benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Danh sách ngữ pháp JLPT N2

Bạn có thể xem các mẫu ngữ pháp JLPT N2 và kiểm tra cách sử dụng qua phần giải thích chi tiết cùng các bài luyện tập liên quan.

Mục ngữ pháp:110mục
Câu hỏi liên quan:114câu
Kiểm tra ngữ pháp N2 bằng câu hỏi

Sau khi xem danh sách, bạn có thể luyện tập để kiểm tra mức độ hiểu.

Luyện tập ngữ pháp N2
Mẫu ngữ pháp Số câu hỏi Tỷ lệ đúng Luyện tập
あげく 1 câu - Luyện tập
あまり 1 câu - Luyện tập
うちに 1 câu - Luyện tập
おかげで 1 câu - Luyện tập
おそれがある 1 câu - Luyện tập
かと思うと 1 câu - Luyện tập
かねない 1 câu - Luyện tập
からには 1 câu - Luyện tập
かわりに 1 câu - Luyện tập
がたい 1 câu - Luyện tập
くせに 1 câu - Luyện tập
ことから 1 câu - Luyện tập
ざるを得ない 1 câu - Luyện tập
だけあって 1 câu - Luyện tập
だけに 1 câu - Luyện tập
だらけ 1 câu - Luyện tập
っこない 1 câu - Luyện tập
つつある 1 câu - Luyện tập
つつも 1 câu - Luyện tập
てたまらない 1 câu - Luyện tập
とたん 1 câu - Luyện tập
末に 1 câu - Luyện tập
1 câu - Luyện tập
最中に 1 câu - Luyện tập
ばかりだ 1 câu - Luyện tập
一方だ 1 câu - Luyện tập
て以来 1 câu - Luyện tập
てはじめて 1 câu - Luyện tập
皮切りに 1 câu - Luyện tập
控えて 1 câu - Luyện tập
ぬき 1 câu - Luyện tập
を問わず 2 câu - Luyện tập
ばかりに 2 câu - Luyện tập
につき 1 câu - Luyện tập
ものだから 1 câu - Luyện tập
上は 1 câu - Luyện tập
ばかりか 1 câu - Luyện tập
によって 1 câu - Luyện tập
による 1 câu - Luyện tập
ゆえに 1 câu - Luyện tập
次第 1 câu - Luyện tập
せいか 1 câu - Luyện tập
わりに 2 câu - Luyện tập
にしては 1 câu - Luyện tập
反面 2 câu - Luyện tập
一方 1 câu - Luyện tập
どころか 1 câu - Luyện tập
に反して 1 câu - Luyện tập
というより 1 câu - Luyện tập
ものの 1 câu - Luyện tập
始めるにあたって 1 câu - Luyện tập
届き次第 1 câu - Luyện tập
のことだから 1 câu - Luyện tập
といっても 1 câu - Luyện tập
ながらも 1 câu - Luyện tập
にしても 1 câu - Luyện tập
にもかかわらず 1 câu - Luyện tập
といえども 1 câu - Luyện tập
といってもいい 1 câu - Luyện tập
といったらありはしない 1 câu - Luyện tập
をめぐって 1 câu - Luyện tập
に対して 1 câu - Luyện tập
にこたえて 1 câu - Luyện tập
に基づいて 1 câu - Luyện tập
に沿って 1 câu - Luyện tập
を込めて 1 câu - Luyện tập
に限らず 1 câu - Luyện tập
のみならず 1 câu - Luyện tập
に限って 1 câu - Luyện tập
にかけては 1 câu - Luyện tập
を通して 1 câu - Luyện tập
にわたって 1 câu - Luyện tập
こそ 1 câu - Luyện tập
さえ 1 câu - Luyện tập
まで 1 câu - Luyện tập
から/にかけて 1 câu - Luyện tập
にかかわらず 1 câu - Luyện tập
はともかく 1 câu - Luyện tập
は抜きにして 1 câu - Luyện tập
にしろ/にしろ 1 câu - Luyện tập
といった 1 câu - Luyện tập
に関しては 1 câu - Luyện tập
をきっかけに 1 câu - Luyện tập
にすぎない 1 câu - Luyện tập
に違いない 1 câu - Luyện tập
に相違ない 1 câu - Luyện tập
ものがある 1 câu - Luyện tập
ことだ 1 câu - Luyện tập
ものだ 1 câu - Luyện tập
ぎみ 1 câu - Luyện tập
わけがない 1 câu - Luyện tập
わけではない 1 câu - Luyện tập
というものだ 1 câu - Luyện tập
ようがない 1 câu - Luyện tập
かねます 1 câu - Luyện tập
まい 1 câu - Luyện tập
向けに 1 câu - Luyện tập
のみだ 1 câu - Luyện tập
てならない 1 câu - Luyện tập
かないかのうちに 1 câu - Luyện tập
てからでないと 1 câu - Luyện tập
ことだし 1 câu - Luyện tập
ないまでも 1 câu - Luyện tập
めく 1 câu - Luyện tập
っぽい 1 câu - Luyện tập
ないことはない 1 câu - Luyện tập
に越したことはない 1 câu - Luyện tập
べきだ 1 câu - Luyện tập
に限る 1 câu - Luyện tập
ずじまいだ 1 câu - Luyện tập

Câu hỏi thường gặp

Q. Trang này là gì?

A. Đây là trang danh sách các mẫu ngữ pháp JLPT N2.

Q. Có trang giải thích riêng cho từng mẫu ngữ pháp không?

A. Hiện tại chỉ có trang danh sách. Trang giải thích riêng cho từng mẫu ngữ pháp sẽ được chuẩn bị sau.

Q. Có thể luyện tập câu hỏi không?

A. Có. Bạn có thể chuyển sang trang luyện tập ngữ pháp N2 để kiểm tra mức độ hiểu.