benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Danh sách từ vựng JLPT N1

Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N1 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.

Kết quả tìm kiếm / lọc: 677 từ

Luyện từ vựng N1

Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.

Luyện từ vựng N1

少なからず

Cách đọc
すくなからず
Từ loại
adverb

Nghĩa Ở mức độ hoặc số lượng không thể nói là ít.

Xem chi tiết

掬う

Cách đọc
すくう
Từ loại
verb_godan_transitive

Nghĩa Dùng tay hoặc dụng cụ đỡ từ dưới lên để lấy chất lỏng hay vật nhỏ.

Xem chi tiết

巣食う

Cách đọc
すくう
Từ loại
verb_godan_intransitive

Nghĩa Động vật làm tổ rồi sống cố định ở đó.

Xem chi tiết

済ます

Cách đọc
すます
Từ loại
verb_godan_transitive

Nghĩa Kết thúc công việc, hoàn thành các nhiệm vụ, thanh toán, vân vân.

Xem chi tiết

澄ます

Cách đọc
すます
Từ loại
verb_godan_transitive

Nghĩa Tập trung tai hoặc tâm trí để chú ý nhận biết âm thanh hay dấu hiệu.

Xem chi tiết

寸分

Cách đọc
すんぶん
Từ loại
adverb

Nghĩa Mức độ hoặc lượng vô cùng nhỏ.

Xem chi tiết

すんなり

Cách đọc
すんなり
Từ loại
adverb

Nghĩa Trạng thái sự việc diễn ra thuận lợi, không gặp cản trở hay trở ngại.

Xem chi tiết

すれ違い

Cách đọc
すれちがい
Từ loại
noun

Nghĩa Đi từ hướng đối diện với nhau, đi ngang qua bên cạnh nhau.

Xem chi tiết

擦れる

Cách đọc
すれる
Từ loại
verb_ichidan_intransitive

Nghĩa Các vật tiếp xúc và chuyển động, cọ vào nhau.

Xem chi tiết

刷り

Cách đọc
すり
Từ loại
noun

Nghĩa In bằng bản in; cũng chỉ sản phẩm in hoặc trạng thái in.

Xem chi tiết

凄まじい

Cách đọc
すさまじい
Từ loại
adjective_i

Nghĩa Dữ dội đến mức gây cảm giác kinh sợ hoặc nghiêm trọng rõ rệt.

Xem chi tiết

裾

Cách đọc
すそ
Từ loại
noun

Nghĩa Gấu dưới cùng và vùng gần đó của quần áo.

Xem chi tiết

濯ぐ

Cách đọc
すすぐ
Từ loại
verb_godan_transitive

Nghĩa Cho nước chảy qua hoặc xối nước để rửa sạch chất giặt rửa, vết bẩn.

Xem chi tiết

勧め

Cách đọc
すすめ
Từ loại
noun

Nghĩa Đề xuất một vật hoặc hành động được cho là tốt và thúc giục người khác lựa chọn.

Xem chi tiết

進み

Cách đọc
すすみ
Từ loại
noun

Nghĩa Mức độ hoặc tốc độ tiến triển của công việc, học tập, kế hoạch hoặc hoạt động tương tự.

Xem chi tiết

廃れる

Cách đọc
すたれる
Từ loại
verb_ichidan_intransitive

Nghĩa Những thói quen, kỹ thuật, xu hướng không còn được sử dụng nữa và biến mất khỏi xã hội.

Xem chi tiết

崇拝

Cách đọc
すうはい
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Tôn kính như một tồn tại thiêng liêng và lấy làm đối tượng tín ngưỡng.

Xem chi tiết

崇高

Cách đọc
すうこう
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Tinh thần hoặc lý tưởng cao quý, khiến người khác cảm thấy kính trọng sâu sắc.

Xem chi tiết

趨勢

Cách đọc
すうせい
Từ loại
noun

Nghĩa Hướng đi hoặc dòng chảy lớn mà xã hội, thị trường hay đối tượng tương tự đang hướng tới trong dài hạn.

Xem chi tiết

数詞

Cách đọc
すうし
Từ loại
noun

Nghĩa Từ biểu thị số lượng hoặc thứ tự.

Xem chi tiết

座談会

Cách đọc
ざだんかい
Từ loại
noun

Nghĩa Một nhóm gồm nhiều người tham gia trao đổi tự do về một chủ đề.

Xem chi tiết

座標

Cách đọc
ざひょう
Từ loại
noun

Nghĩa Bộ số biểu thị vị trí điểm theo trục hoặc vị trí làm chuẩn.

Xem chi tiết

財

Cách đọc
ざい
Từ loại
noun

Nghĩa Tất cả những thứ có giá trị kinh tế, chẳng hạn như tiền bạc và tài sản.

Xem chi tiết

財源

Cách đọc
ざいげん
Từ loại
noun

Nghĩa Đây là nguồn tài chính để chi trả cho các chi phí cần thiết cho các chính sách và các dự án.

