Diễn tả ý nghĩa "Suốt...", "Trải dài...", "Trong suốt (phạm vi/thời gian)...". Dùng để mô tả độ dài thời gian, số lần, độ rộng của không gian hoặc độ lớn của phạm vi.
会議は3日間( )行われ、ようやく結論が出た。
Đáp án đúng:1
Danh từ + にわたって / にわたる
Diễn tả ý nghĩa "Suốt...", "Trải dài...", "Trong suốt (phạm vi/thời gian)...". Dùng để mô tả độ dài thời gian, số lần, độ rộng của không gian hoặc độ lớn của phạm vi.
Nhấn mạnh vào "quy mô lớn" hoặc "phạm vi rộng". Vế trước thường là các danh từ chỉ thời gian, không gian, số lần hoặc phạm vi. So với 「~を通じて」, 「~にわたって」 nhấn mạnh hơn vào cảm giác quy mô của toàn bộ phạm vi hoặc khoảng thời gian đó như một tổng thể.
1. 山田さんは20年間にわたって、この研究を続けてきた。(Ông Yamada đã duy trì nghiên cứu này suốt 20 năm.)
2. 道路は数キロにわたって渋滞している。(Con đường bị tắc nghẽn trải dài suốt mấy cây số.)
Câu này nghĩa là "Cuộc họp đã diễn ra suốt 3 ngày, cuối cùng cũng đưa ra được kết luận". "3 ngày" chỉ độ dài và quy mô thời gian, phù hợp với cách dùng 「にわたって」.