benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「生ける」

Cách đọc
いける
Từ loại
verb_ichidan_transitive

Nghĩa

Cắm hoa hoặc cành vào bình để trang trí, có cân nhắc hình dáng và bố cục.

Giải thích

Kết hợp hoa hoặc cành đã cắt và sắp xếp sao cho đẹp mắt.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Kết hợp hoa hoặc cành đã cắt và sắp xếp sao cho đẹp mắt.

Nghĩa chính 1

Từ loại
verb_ichidan_transitive

Cắm hoa hoặc cành vào bình để trang trí, có cân nhắc hình dáng và bố cục.

Ví dụ

  1. 玄関に置く花を、背の低い花瓶に生けた。

    Tôi cắm hoa đặt ở lối vào trong một chiếc bình thấp.

  2. 先生は枝の向きを見ながら、ゆっくり花を生けていく。

    Thầy giáo vừa xem hướng cành vừa chậm rãi cắm hoa.

  3. 庭で切った花を生けると、部屋が明るくなった。

    Cắm những bông hoa cắt từ vườn khiến căn phòng tươi sáng hơn.

Cách kết hợp thường dùng

  • 花を生ける

    cắm hoa

  • 花瓶に生ける

    cắm vào bình hoa

  • 季節の花を生ける

    cắm hoa theo mùa

Điểm cần lưu ý khi dùng

Dùng trong 花を生ける. Từ không bao quát mọi việc trồng hoa hay trồng vào chậu; ở đây xét nghĩa cắm hoa để trang trí.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「生ける(いける)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 派手すぎず洗練され、さりげない美しさや格好よさがある様子。
  2. 花や枝を、形や配置を考えて花器に挿し、飾る。
  3. 人や連絡がすれ違い、うまく出会ったり届いたりしないこと。
  4. 不正や理不尽なことに強い怒りを感じる。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. 花や枝を、形や配置を考えて花器に挿し、飾る。

Giải thích: 「生ける」 thường dùng trong cụm 「花を生ける」(cắm hoa).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1