benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「随時」

Cách đọc
ずいじ
Từ loại
adverb

Nghĩa

Tiến hành mỗi khi phát sinh nhu cầu.

Giải thích

Từ này diễn tả cả việc làm theo nhu cầu thay vì theo khoảng cách cố định, và việc tiếp nhận hay hoạt động tương tự luôn có thể thực hiện.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Từ này diễn tả cả việc làm theo nhu cầu thay vì theo khoảng cách cố định, và việc tiếp nhận hay hoạt động tương tự luôn có thể thực hiện.

Nghĩa chính 1

Từ loại
adverb

Tiến hành mỗi khi phát sinh nhu cầu.

Ví dụ

  1. 状況に応じて運用方法を随時見直す。

    Tùy tình hình, phương thức vận hành sẽ được xem xét lại khi cần.

  2. 新しい情報は随時ウェブサイトに掲載します。

    Thông tin mới sẽ được đăng lên trang web bất cứ khi nào có.

Cách kết hợp thường dùng

  • 随時更新する

    cập nhật khi cần

  • 随時見直す

    xem xét lại tùy lúc

Nghĩa khác 2

Từ loại
adverb

Có thể thực hiện bất cứ lúc nào mà không quy định thời gian cụ thể.

Ví dụ

  1. 施設の見学は随時受け付けている。

    Cơ sở tiếp nhận khách tham quan vào bất kỳ thời điểm nào trong giờ mở cửa.

Cách kết hợp thường dùng

  • 随時受け付ける

    tiếp nhận bất cứ lúc nào

Điểm cần lưu ý khi dùng

Khác với “định kỳ”, từ này chỉ việc thực hiện mỗi khi cần. Cụm mang nghĩa “tiếp nhận bất cứ lúc nào” cho biết không ấn định thời kỳ trong phạm vi giờ làm việc.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「随時(ずいじ)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. あちらこちらの場所。多くの場所。
  2. 必要が生じた時々に、その都度行う様子。
  3. 多くのものや人が一列に並んでいるさま。
  4. 位置・時期・考えなどが基準や相手と一致しないこと。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. 必要が生じた時々に、その都度行う様子。

Giải thích: 「随時」 thường dùng trong cụm 「随時更新する」(cập nhật khi cần).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1