原因
Nghĩa nguyên nhân làm sự việc xảy ra.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N4 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Kết quả tìm kiếm / lọc: 141 từ
Luyện từ vựng N4
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa nguyên nhân làm sự việc xảy ra.
Nghĩa kết quả sau một hành động hoặc sự việc.
Nghĩa cơ hội hoặc dịp thích hợp để làm gì đó.
Nghĩa việc dọn dẹp và sắp xếp lại đồ đã dùng.
Nghĩa sự xác nhận xem có đúng không.
Nghĩa sự nguy hiểm, có thể gây hại hoặc rắc rối.
Nghĩa kinh nghiệm có được qua thực tế.
Nghĩa cảm xúc hoặc cảm giác trong lòng.
Nghĩa quy tắc đã được đặt ra để tuân theo.
Nghĩa khu gần nhà hoặc hàng xóm.
Nghĩa địa điểm tổ chức sự kiện hoặc cuộc họp.
Nghĩa cuộc họp để mọi người bàn bạc.
Nghĩa sự cho phép làm điều gì đó.
Nghĩa sự vắng mặt ở lớp học hoặc cuộc họp.
Nghĩa sự nghiên cứu, tìm hiểu kỹ.
Nghĩa màn hình hiển thị của TV, điện thoại...
Nghĩa sự hỏng hóc, máy không hoạt động bình thường.
Nghĩa tàu tốc hành dừng ở các ga chính.
Nghĩa một chiều đi hoặc về.
Nghĩa tiền lương nhận được nhờ làm việc.
Nghĩa sự trao đổi/thay thế bằng thứ khác.
Nghĩa đồ nội thất dùng trong nhà.
Nghĩa phong cảnh thiên nhiên hoặc phố xá nhìn thấy.
Nghĩa môi trường xung quanh con người/sinh vật.
Nghĩa nhiệt độ không khí.
Nghĩa hỏa hoạn, tai nạn cháy nhà/công trình.
Nghĩa sức khỏe tốt về cơ thể và tinh thần.
Nghĩa được quyết định rõ ràng.
Nghĩa quyết định nội dung hoặc lịch.
Nghĩa so sánh để xem điểm giống và khác.
Nghĩa thay đổi so với trước.
Nghĩa từ chối lời nhờ hoặc đề nghị.
Nghĩa bị hỏng, không dùng được.
Nghĩa làm hỏng đồ vật.
Nghĩa khô đi, mất nước.
Nghĩa làm khô.
Nghĩa nhỏ, chi tiết đến từng phần nhỏ.
Nghĩa chi tiết; biết rõ đến từng phần nhỏ.
Nghĩa đậm về màu sắc hoặc vị.
Nghĩa cứng, khó biến dạng.
Nghĩa nghiêm khắc, không dễ dãi.
Nghĩa nguy hiểm, có thể gây hại.
Nghĩa đơn giản, dễ hiểu.
Nghĩa nhất định, không có ngoại lệ.
Nghĩa đột nhiên, không báo trước.
Nghĩa thay cho, đảm nhận vai trò thay thế.
Nghĩa nhân viên phụ trách tiếp nhận/xử lý việc.
Nghĩa nhà nghiên cứu.
Nghĩa gương dùng để soi người hoặc đồ vật.
Nghĩa tường ngăn phòng hoặc tòa nhà.
Nghĩa thùng rác dùng để bỏ rác.
Nghĩa bột mì làm từ lúa mì.
Nghĩa đá, nước đông thành thể rắn.
Nghĩa hương thơm, mùi dễ chịu.
Nghĩa mỹ phẩm dùng cho mặt hoặc da.
Nghĩa kiểu tóc.
Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 飾る.
Nghĩa 掛ける: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến hành động và trạng thái.
Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là かぶる.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 校長.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 後輩.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 合格.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 会話.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 聞き取り.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 書き取り.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 回答.
Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 回答.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 欠点.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 勤務先.
Nghĩa phòng họp dùng để tổ chức cuộc họp.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 休憩.
Nghĩa 休憩する: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến công việc và thủ tục.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 勤務.
Nghĩa 勤務する: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến công việc và thủ tục.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 書留.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 各駅停車.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 快速.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 改札.
Nghĩa nơi ra vào hoặc tiếp nhận công việc.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 下車.
Nghĩa 下車する: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến giao thông và di chuyển.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 階.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 小銭.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 現金.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 会計.
Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 会計.
Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 交換.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 具合.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 腰.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 血圧.
Nghĩa diễn tả tính chất hoặc trạng thái かゆい.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 小雨.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 霧.
Nghĩa cảm giác xuất hiện trong cơ thể hoặc tâm trạng.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 海岸.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 草.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 乾燥.
Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 乾燥.
Nghĩa cơ quan hành chính của quận/khu.
Nghĩa đồn/cơ quan cảnh sát bảo vệ an toàn khu vực.