benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「座標」

Cách đọc
ざひょう
Từ loại
noun

Nghĩa

Bộ số biểu thị vị trí điểm theo trục hoặc vị trí làm chuẩn.

Giải thích

Chỉ phương pháp và giá trị thể hiện vị trí bằng số trên mặt phẳng, không gian.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Chỉ phương pháp và giá trị thể hiện vị trí bằng số trên mặt phẳng, không gian.

Nghĩa chính 1

Từ loại
noun

Bộ số biểu thị vị trí điểm theo trục hoặc vị trí làm chuẩn.

Ví dụ

  1. グラフに点を打つ前に、それぞれの座標を表にまとめた。

    Trước đánh dấu điểm lên đồ thị, tôi lập bảng tọa độ từng điểm.

  2. 地図上の座標を確認し、調査地点を記録した。

    Tôi xác nhận tọa độ bản đồ và ghi điểm khảo sát.

  3. 原点を移すと、同じ点でも座標の値が変わる。

    Dời gốc thì cùng một điểm cũng đổi giá trị tọa độ.

Cách kết hợp thường dùng

  • 座標を求める

    tìm tọa độ

  • 点の座標

    tọa độ điểm

  • 座標を指定する

    chỉ định tọa độ

Điểm cần lưu ý khi dùng

Dùng như 点の座標 và 座標を求める. Cùng số nhưng chuẩn khác có thể đổi vị trí, cần biết hệ tọa độ nào.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「座標(ざひょう)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 金銭や資産など、経済的な価値を持つもの。
  2. 政策や事業に必要な費用を賄うための資金の出どころ。
  3. 国・自治体・組織などが行う収入と支出の管理、またはその経済状態。
  4. 基準となる軸や位置に従い、点の場所を数値の組で表したもの。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 基準となる軸や位置に従い、点の場所を数値の組で表したもの。

Giải thích: 「座標」 thường dùng trong cụm 「座標を求める」(tìm tọa độ).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1