benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「粋」

Cách đọc
いき
Từ loại
adjective_na

Nghĩa

Trạng thái tinh tế, có vẻ đẹp hoặc phong thái kín đáo mà không quá phô trương.

Giải thích

Dựa trên quan niệm thẩm mỹ từ văn hóa Edo, từ này diễn tả cả sự tinh tế trong trang phục, cách cư xử và sự quan tâm thanh lịch biết hiểu ý đối phương.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Dựa trên quan niệm thẩm mỹ từ văn hóa Edo, từ này diễn tả cả sự tinh tế trong trang phục, cách cư xử và sự quan tâm thanh lịch biết hiểu ý đối phương.

Nghĩa chính 1

Từ loại
adjective_na

Trạng thái tinh tế, có vẻ đẹp hoặc phong thái kín đáo mà không quá phô trương.

Ví dụ

  1. 濃紺の着物に細い帯を合わせた粋な装いだ。

    Đó là bộ trang phục thanh nhã, phối kimono xanh đậm với chiếc đai mảnh.

  2. 余計な説明を省いた演出が実に粋だった。

    Cách dàn dựng lược bỏ giải thích thừa thực sự rất tinh tế.

Cách kết hợp thường dùng

  • 粋な装い

    trang phục thanh nhã

  • 粋に着こなす

    ăn mặc tinh tế

Nghĩa khác 2

Từ loại
adjective_na

Trạng thái hiểu rõ hoàn cảnh và cảm xúc của người khác, có thể quan tâm một cách tinh tế, ý nhị.

Ví dụ

  1. 客の記念日をそっと祝うとは粋な計らいだ。

    Âm thầm chúc mừng ngày kỷ niệm của khách thật là một sự quan tâm ý nhị.

Cách kết hợp thường dùng

  • 粋な計らい

    sự sắp xếp ý nhị

Điểm cần lưu ý khi dùng

Khác với “lòe loẹt” hay “xa hoa”, từ này khen sự tinh tế có chừng mực và sự quan tâm biết hiểu hoàn cảnh. Nó có cách đọc khác trong một cấu trúc mang nghĩa tập hợp tinh hoa.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「粋(いき)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 人や連絡がすれ違い、うまく出会ったり届いたりしないこと。
  2. 不正や理不尽なことに強い怒りを感じる。
  3. 派手すぎず洗練され、さりげない美しさや格好よさがある様子。
  4. 定められた区域・管轄・範囲の外にあること。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 派手すぎず洗練され、さりげない美しさや格好よさがある様子。

Giải thích: 「粋」 thường dùng trong cụm 「粋な装い」(trang phục thanh nhã).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1