benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「絶妙」

Cách đọc
ぜつみょう
Từ loại
adjective_na

Nghĩa

Sự kết hợp, mức độ điều chỉnh hoặc kỹ thuật cực kỳ khéo léo và hoàn hảo.

Giải thích

Đánh giá cao sự khéo léo khó bắt chước khi nhiều yếu tố cân bằng hoặc thời điểm được chọn một cách lý tưởng.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Đánh giá cao sự khéo léo khó bắt chước khi nhiều yếu tố cân bằng hoặc thời điểm được chọn một cách lý tưởng.

Nghĩa chính 1

Từ loại
adjective_na

Sự kết hợp, mức độ điều chỉnh hoặc kỹ thuật cực kỳ khéo léo và hoàn hảo.

Ví dụ

  1. 甘みと酸味の絶妙なバランスが楽しめる。

    Bạn có thể thưởng thức sự cân bằng tuyệt hảo giữa vị ngọt và vị chua.

  2. 俳優二人の絶妙な掛け合いに笑った。

    Tôi bật cười trước màn tung hứng tuyệt vời của hai diễn viên.

  3. 投手は絶妙な位置に球を投げ込んだ。

    Cầu thủ ném bóng đã đưa bóng vào một vị trí cực kỳ hiểm hóc.

Cách kết hợp thường dùng

  • 絶妙なバランス

    sự cân bằng tuyệt hảo

  • 絶妙な組み合わせ

    sự kết hợp tuyệt hảo

  • 絶妙なタイミング

    thời điểm hoàn hảo

Điểm cần lưu ý khi dùng

Không chỉ có nghĩa là tốt, từ này dùng để ca ngợi sự khéo léo khi mức độ, cách bố trí hoặc thời điểm được cân bằng tinh tế.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「絶妙(ぜつみょう)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 満足するまで、望むだけ十分に行うこと。
  2. 言動や扱いが乱暴で、丁寧さを欠くさま。
  3. 組み合わせ・加減・技などが非常に巧みで、申し分ない様子。
  4. 人・動物などの形を立体・平面で表したもの。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 組み合わせ・加減・技などが非常に巧みで、申し分ない様子。

Giải thích: 「絶妙」 thường dùng trong cụm 「絶妙なバランス」(sự cân bằng tuyệt hảo).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1