Xem chi tiết

財政

Cách đọc
ざいせい
Từ loại
noun

Nghĩa Quản lý thu nhập và chi tiêu của nhà nước, chính quyền địa phương, tổ chức, v.v., hoặc tình trạng kinh tế của họ.

Xem chi tiết

雑貨

Cách đọc
ざっか
Từ loại
noun

Nghĩa Các loại hàng hóa khác nhau, từ đồ dùng gia đình đến đồ trang trí.

Xem chi tiết

暫時

Cách đọc
ざんじ
Từ loại
adverb

Nghĩa Không lâu, chỉ một thời gian ngắn.

Xem chi tiết

残金

Cách đọc
ざんきん
Từ loại
noun

Nghĩa Tiền còn lại sau khi đã trả hoặc sử dụng.

Xem chi tiết

残酷

Cách đọc
ざんこく
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Tàn nhẫn, không màng đến nỗi đau của người khác và gây ra hành vi hoặc kết quả đau đớn.

Xem chi tiết

三昧

Cách đọc
ざんまい
Từ loại
suffix

Nghĩa Đắm mình thỏa thích vào một hoạt động nào đó.

Xem chi tiết

惨敗

Cách đọc
ざんぱい
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Thua thảm hại với khoảng cách rất lớn.

Xem chi tiết

斬新

Cách đọc
ざんしん
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Ý tưởng hoặc cách thể hiện mới lạ, tươi mới và độc đáo, chưa từng có trước đó.

Xem chi tiết

暫定

Cách đọc
ざんてい
Từ loại
adjective_no

Nghĩa Tạm thời ấn định trong thời gian chờ quyết định cuối cùng.

Xem chi tiết

雑

Cách đọc
ざつ
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Cách làm thô sơ, thiếu chú ý đến chi tiết.

Xem chi tiết

雑談

Cách đọc
ざつだん
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Cuộc trò chuyện thoải mái, không đặt ra chủ đề cố định.

Xem chi tiết

絶頂

Cách đọc
ぜっちょう
Từ loại
noun

Nghĩa Điểm cao nhất của một ngọn núi.

Xem chi tiết

脆弱

Cách đọc
ぜいじゃく
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Mong manh, yếu nên không đủ sức chịu lực tác động hoặc thay đổi.

Xem chi tiết

税務署

Cách đọc
ぜいむしょ
Từ loại
noun

Nghĩa Cơ quan hành chính phụ trách khai báo, thu thuế quốc gia và tư vấn theo từng địa phương.

Xem chi tiết

絶句

Cách đọc
ぜっく
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Không thốt nên lời vì kinh ngạc, tức giận hoặc đau buồn.

Xem chi tiết

前

Cách đọc
ぜん
Từ loại
prefix

Nghĩa Biểu thị chức vụ hoặc thời kỳ ngay trước hiện tại.

Xem chi tiết

禅

Cách đọc
ぜん
Từ loại
noun

Nghĩa Tư tưởng hoặc tông phái Phật giáo coi trọng thực hành thiền định như tọa thiền.

Xem chi tiết

膳

Cách đọc
ぜん
Từ loại
noun

Nghĩa Khay có chân đựng một suất món ăn, hoặc cả suất ăn đặt trên đó.

Xem chi tiết

全貌

Cách đọc
ぜんぼう
Từ loại
noun

Nghĩa Toàn bộ hình dáng hoặc nội dung của sự vật, kể cả những phần từng bị che giấu.

Xem chi tiết

全快

Cách đọc
ぜんかい
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Bệnh tật hoặc chấn thương khỏi hoàn toàn và sức khỏe trở lại bình thường.

Xem chi tiết

全滅

Cách đọc
ぜんめつ
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Một tập thể, sinh vật hoặc thiết bị bị tiêu diệt hay phá hủy không còn sót lại.

Xem chi tiết

前例

Cách đọc
ぜんれい
Từ loại
noun

Nghĩa Trường hợp tương tự từng xảy ra trước đây và được tham khảo cho quyết định hiện tại.

Xem chi tiết

善良

Cách đọc
ぜんりょう
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Có tính cách và hành vi ngay thẳng, đúng đắn, không có ác ý.

Xem chi tiết

全盛

Cách đọc
ぜんせい
Từ loại
noun

Nghĩa Trạng thái hoặc thời kỳ mà danh tiếng, thế lực hay ngành công nghiệp hưng thịnh nhất.

Xem chi tiết

善処

Cách đọc
ぜんしょ
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Thực hiện biện pháp thích hợp tùy theo tình hình.

Xem chi tiết

前提

Cách đọc
ぜんてい
Từ loại
noun

Nghĩa Điều kiện phải được đáp ứng trước để một cuộc thảo luận, kế hoạch hoặc phán đoán có thể đứng vững.

Xem chi tiết

絶版

Cách đọc
ぜっぱん
Từ loại
noun

Nghĩa Nhà xuất bản chấm dứt việc in và bán một cuốn sách, không còn cung cấp bản mới.

