インテリ
Từ loại
noun

Nghĩa Người trí thức có học vấn và kiến thức cao.

Xem chi tiết

一敗

Cách đọc
いっぱい
Từ loại
noun

Nghĩa Thất bại một lần, hoặc một thất bại.

Xem chi tiết

一変

Cách đọc
いっぺん
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Thay đổi hoàn toàn trạng thái hoặc diện mạo.

Xem chi tiết

逸品

Cách đọc
いっぴん
Từ loại
noun

Nghĩa Một vật phẩm đặc biệt xuất sắc, có chất lượng và giá trị cao.

Xem chi tiết

苛立つ

Cách đọc
いらだつ
Từ loại
verb_godan_intransitive

Nghĩa Cảm thấy sốt ruột hoặc tức giận vì sự việc không diễn ra như mong muốn.

Xem chi tiết

異論

Cách đọc
いろん
Từ loại
noun

Nghĩa Quan điểm khác với một ý kiến hoặc phán đoán nhất định, hoặc ý kiến phản đối điều đó.

Xem chi tiết

入る

Cách đọc
いる
Từ loại
verb_godan_intransitive

Nghĩa Di chuyển từ ngoài vào trong; cách đọc 'iru' còn lại trong những cách nói cố định cổ như 堂に入る.

Xem chi tiết

衣類

Cách đọc
いるい
Từ loại
noun

Nghĩa Từ gộp các loại quần áo mặc trên người.

Xem chi tiết

威力

Cách đọc
いりょく
Từ loại
noun

Nghĩa Sức mạnh tác động mạnh đến đối tượng hoặc xung quanh, tạo ảnh hưởng hay hiệu quả.

Xem chi tiết

異彩

Cách đọc
いさい
Từ loại
noun

Nghĩa Nét đặc sắc nổi bật và khác hẳn xung quanh.

Xem chi tiết

威勢

Cách đọc
いせい
Từ loại
noun

Nghĩa Khí thế đầy sức sống cảm nhận được ở một người hoặc tập thể.

Xem chi tiết

異性

Cách đọc
いせい
Từ loại
noun

Nghĩa Người có giới tính khác với mình.

Xem chi tiết

遺跡

Cách đọc
いせき
Từ loại
noun

Nghĩa Dấu tích của công trình, khu định cư hoặc mộ phần cho thấy hoạt động của con người trong quá khứ.

Xem chi tiết

慰謝料

Cách đọc
いしゃりょう
Từ loại
noun

Nghĩa Tiền bồi thường cho những tổn thương tâm lý mà bạn gây ra cho người khác.

Xem chi tiết

碑

Cách đọc
いしぶみ
Từ loại
noun

Nghĩa Tảng đá được khắc chữ rồi dựng lên để truyền lại sự kiện hoặc nhân vật cho đời sau.

Xem chi tiết

威信

Cách đọc
いしん
Từ loại
noun

Nghĩa Uy tín và danh tiếng xã hội có được nhờ thành tích hoặc thẩm quyền.

Xem chi tiết

維新

Cách đọc
いしん
Từ loại
noun

Nghĩa Cuộc Duy tân Minh Trị, biến đổi lớn về chính trị và xã hội từ cuối thời Mạc phủ đến đầu thời Minh Trị.

Xem chi tiết

以心伝心

Cách đọc
いしんでんしん
Từ loại
noun

Nghĩa Sự thấu hiểu tự nhiên giữa hai người, dù không nói thành lời vẫn hiểu cảm xúc và suy nghĩ của nhau.

Xem chi tiết

異質

Cách đọc
いしつ
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Có tính chất, chủng loại hoặc nguồn gốc khác căn bản với những thứ khác.

Xem chi tiết

異色

Cách đọc
いしょく
Từ loại
adjective_no

Nghĩa Hiếm và mới lạ so với những đối tượng cùng loại.

Xem chi tiết

意匠

Cách đọc
いしょう
Từ loại
noun

Nghĩa Thiết kế công phu được áp dụng cho hình dáng hoặc hoa văn của sản phẩm, công trình hay đồ thủ công.

Xem chi tiết

衣装

Cách đọc
いしょう
Từ loại
noun

Nghĩa Trang phục mặc cho một mục đích hoặc vai diễn cụ thể như sân khấu, sự kiện hay quay phim.

Xem chi tiết