benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Danh sách từ vựng JLPT N1

Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N1 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.

Kết quả tìm kiếm / lọc: 174 từ

Luyện từ vựng N1

Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.

Luyện từ vựng N1

ノイローゼ

Cách đọc
ノイローゼ
Từ loại
noun

Nghĩa Cách nói thông tục chỉ trạng thái sức khỏe tâm thể suy sụp do lo âu mạnh hoặc gánh nặng tinh thần.

Xem chi tiết

ニュー

Cách đọc
ニュー
Từ loại
prenominal

Nghĩa Từ chỉ sự mới mẻ, hay một kiểu cách mới.

Xem chi tiết

ニュアンス

Cách đọc
ニュアンス
Từ loại
noun

Nghĩa Ý nghĩa hay cảm xúc tinh vi, không thể diễn đạt rõ ràng được của từ ngữ, biểu cảm, màu sắc, v.v...

Xem chi tiết

オドオド

Cách đọc
オドオド
Từ loại
adverb

Nghĩa Dáng vẻ mất tự tin, bồn chồn vì lo lắng hoặc sợ hãi.

Xem chi tiết

OK

Cách đọc
オッケー
Từ loại
interjection

Nghĩa Biểu thức cho biết sự chấp thuận, đồng ý hoặc không có vấn đề.

Xem chi tiết

オンライン

Cách đọc
オンライン
Từ loại
noun

Nghĩa Trạng thái hoặc phương thức thực hiện qua kết nối viễn thông hay Internet.

Xem chi tiết

オープン

Cách đọc
オープン
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Cởi mở với con người hoặc thông tin, không che giấu và dễ tiếp nhận.

Xem chi tiết

オレンジ

Cách đọc
オレンジ
Từ loại
noun

Nghĩa Loại quả họ cam quýt có nước chua ngọt.

Xem chi tiết

オリエンテーション

Cách đọc
オリエンテーション
Từ loại
noun

Nghĩa Buổi giải thích và hướng dẫn ban đầu về môi trường hay hoạt động mới.

Xem chi tiết

オートマチック

Cách đọc
オートマチック
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Trạng thái tự động hoạt động mà không cần người thao tác chi tiết.

Xem chi tiết

パチンコ

Cách đọc
パチンコ
Từ loại
noun

Nghĩa Một trò chơi Nhật Bản, người chơi ném một quả bóng kim loại nhỏ vào đĩa của máy.

Xem chi tiết

パジャマ

Cách đọc
パジャマ
Từ loại
noun

Nghĩa Quần áo thoải mái để mặc khi ngủ, quần áa ôm sát cơ thể.

Xem chi tiết

パトカー

Cách đọc
パトカー
Từ loại
noun

Nghĩa Xe được sử dụng bởi cảnh sát để tuần tra, bảo vệ và đến hiện trường.

Xem chi tiết

ペコペコ

Cách đọc
ペコペコ
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Trạng thái đói dữ dội.

Xem chi tiết

ポイント

Cách đọc
ポイント
Từ loại
noun

Nghĩa Những điều đặc biệt quan trọng trong một cuộc nói chuyện, thảo luận, công việc, v.v...

Xem chi tiết

ポジション

Cách đọc
ポジション
Từ loại
noun

Nghĩa Vị trí của một người hay vật gì đó, hoặc vai trò và vị trí của họ trong tổ chức, cuộc thi, v.v...

Xem chi tiết

ポンプ

Cách đọc
ポンプ
Từ loại
noun

Nghĩa Thiết bị dùng chênh lệch áp suất để hút lên hoặc đẩy chất lỏng và chất khí.

Xem chi tiết

ポット

Cách đọc
ポット
Từ loại
noun

Nghĩa Một chiếc bình có miệng đổ và nắm để đổ trà hoặc cà phê vào.

Xem chi tiết

ラベル

Cách đọc
ラベル
Từ loại
noun

Nghĩa Tên gọi, tên thương hiệu, tên sản phẩm, tên công ty, tên doanh nghiệp, tên tập đoàn, tên tổ chức, tên đơn vị.

Xem chi tiết

ライス

Cách đọc
ライス
Từ loại
noun

Nghĩa Cơm được dọn trên đĩa trong các món ăn kiểu Tây.

Xem chi tiết

レギュラー

Cách đọc
レギュラー
Từ loại
prenominal

Nghĩa Không phải là điều bất thường, đặc biệt, mà là bình thường và tiêu chuẩn.

Xem chi tiết

レンジ

Cách đọc
レンジ
Từ loại
noun

Nghĩa Thiết bị nấu có bếp hoặc lò nướng, dùng để làm nóng thức ăn.

Xem chi tiết

レンタカー

Cách đọc
レンタカー
Từ loại
noun

Nghĩa Ô tô được thuê trong một khoảng thời gian với phí sử dụng.

Xem chi tiết

レントゲン

Cách đọc
レントゲン
Từ loại
noun

Nghĩa X-quang, hoặc chụp ảnh và kiểm tra bằng tia X, và hình ảnh của nó.

