benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「トラブル」

Cách đọc
トラブル
Từ loại
noun

Nghĩa

Những vấn đề, tranh chấp, mâu thuẫn giữa các thành viên trong gia đình, những chuyện không may xảy ra khiến mọi thứ không thể tiến triển.

Giải thích

Nó được dùng để chỉ một vấn đề bất ngờ, và cũng có thể được sử dụng cho các vấn đề trong mối quan hệ giữa con người, sự cố của thiết bị, hoặc những rắc rối về cơ thể như da.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Nó được dùng để chỉ một vấn đề bất ngờ, và cũng có thể được sử dụng cho các vấn đề trong mối quan hệ giữa con người, sự cố của thiết bị, hoặc những rắc rối về cơ thể như da.

Nghĩa chính 1

Từ loại
noun

Những vấn đề, tranh chấp, mâu thuẫn giữa các thành viên trong gia đình, những chuyện không may xảy ra khiến mọi thứ không thể tiến triển.

Ví dụ

  1. 契約条件をめぐるトラブルを避けるため、合意内容を書面に残した。

    Để tránh rắc rối về các điều khoản của hợp đồng, họ đã viết thỏa thuận bằng văn bản.

Cách kết hợp thường dùng

  • トラブルを避ける

    Để tránh rắc rối.

  • 金銭トラブル

    rắc rối tiền bạc

Nghĩa khác 2

Từ loại
noun

Máy móc và hệ thống bị hỏng, không hoạt động bình thường.

Ví dụ

  1. 車両のトラブルで列車は最寄り駅に緊急停車した。

    Vì có sự cố với xe lửa, chuyến tàu phải dừng khẩn cấp tại ga gần nhất và phải được chuyển đến một nhà ga khác.

Cách kết hợp thường dùng

  • 機械のトラブル

    Tình trạng máy móc gặp trục trặc.

Nghĩa khác 3

Từ loại
noun

Một rối loạn hoặc vấn đề xảy ra trong cơ thể, như bệnh tật, suy nhược, mệt mỏi,...

Ví dụ

  1. 乾燥による肌のトラブルを防ぐため、保湿を心がけている。

    Tôi chú ý dưỡng ẩm để ngăn các vấn đề về da do khô hanh.

Cách kết hợp thường dùng

  • 肌のトラブル

    Vấn đề về da

Điểm cần lưu ý khi dùng

Thường đặt nguyên nhân hoặc lĩnh vực ở trước để nói cụ thể như “rắc rối tiền bạc”, “trục trặc máy móc”, “vấn đề về da”.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「トラブル」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 物事の進行を妨げる問題や、人どうしの争い・もめ事。
  2. 電気信号を増幅したり切り替えたりする半導体素子。
  3. ほかのことより先に、まず行うこととして。
  4. 物や情報、人などに対して、使い方や処理、接し方を定めて対応すること。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 1. 物事の進行を妨げる問題や、人どうしの争い・もめ事。

Giải thích: 「トラブル」 thường dùng trong cụm 「トラブルを避ける」(Để tránh rắc rối.).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1