benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「ずる賢い」

Cách đọc
ずるがしこい
Từ loại
adjective_i

Nghĩa

Dùng mưu xấu xoay xở khéo để có lợi cho mình.

Giải thích

Phê phán sự khôn ngoan thiếu thật thà nhằm qua mặt người khác.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Phê phán sự khôn ngoan thiếu thật thà nhằm qua mặt người khác.

Nghĩa chính 1

Từ loại
adjective_i

Dùng mưu xấu xoay xở khéo để có lợi cho mình.

Ví dụ

  1. 責任だけを他人に押し付けるとは、ずる賢い考え方だ。

    Chỉ đẩy trách nhiệm cho người khác là lối nghĩ khôn ranh.

  2. 物語の狐は、ずる賢く立ち回って食べ物を手に入れた。

    Con cáo trong truyện xoay xở gian xảo để kiếm thức ăn.

  3. 規則の抜け穴を利用するずる賢い手口が、調査で明らかになった。

    Điều tra làm rõ thủ đoạn khôn ranh lợi dụng kẽ hở quy tắc.

Cách kết hợp thường dùng

  • ずる賢い人

    người khôn ranh

  • ずる賢い手口

    thủ đoạn gian xảo

  • ずる賢く立ち回る

    xoay xở gian xảo

Điểm cần lưu ý khi dùng

Không chỉ thông minh mà chỉ phán đoán, hành động kèm gian xảo. Nói thẳng với người là lời lên án mạnh.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「ずる賢い(ずるがしこい)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 自分が得をするため、悪知恵を働かせて巧みに立ち回る。
  2. 決断や処理をしないまま、好ましくない状態を長引かせるさま。
  3. 注意や手順が行き届かず、仕事や管理が粗雑であるさま。
  4. 驚き・悲しみ・感動などを表す「ああ」。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 1. 自分が得をするため、悪知恵を働かせて巧みに立ち回る。

Giải thích: 「ずる賢い」 thường dùng trong cụm 「ずる賢い人」(người khôn ranh).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1