Nghĩa
Theo sát người hoặc vật, cùng hành động; cũng chỉ xảy ra kèm việc khác.
Giải thích
Trang trọng diễn tả đi kèm hoặc đi đôi với sự kiện khác.
Nghĩa và ví dụ
Giải thích từ vựng
Trang trọng diễn tả đi kèm hoặc đi đôi với sự kiện khác.
Nghĩa chính 1
Theo sát người hoặc vật, cùng hành động; cũng chỉ xảy ra kèm việc khác.
Ví dụ
-
通訳は代表団に随伴し、各地の会談を支えた。
Phiên dịch theo đoàn đại biểu, hỗ trợ hội đàm các nơi.
-
調査船に小型艇が随伴し、周囲の様子を記録した。
Thuyền nhỏ đi kèm tàu khảo sát, ghi lại tình hình xung quanh.
-
研究では、都市化に随伴する生活の変化を調べている。
Nghiên cứu khảo sát thay đổi đời sống đi cùng đô thị hóa.
Cách kết hợp thường dùng
-
代表団に随伴する
theo đoàn đại biểu
-
船に随伴する
đi kèm tàu
-
変化に随伴する現象
hiện tượng đi cùng thay đổi
Điểm cần lưu ý khi dùng
Dùng に chỉ đối tượng như 代表団に随伴する và 変化に随伴する. Ở đây xét nghĩa đi theo thông thường, tách cách dùng chuyên môn toán học.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「随伴(ずいはん)」の意味として最も近いものを選んでください。
- ある範囲の中で最も優れていること。
- 必要が生じた時々に、その都度行う様子。
- あちらこちらの場所。多くの場所。
- 人や物のそばに付き従い、一緒に行動すること。また、ある事柄に伴って起こること。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 4. 人や物のそばに付き従い、一緒に行動すること。また、ある事柄に伴って起こること。
Giải thích: 「随伴」 thường dùng trong cụm 「代表団に随伴する」(theo đoàn đại biểu).
Luyện từ vựng N1
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
