Nghĩa
Những vấn đề, tranh chấp, mâu thuẫn giữa các thành viên trong gia đình, những chuyện không may xảy ra khiến mọi thứ không thể tiến triển.
Giải thích
Nó được dùng để chỉ một vấn đề bất ngờ, và cũng có thể được sử dụng cho các vấn đề trong mối quan hệ giữa con người, sự cố của thiết bị, hoặc những rắc rối về cơ thể như da.
Nghĩa và ví dụ
Giải thích từ vựng
Nó được dùng để chỉ một vấn đề bất ngờ, và cũng có thể được sử dụng cho các vấn đề trong mối quan hệ giữa con người, sự cố của thiết bị, hoặc những rắc rối về cơ thể như da.
Nghĩa chính 1
Những vấn đề, tranh chấp, mâu thuẫn giữa các thành viên trong gia đình, những chuyện không may xảy ra khiến mọi thứ không thể tiến triển.
Ví dụ
-
契約条件をめぐるトラブルを避けるため、合意内容を書面に残した。
Để tránh rắc rối về các điều khoản của hợp đồng, họ đã viết thỏa thuận bằng văn bản.
Cách kết hợp thường dùng
-
トラブルを避ける
Để tránh rắc rối.
-
金銭トラブル
rắc rối tiền bạc
Nghĩa khác 2
Máy móc và hệ thống bị hỏng, không hoạt động bình thường.
Ví dụ
-
車両のトラブルで列車は最寄り駅に緊急停車した。
Vì có sự cố với xe lửa, chuyến tàu phải dừng khẩn cấp tại ga gần nhất và phải được chuyển đến một nhà ga khác.
Cách kết hợp thường dùng
-
機械のトラブル
Tình trạng máy móc gặp trục trặc.
Nghĩa khác 3
Một rối loạn hoặc vấn đề xảy ra trong cơ thể, như bệnh tật, suy nhược, mệt mỏi,...
Ví dụ
-
乾燥による肌のトラブルを防ぐため、保湿を心がけている。
Tôi chú ý dưỡng ẩm để ngăn các vấn đề về da do khô hanh.
Cách kết hợp thường dùng
-
肌のトラブル
Vấn đề về da
Điểm cần lưu ý khi dùng
Thường đặt nguyên nhân hoặc lĩnh vực ở trước để nói cụ thể như “rắc rối tiền bạc”, “trục trặc máy móc”, “vấn đề về da”.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「トラブル」の意味として最も近いものを選んでください。
- 物事の進行を妨げる問題や、人どうしの争い・もめ事。
- 電気信号を増幅したり切り替えたりする半導体素子。
- ほかのことより先に、まず行うこととして。
- 物や情報、人などに対して、使い方や処理、接し方を定めて対応すること。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 1. 物事の進行を妨げる問題や、人どうしの争い・もめ事。
Giải thích: 「トラブル」 thường dùng trong cụm 「トラブルを避ける」(Để tránh rắc rối.).
Luyện từ vựng N1
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