Xem chi tiết

是正

Cách đọc
ぜせい
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Sửa đổi trạng thái không mong muốn hoặc bất công về trạng thái đúng đắn.

Xem chi tiết

絶望

Cách đọc
ぜつぼう
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Hoàn toàn mất hy vọng và không còn tin vào tương lai.

Xem chi tiết

絶大

Cách đọc
ぜつだい
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Có mức độ ảnh hưởng, tín nhiệm hoặc nổi tiếng cực kỳ lớn.

Xem chi tiết

絶妙

Cách đọc
ぜつみょう
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Sự kết hợp, mức độ điều chỉnh hoặc kỹ thuật cực kỳ khéo léo và hoàn hảo.

Xem chi tiết

存分

Cách đọc
ぞんぶん
Từ loại
adverb

Nghĩa Làm đầy đủ theo ý muốn cho đến khi thỏa mãn.

Xem chi tiết

ぞんざい

Cách đọc
ぞんざい
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Cách nói năng hoặc đối xử thô bạo, thiếu lịch sự.

Xem chi tiết

像

Cách đọc
ぞう
Từ loại
noun

Nghĩa Vật thể hiện hình dáng của người, động vật v.v. dưới dạng ba chiều hoặc trên mặt phẳng.

Xem chi tiết

雑木

Cách đọc
ぞうき
Từ loại
noun

Nghĩa Từ gọi chung nhiều loại cây khác nhau mà không xác định chủng loại.

Xem chi tiết

増強

Cách đọc
ぞうきょう
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Tăng nhân lực, thiết bị, năng lực v.v. để làm mạnh thêm sức mạnh tổng thể.

Xem chi tiết

憎悪

Cách đọc
ぞうお
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Căm ghét dữ dội và cảm thấy cực kỳ ghê tởm.

Xem chi tiết

造作

Cách đọc
ぞうさ
Từ loại
noun

Nghĩa Việc tốn công sức, phiền phức hoặc chi phí.

Xem chi tiết

増進

Cách đọc
ぞうしん
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Nâng cao sức khỏe, năng lực, sự hiểu biết v.v. theo hướng tốt hơn.

Xem chi tiết

蔵相

Cách đọc
ぞうしょう
Từ loại
noun

Nghĩa Tên gọi tắt của Bộ trưởng Đại tàng, thành viên nội các phụ trách tài chính quốc gia theo chế độ cũ của Nhật Bản.

Xem chi tiết

図星

Cách đọc
ずぼし
Từ loại
noun

Nghĩa Tâm bia; cũng chỉ cốt lõi mà suy đoán hoặc nhận xét trúng đúng.

Xem chi tiết

ずぶ濡れ

Cách đọc
ずぶぬれ
Từ loại
noun

Nghĩa Trạng thái toàn thân hoặc quần áo ướt sũng nước.

Xem chi tiết

図太い

Cách đọc
ずぶとい
Từ loại
adjective_i

Nghĩa Trạng thái hành động thản nhiên, ít bận tâm đến chỉ trích, căng thẳng hay xấu hổ.

Xem chi tiết

随伴

Cách đọc
ずいはん
Từ loại
noun_suru

Nghĩa Theo sát người hoặc vật, cùng hành động; cũng chỉ xảy ra kèm việc khác.

Xem chi tiết

随一

Cách đọc
ずいいち
Từ loại
noun

Nghĩa Xuất sắc nhất trong một phạm vi nhất định.

Xem chi tiết

随時

Cách đọc
ずいじ
Từ loại
adverb

Nghĩa Tiến hành mỗi khi phát sinh nhu cầu.

Xem chi tiết

随所

Cách đọc
ずいしょ
Từ loại
noun

Nghĩa Nơi này nơi kia; nhiều địa điểm.

Xem chi tiết

ずらっと

Cách đọc
ずらっと
Từ loại
adverb

Nghĩa Trạng thái nhiều người hoặc vật xếp thành một hàng dài.

Xem chi tiết

ずれ

Cách đọc
ずれ
Từ loại
noun

Nghĩa Sự không khớp về vị trí, thời điểm hoặc suy nghĩ so với chuẩn hay đối phương.

Xem chi tiết

ずれる

Cách đọc
ずれる
Từ loại
verb_ichidan_intransitive

Nghĩa Vị trí, thời điểm hoặc suy nghĩ lệch khỏi chuẩn ban đầu.

Xem chi tiết

ずる賢い

Cách đọc
ずるがしこい
Từ loại
adjective_i

Nghĩa Dùng mưu xấu xoay xở khéo để có lợi cho mình.

Xem chi tiết

ずるずる

Cách đọc
ずるずる
Từ loại
adverb

Nghĩa Trạng thái cứ kéo dài điều không tốt mà không quyết định hay xử lý.

Xem chi tiết

ずさん

Cách đọc
ずさん
Từ loại
adjective_na

Nghĩa Tình trạng thiếu sự chú ý hoặc không tuân thủ đầy đủ quy trình, khiến công việc hay quản lý trở nên cẩu thả.

Xem chi tiết