benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Ngữ pháp JLPT N5 「むずかしかったです」

Dùng để mô tả tính chất hoặc trạng thái trong quá khứ. Câu này có nghĩa là "Kỳ thi hôm qua rất khó".

Cấp độ JLPT:N5
Mẫu ngữ pháp:むずかしかったです
Câu hỏi liên quan:1câu

Câu hỏi mẫu

きのうの テストは とても (  )。

Lựa chọn

  1. むずかしいです
  2. むずかしかったです
  3. むずかしくないです
  4. むずかしくなかったです

Đáp án đúng:2

Giải thích

【Kết nối】

Tính từ đuôi い quá khứ khẳng định: Thân từ (bỏ い) + かったです.

【Ý nghĩa】

Dùng để mô tả tính chất hoặc trạng thái trong quá khứ. Câu này có nghĩa là "Kỳ thi hôm qua rất khó".

【Phân biệt】

Từ khóa là "きのう" (hôm qua), biểu thị thời gian trong quá khứ, vì vậy tính từ phải sử dụng thì quá khứ. Vì có phó từ "とても" (rất) dẫn dắt ý nghĩa khẳng định, nên chọn hình thức khẳng định quá khứ "むずかしかったです".

【Ví dụ】

1. きのうは とても たのしかったです。(Hôm qua đã rất vui.)
2. その 映画は おもしろかったです。(Bộ phim đó đã rất hay.)

Điểm học tập

  • Xác định thì quá khứ
  • Bỏ い thêm katta
  • Totemo đi với khẳng định

FAQ

    • q: “Totemo” có thể đi với phủ định không?
    • a: Không. Khi muốn nói "hoàn toàn không" người ta dùng "zenzen", hoặc "không... lắm" dùng "amari".