benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Danh sách ngữ pháp JLPT N5

Bạn có thể xem các mẫu ngữ pháp JLPT N5 và kiểm tra cách sử dụng qua phần giải thích chi tiết cùng các bài luyện tập liên quan.

Mục ngữ pháp:75mục
Câu hỏi liên quan:79câu
Kiểm tra ngữ pháp N5 bằng câu hỏi

Sau khi xem danh sách, bạn có thể luyện tập để kiểm tra mức độ hiểu.

Luyện tập ngữ pháp N5
Mẫu ngữ pháp Số câu hỏi Tỷ lệ đúng Luyện tập
~か 1 câu - Luyện tập
~が(提示主语/对象) 1 câu - Luyện tập
~から 1 câu - Luyện tập
~けれど 1 câu - Luyện tập
~し 1 câu - Luyện tập
~たいです 1 câu - Luyện tập
~たり 1 câu - Luyện tập
~て 1 câu - Luyện tập
~で 3 câu - Luyện tập
~ています 2 câu - Luyện tập
~てください 1 câu - Luyện tập
~てくださいませんか 1 câu - Luyện tập
~でしょう 1 câu - Luyện tập
~と 1 câu - Luyện tập
~ないでください 1 câu - Luyện tập
~なくてもいいです 1 câu - Luyện tập
~なければなりません 1 câu - Luyện tập
~に 1 câu - Luyện tập
~に(具体时间点) 1 câu - Luyện tập
~に(目的地/到达点) 1 câu - Luyện tập
~に行きます 1 câu - Luyện tập
~ね / ~よ 1 câu - Luyện tập
~の 1 câu - Luyện tập
~のほうが~より 1 câu - Luyện tập
~は(提示主题) 1 câu - Luyện tập
~は~より 1 câu - Luyện tập
~へ 1 câu - Luyện tập
~ほど 1 câu - Luyện tập
~ましょう 1 câu - Luyện tập
~ましょうか 1 câu - Luyện tập
~ます / ~ません / ~ました 1 câu - Luyện tập
~まで 1 câu - Luyện tập
~も 1 câu - Luyện tập
~より 1 câu - Luyện tập
~を(动作的直接对象) 1 câu - Luyện tập
~時 1 câu - Luyện tập
あげます 1 câu - Luyện tập
あつくないです 1 câu - Luyện tập
あの 1 câu - Luyện tập
あります / います 1 câu - Luyện tập
いくら 1 câu - Luyện tập
い形容詞 + 名詞 / な形容詞 + な + 名詞 1 câu - Luyện tập
おわった 1 câu - Luyện tập
2 câu - Luyện tập
かきかた 1 câu - Luyện tập
ききながら 1 câu - Luyện tập
くれます 1 câu - Luyện tập
これ 1 câu - Luyện tập
じょうずになりました 1 câu - Luyện tập
すぎました 1 câu - Luyện tập
ぜんぜん 1 câu - Luyện tập
てから 1 câu - Luyện tập
どこ 1 câu - Luyện tập
どちら 1 câu - Luyện tập
とってもいいです 1 câu - Luyện tập
とても 1 câu - Luyện tập
と言(い)いました 1 câu - Luyện tập
と思(おも)います 1 câu - Luyện tập
なかで 1 câu - Luyện tập
な形容詞 + でした / じゃありませんでした 1 câu - Luyện tập
な形容詞 + です / じゃありません 1 câu - Luyện tập
ねた 1 câu - Luyện tập
のぼった 1 câu - Luyện tập
はじめて 1 câu - Luyện tập
むずかしかったです 1 câu - Luyện tập
もう 1 câu - Luyện tập
もらいます 1 câu - Luyện tập
ゆっくり 1 câu - Luyện tập
よんだり 1 câu - Luyện tập
わすれない 1 câu - Luyện tập
数量詞+も / 数量詞+しか 1 câu - Luyện tập
前 / 後 1 câu - Luyện tập
動詞辞書形 / 名詞の + まえに 1 câu - Luyện tập
動詞辞書形 + ことができます 1 câu - Luyện tập
入(はい)っては いけません 1 câu - Luyện tập

Câu hỏi thường gặp

Q. Trang này là gì?

A. Đây là trang danh sách các mẫu ngữ pháp JLPT N5.

Q. Có trang giải thích riêng cho từng mẫu ngữ pháp không?

A. Hiện tại chỉ có trang danh sách. Trang giải thích riêng cho từng mẫu ngữ pháp sẽ được chuẩn bị sau.

Q. Có thể luyện tập câu hỏi không?

A. Có. Bạn có thể chuyển sang trang luyện tập ngữ pháp N5 để kiểm tra mức độ hiểu.