benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Ngữ pháp JLPT N2 「にこたえて」

Đáp lại..., ứng với... Diễn tả việc thực hiện một phản ứng hoặc hành động nào đó để phù hợp với kỳ vọng, yêu cầu hoặc nguyện vọng của đối phương.

Cấp độ JLPT:N2
Mẫu ngữ pháp:にこたえて
Câu hỏi liên quan:1câu

Câu hỏi mẫu

観客の声援(  )、選手たちは全力でプレーした。

Lựa chọn

  1. にこたえて
  2. をめぐって
  3. に基づいて
  4. に対して

Đáp án đúng:1

Giải thích

【Kết nối】

Danh từ + にこたえて / にこたえる

【Ý nghĩa】

Đáp lại..., ứng với... Diễn tả việc thực hiện một phản ứng hoặc hành động nào đó để phù hợp với kỳ vọng, yêu cầu hoặc nguyện vọng của đối phương.

【Phân biệt】

Vế trước thường là các danh từ như 「期待 (kỳ vọng)」, 「要望 (yêu cầu/mong muốn)」, 「要求 (yêu cầu)」, 「声援 (cổ vũ)」, 「アンコール (yêu cầu biểu diễn lại)」. Chủ thể hành động thường mang tâm lý có trách nhiệm hoặc muốn báo đáp.

【Ví dụ】

1. 社員の要望にこたえて、会社は福利厚生を充実させた。(Đáp lại nguyện vọng của nhân viên, công ty đã cải thiện chế độ phúc lợi.)
2. 聴衆のアンコールにこたえて、ピアニストはもう一曲演奏した。(Đáp lại yêu cầu diễn lại của thính giả, nghệ sĩ piano đã chơi thêm một bản nhạc nữa.)

【Giải thích câu hỏi】

Câu này nghĩa là "Đáp lại sự cổ vũ của khán giả, các cầu thủ đã thi đấu hết mình". "Cổ vũ" là mong đợi kích hoạt phản ứng của cầu thủ, phù hợp với 「にこたえて」.

Điểm học tập

  • Vế trước thường là kỳ vọng hoặc yêu cầu tích cực
  • Diễn tả hành động để không phụ lòng vế trước
  • Thường đi kèm các từ 「期待」「要望」

FAQ

    • q: Nó khác gì với 「~に応じて」?
    • a: 「~に応じて」 nhấn mạnh vào việc điều chỉnh cho phù hợp với tình hình, sự thay đổi (VD: điều chỉnh bài tập theo thể lực); 「~にこたえて」 nhấn mạnh vào việc đáp lại về mặt tinh thần hoặc không phụ kỳ vọng của đối phương.