Xem chi tiết

レッスン

Cách đọc
レッスン
Từ loại
noun

Nghĩa Buổi học hoặc hướng dẫn cá nhân để rèn luyện kỹ năng hay nghệ thuật.

Xem chi tiết

ロマンチック

Cách đọc
ロマンチック
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Mang tính lãng mạn, mơ mộng hoặc giàu cảm xúc và cuốn hút lòng người.

Xem chi tiết

ロープ

Cách đọc
ロープ
Từ loại
noun

Nghĩa Dây thừng bền chắc, được bện từ sợi hoặc dây kim loại thành sợi dài và to.

Xem chi tiết

ルーズ

Cách đọc
ルーズ
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Tình trạng quản lý thời gian, tiền bạc hoặc lời hứa cẩu thả, không nghiêm ngặt.

Xem chi tiết

サボる

Cách đọc
サボる
Từ loại
verb_godan_ambitransitive

Nghĩa Trốn hoặc cố ý nghỉ học, nghỉ làm hay sao nhãng nhiệm vụ.

Xem chi tiết

サイクル

Cách đọc
サイクル
Từ loại
noun

Nghĩa Một chuỗi các quá trình hoặc chu kỳ lặp lại theo một trật tự nhất định.

Xem chi tiết

サイズ

Cách đọc
サイズ
Từ loại
noun

Nghĩa Một sự phân biệt về kích thước, kích thiểu hoặc tiêu chuẩn của một vật thể như quần áo.

Xem chi tiết

サンキュー

Cách đọc
サンキュー
Từ loại
interjection

Nghĩa Cách nói thân mật để bày tỏ lời cảm ơn nhẹ nhàng với người khác.

Xem chi tiết

サンタクロース

Cách đọc
サンタクロース
Từ loại
noun

Nghĩa Nhân vật huyền thoại được cho là mang quà cho trẻ em vào đêm trước Giáng sinh.

Xem chi tiết

セックス

Cách đọc
セックス
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Hành vi tình dục giữa hai người; giao hợp.

Xem chi tiết

セクション

Cách đọc
セクション
Từ loại
noun

Nghĩa Một phần hoặc khu vực được chia ra từ tổng thể theo nội dung hay vai trò.

Xem chi tiết

センス

Cách đọc
センス
Từ loại
noun

Nghĩa Cảm quan hoặc năng khiếu lựa chọn, sáng tạo tốt trong trang phục, biểu đạt hay cách nghĩ.

Xem chi tiết

セレモニー

Cách đọc
セレモニー
Từ loại
noun

Nghĩa Một nghi lễ được tổ chức theo một hình thức nhất định để kỷ niệm hoặc chào mừng một sự kiện cụ thể.

Xem chi tiết

セール

Cách đọc
セール
Từ loại
noun

Nghĩa Sự kiện hoặc thời gian bán hàng với giá thấp hơn bình thường.

Xem chi tiết

シナリオ

Cách đọc
シナリオ
Từ loại
noun

Nghĩa Kịch bản viết về các cảnh, câu nói, cử chỉ của một bộ phim, vở kịch, v.v...

Xem chi tiết

システム

Cách đọc
システム
Từ loại
noun

Nghĩa Một cơ chế trong đó nhiều yếu tố liên hệ với nhau để thực hiện một mục đích hoặc chức năng nhất định.

Xem chi tiết

ショー

Cách đọc
ショー
Từ loại
noun

Nghĩa Màn biểu diễn hoặc sự kiện hào nhoáng dành cho khán giả.

Xem chi tiết

ソックス

Cách đọc
ソックス
Từ loại
noun

Nghĩa Trang phục bao bàn chân và mang bên trong giày; tất.

Xem chi tiết

ソロ

Cách đọc
ソロ
Từ loại
noun

Nghĩa Biểu diễn hoặc hoạt động một mình, hay phần dành riêng cho một người.

Xem chi tiết

スチーム

Cách đọc
スチーム
Từ loại
noun

Nghĩa Hơi nước được tạo ra khi nước được đun nóng.

Xem chi tiết

スペース

Cách đọc
スペース
Từ loại
noun

Nghĩa Không gian hoặc chỗ có thể đặt đồ vật hay để con người hoạt động.

Xem chi tiết

スピード

Cách đọc
スピード
Từ loại
noun

Nghĩa Tốc độ mà một sự việc tiến triển hoặc một vật di chuyển.

Xem chi tiết

スポーツカー

Cách đọc
スポーツカー
Từ loại
noun

Nghĩa Xe du lịch được thiết kế chú trọng tốc độ cao và hiệu năng vận hành.

Xem chi tiết

スプリング

Cách đọc
スプリング
Từ loại
noun

Nghĩa Lò xo biến dạng khi bị đẩy hoặc kéo và trở lại hình dạng ban đầu khi bỏ lực.

Xem chi tiết

スラックス

Cách đọc
スラックス
Từ loại
noun

Nghĩa Quần dài tương đối rộng, chủ yếu mặc hằng ngày hoặc khi làm việc.

Xem chi tiết

スタジオ

Cách đọc
スタジオ
Từ loại
noun

Nghĩa Nơi được trang bị để chụp ảnh, quay phim hoặc thu âm.

