benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「以心伝心」

Cách đọc
いしんでんしん
Từ loại
noun

Nghĩa

Sự thấu hiểu tự nhiên giữa hai người, dù không nói thành lời vẫn hiểu cảm xúc và suy nghĩ của nhau.

Giải thích

Từ điển tiếng Việt - Anh: Một từ ngữ dùng để chỉ việc một người thân mật, chẳng hạn như một người quen biết, hiểu ý định của người khác mà không cần phải giải thích hay làm dấu hiệu.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Từ điển tiếng Việt - Anh: Một từ ngữ dùng để chỉ việc một người thân mật, chẳng hạn như một người quen biết, hiểu ý định của người khác mà không cần phải giải thích hay làm dấu hiệu.

Nghĩa chính 1

Từ loại
noun

Sự thấu hiểu tự nhiên giữa hai người, dù không nói thành lời vẫn hiểu cảm xúc và suy nghĩ của nhau.

Ví dụ

  1. 長年組んできた二人は、目を合わせただけで動ける以心伝心の仲だ。

    Hai người làm việc cùng nhau nhiều năm hiểu ý nhau đến mức chỉ cần nhìn nhau là có thể hành động.

  2. 説明しなくても考えが伝わったのは、まさに以心伝心だった。

    Việc suy nghĩ được truyền đạt mà không cần giải thích đúng là sự tâm ý tương thông.

  3. 夫婦は以心伝心で互いの役割を理解していた。

    Hai vợ chồng hiểu vai trò của nhau từ sâu thẳm trong tâm hồn và họ đã hiểu lẫn nhau.

Cách kết hợp thường dùng

  • 以心伝心の仲

    Từ tâm truyền tâm với nhau.

  • 以心伝心で伝わる

    Từ tâm đến tâm, từ tâm đến tim.

  • 以心伝心で理解する

    Từ đó, ông có thể hiểu được tâm trí của người khác.

  • まさに以心伝心だ

    Đó là sự thật, một cách tận tâm.

Điểm cần lưu ý khi dùng

Trong đời thường, từ này chỉ sự ngầm hiểu giữa những người thân thiết; không nhất thiết có nghĩa là đọc ý nghĩ bằng siêu năng lực hoặc việc truyền pháp trong Phật giáo.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「以心伝心(いしんでんしん)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 性質・種類・成り立ちなどが他と根本的に異なる様子。
  2. 同じ種類の中では珍しく、独特で目新しいこと。
  3. 製品・建築・工芸品などの形や模様に施す工夫されたデザイン。
  4. 言葉に出さなくても、互いの気持ちや考えが自然に通じ合うこと。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 言葉に出さなくても、互いの気持ちや考えが自然に通じ合うこと。

Giải thích: 「以心伝心」 thường dùng trong cụm 「以心伝心の仲」(Từ tâm truyền tâm với nhau.).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1