Biểu thị tiêu chuẩn so sánh. Nghĩa là "hơn...", "so với...". Thường được dùng trong mẫu câu 「A は B より tính từ です」, biểu thị A có tính chất nào đó hơn B.
日本(にほん)は ベトナム( ) 寒(さむ)いです。
Đáp án đúng:4
Danh từ + より
Biểu thị tiêu chuẩn so sánh. Nghĩa là "hơn...", "so với...". Thường được dùng trong mẫu câu 「A は B より tính từ です」, biểu thị A có tính chất nào đó hơn B.
「より」 đứng ngay sau đối tượng được dùng để so sánh (đối tượng B). Người mới bắt đầu thường không phân biệt được cái nào có mức độ cao hơn, hãy nhớ A đứng trước 「は」 là chủ thể, và nó có mức độ cao hơn. Trong câu hỏi này, chủ thể là Nhật Bản, đối tượng so sánh là Việt Nam, nghĩa là mức độ lạnh của Nhật Bản vượt qua Việt Nam. Lựa chọn nhiễu 「ほど」 cũng dùng trong so sánh nhưng thường dùng trong câu phủ định mang nghĩa "không bằng...".
1. このかばんはそのかばんより重いです。(Cái cặp này nặng hơn cái cặp đó.)
2. きょうはきのうより暑いです。(Hôm nay nóng hơn hôm qua.)