Xem chi tiết

ストライキ

Cách đọc
ストライキ
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Hành động tranh chấp trong đó người lao động tập thể ngừng việc để đòi thực hiện yêu cầu.

Xem chi tiết

ストレス

Cách đọc
ストレス
Từ loại
noun

Nghĩa Các kích thích gây áp lực cho cơ thể và tâm trí, và sự căng thẳng do các kích thích đó tạo ra.

Xem chi tiết

ストロー

Cách đọc
ストロー
Từ loại
noun

Nghĩa Một ống nhỏ dùng để hút và uống đồ uống.

Xem chi tiết

ストロボ

Cách đọc
ストロボ
Từ loại
noun

Nghĩa Đèn chiếu sáng phát ra ánh sáng mạnh lặp đi lặP lại trong khoảng thời gian ngắn.

Xem chi tiết

タイマー

Cách đọc
タイマー
Từ loại
noun

Nghĩa Thiết bị đo thời gian được thiết lập và khởi động hoặc ngừng máy tính khi đến giờ.

Xem chi tiết

タイミング

Cách đọc
タイミング
Từ loại
noun

Nghĩa Thời điểm thích hợp để thực hiện một hành động, sự kiện hoặc nhiều hành động cùng lúc.

Xem chi tiết

タイムリー

Cách đọc
タイムリー
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Và khi thời gian cần thiết đến, thì Ngài đã tìm được khoảng thời gian thích hợp.

Xem chi tiết

タイピスト

Cách đọc
タイピスト
Từ loại
noun

Nghĩa Người dùng máy in hoặc bàn phím để nhập văn bản vào máy tính.

Xem chi tiết

タイル

Cách đọc
タイル
Từ loại
noun

Nghĩa Vật liệu xây dựng dạng tấm mỏng được ốp lên bề mặt tường hoặc sàn.

Xem chi tiết

タイトル

Cách đọc
タイトル
Từ loại
noun

Nghĩa Tên hoặc nhan đề cho biết nội dung của tác phẩm, bài viết hay sự kiện.

Xem chi tiết

タレント

Cách đọc
タレント
Từ loại
noun

Nghĩa Nghệ sĩ xuất hiện trên truyền hình hoặc phát thanh và làm chương trình sôi nổi bằng trò chuyện hay tài nghệ.

Xem chi tiết

タワー

Cách đọc
タワー
Từ loại
noun

Nghĩa Các tòa tháp và các công trình cao tầng có hình dạng dài, cao hơn các tòa nhà xung quanh.

Xem chi tiết

ティッシュペーパー

Cách đọc
ティッシュペーパー
Từ loại
noun

Nghĩa Loại giấy dùng một lần, mỏng và mềm để xì mũi hoặc lau vết bẩn.

Xem chi tiết

テレックス

Cách đọc
テレックス
Từ loại
noun

Nghĩa Giao tiếp từ xa, trong đó một văn bản được gửi qua đường dây điện thoại và in lên thiết bị cuối của người nhận.

Xem chi tiết

トーン

Cách đọc
トーン
Từ loại
noun

Nghĩa Một nhịp điệu hay xu hướng chung được cảm nhận qua âm thanh, màu sắc, văn bản, cách nói, v.v...

Xem chi tiết

トラブル

Cách đọc
トラブル
Từ loại
noun

Nghĩa Những vấn đề, tranh chấp, mâu thuẫn giữa các thành viên trong gia đình, những chuyện không may xảy ra khiến mọi thứ không thể tiến triển.

Xem chi tiết

トランジスタ

Cách đọc
トランジスタ
Từ loại
noun

Nghĩa Linh kiện bán dẫn dùng để khuếch đại hoặc chuyển mạch tín hiệu điện.

Xem chi tiết

ウイルス

Cách đọc
ウイルス
Từ loại
noun

Nghĩa Tác nhân truyền nhiễm cực nhỏ sinh sôi bên trong tế bào sinh vật.

Xem chi tiết

ワット

Cách đọc
ワット
Từ loại
noun

Nghĩa Đơn vị đo công suất như công suất điện, ký hiệu W.

Xem chi tiết

ヤング

Cách đọc
ヤング
Từ loại
adjective_no

Nghĩa Có liên quan đến người trẻ hoặc dành cho giới trẻ.

Xem chi tiết

ユニフォーム

Cách đọc
ユニフォーム
Từ loại
noun

Nghĩa Đồng phục hoặc trang phục thi đấu mà các thành viên của một tổ chức hay đội cùng mặc.

Xem chi tiết

ユニーク

Cách đọc
ユニーク
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Độc đáo và hiếm thấy ở nơi khác.

Xem chi tiết

ゼリー

Cách đọc
ゼリー
Từ loại
noun

Nghĩa Món tráng miệng đàn hồi làm từ nước trái cây đông lại bằng gelatin hoặc thạch agar.

Xem chi tiết

ズバリ

Cách đọc
ズバリ
Từ loại
adverb

Nghĩa Trạng thái nêu thẳng điểm chính hoặc cốt lõi, không nói vòng vo.

Xem chi tiết