benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「意気投合」

Cách đọc
いきとうごう
Từ loại
verb_suru_intransitive

Nghĩa

Nhanh chóng trở nên thân thiết vì cảm xúc hoặc suy nghĩ của hai bên rất hợp nhau.

Giải thích

Trong cuộc gặp gỡ đầu tiên và trong giao tiếp, nó thể hiện sự tương đồng về sở thích, giá trị, tính cách, v.v... và cho thấy bạn đã trở nên thân thiết với người khác qua cảm xúc.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Trong cuộc gặp gỡ đầu tiên và trong giao tiếp, nó thể hiện sự tương đồng về sở thích, giá trị, tính cách, v.v... và cho thấy bạn đã trở nên thân thiết với người khác qua cảm xúc.

Nghĩa chính 1

Từ loại
verb_suru_intransitive

Nhanh chóng trở nên thân thiết vì cảm xúc hoặc suy nghĩ của hai bên rất hợp nhau.

Ví dụ

  1. 二人は音楽の話で意気投合し、その日のうちに共同制作を決めた。

    Hai người hợp ý khi nói chuyện âm nhạc và ngay trong ngày đã quyết định cùng sáng tác.

  2. 初対面だったが、出身地が同じだと分かって意気投合した。

    Dù mới gặp lần đầu, họ nhận ra cùng quê nên nhanh chóng tâm đầu ý hợp.

  3. 会議では対立した二人も、食事の席では意気投合したらしい。

    Hai người đã cãi nhau trong cuộc họp, nhưng cuối cùng đã hòa giải tại bàn ăn.

Cách kết hợp thường dùng

  • すぐに意気投合する

    Nhanh chóng tâm đầu ý hợp

  • 話をして意気投合する

    Nói chuyện và làm cho mình vui vẻ.

  • 趣味を通じて意気投合する

    Tập trung vào những sở thích của mình để thúc đẩy tinh thần.

  • 意気投合した仲間

    Những người bạn đồng hành nhiệt tình.

Điểm cần lưu ý khi dùng

Không dùng khi chỉ một phía có thiện cảm; từ này dùng khi cả hai bên cảm thấy hợp suy nghĩ và tâm trạng rồi trở nên thân thiết.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「意気投合(いきとうごう)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 進む先や有効な方法がなくなり、それ以上進めなくなる。
  2. 互いの気持ちや考えがよく合い、すぐに親しくなること。
  3. 特別な地位や力を持たない、ただの一人にすぎないこと。
  4. 複数の物事を一つにまとめて扱うこと。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. 互いの気持ちや考えがよく合い、すぐに親しくなること。

Giải thích: 「意気投合」 thường dùng trong cụm 「すぐに意気投合する」(Nhanh chóng tâm đầu ý hợp).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1