Biểu thị thời điểm cụ thể hành động xảy ra. Dịch là "vào lúc... (thời gian)".
わたしは まいあさ 6時( )おきます。それから 散歩します。
Đáp án đúng:2
Danh từ chỉ thời gian có con số + に
Biểu thị thời điểm cụ thể hành động xảy ra. Dịch là "vào lúc... (thời gian)".
Đây là điểm thi có tần suất cao trong N5. Không phải tất cả các từ chỉ thời gian đều thêm 「に」. 1. Thời gian có con số (1 giờ, tháng 5, năm 2024) bắt buộc phải thêm 「に」. 2. Thứ trong tuần (Chủ Nhật...) có thể thêm hoặc không. 3. Các từ chỉ thời gian mang tính tương đối (hôm nay, hôm qua, ngày mai, tuần sau, mỗi sáng) tuyệt đối không thêm 「に」. Ví dụ không được nói "Ashita ni".
1. 日曜日に 友達と 会います。(Gặp bạn vào Chủ Nhật.)
2. 6月に 日本へ 来ました。(Đã đến Nhật vào tháng 6.)