benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Danh sách từ vựng JLPT N4

Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N4 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.

Kết quả tìm kiếm / lọc: 141 từ

Luyện từ vựng N4

Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.

Luyện từ vựng N4

原因

Cách đọc
げんいん
Từ loại
名詞

Nghĩa nguyên nhân làm sự việc xảy ra.

Xem chi tiết

結果

Cách đọc
けっか
Từ loại
名詞

Nghĩa kết quả sau một hành động hoặc sự việc.

Xem chi tiết

機会

Cách đọc
きかい
Từ loại
名詞

Nghĩa cơ hội hoặc dịp thích hợp để làm gì đó.

Xem chi tiết

片付け

Cách đọc
かたづけ
Từ loại
名詞

Nghĩa việc dọn dẹp và sắp xếp lại đồ đã dùng.

Xem chi tiết

確認

Cách đọc
かくにん
Từ loại
名詞

Nghĩa sự xác nhận xem có đúng không.

Xem chi tiết

危険

Cách đọc
きけん
Từ loại
名詞

Nghĩa sự nguy hiểm, có thể gây hại hoặc rắc rối.

Xem chi tiết

経験

Cách đọc
けいけん
Từ loại
名詞

Nghĩa kinh nghiệm có được qua thực tế.

Xem chi tiết

気持ち

Cách đọc
きもち
Từ loại
名詞

Nghĩa cảm xúc hoặc cảm giác trong lòng.

Xem chi tiết

規則

Cách đọc
きそく
Từ loại
名詞

Nghĩa quy tắc đã được đặt ra để tuân theo.

Xem chi tiết

近所

Cách đọc
きんじょ
Từ loại
名詞

Nghĩa khu gần nhà hoặc hàng xóm.

Xem chi tiết

会場

Cách đọc
かいじょう
Từ loại
名詞

Nghĩa địa điểm tổ chức sự kiện hoặc cuộc họp.

Xem chi tiết

会議

Cách đọc
かいぎ
Từ loại
名詞

Nghĩa cuộc họp để mọi người bàn bạc.

Xem chi tiết

許可

Cách đọc
きょか
Từ loại
名詞

Nghĩa sự cho phép làm điều gì đó.

Xem chi tiết

欠席

Cách đọc
けっせき
Từ loại
名詞

Nghĩa sự vắng mặt ở lớp học hoặc cuộc họp.

Xem chi tiết

研究

Cách đọc
けんきゅう
Từ loại
名詞

Nghĩa sự nghiên cứu, tìm hiểu kỹ.

Xem chi tiết

画面

Cách đọc
がめん
Từ loại
名詞

Nghĩa màn hình hiển thị của TV, điện thoại...

Xem chi tiết

故障

Cách đọc
こしょう
Từ loại
名詞

Nghĩa sự hỏng hóc, máy không hoạt động bình thường.

Xem chi tiết

急行

Cách đọc
きゅうこう
Từ loại
名詞

Nghĩa tàu tốc hành dừng ở các ga chính.

Xem chi tiết

片道

Cách đọc
かたみち
Từ loại
名詞

Nghĩa một chiều đi hoặc về.

Xem chi tiết

給料

Cách đọc
きゅうりょう
Từ loại
名詞

Nghĩa tiền lương nhận được nhờ làm việc.

Xem chi tiết

交換

Cách đọc
こうかん
Từ loại
名詞

Nghĩa sự trao đổi/thay thế bằng thứ khác.

Xem chi tiết

家具

Cách đọc
かぐ
Từ loại
名詞

Nghĩa đồ nội thất dùng trong nhà.

Xem chi tiết

景色

Cách đọc
けしき
Từ loại
名詞

Nghĩa phong cảnh thiên nhiên hoặc phố xá nhìn thấy.

Xem chi tiết

環境

Cách đọc
かんきょう
Từ loại
名詞

Nghĩa môi trường xung quanh con người/sinh vật.

Xem chi tiết

気温

Cách đọc
きおん
Từ loại
名詞

Nghĩa nhiệt độ không khí.

Xem chi tiết

火事

Cách đọc
かじ
Từ loại
名詞

Nghĩa hỏa hoạn, tai nạn cháy nhà/công trình.

Xem chi tiết

健康

Cách đọc
けんこう
Từ loại
名詞

Nghĩa sức khỏe tốt về cơ thể và tinh thần.

Xem chi tiết

決まる

Cách đọc
きまる
Từ loại
動詞

Nghĩa được quyết định rõ ràng.

Xem chi tiết

決める

Cách đọc
きめる
Từ loại
動詞

Nghĩa quyết định nội dung hoặc lịch.

Xem chi tiết

比べる

Cách đọc
くらべる
Từ loại
動詞

Nghĩa so sánh để xem điểm giống và khác.

Xem chi tiết

変わる

Cách đọc
かわる
Từ loại
動詞

Nghĩa thay đổi so với trước.

Xem chi tiết

断る

Cách đọc
ことわる
Từ loại
動詞

Nghĩa từ chối lời nhờ hoặc đề nghị.

Xem chi tiết

壊れる

Cách đọc
こわれる
Từ loại
動詞

Nghĩa bị hỏng, không dùng được.

Xem chi tiết

壊す

Cách đọc
こわす
Từ loại
動詞

Nghĩa làm hỏng đồ vật.

Xem chi tiết

乾く

Cách đọc
かわく
Từ loại
動詞

Nghĩa khô đi, mất nước.

Xem chi tiết

乾かす

Cách đọc
かわかす
Từ loại
動詞

Nghĩa làm khô.

Xem chi tiết

細かい

Cách đọc
こまかい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa nhỏ, chi tiết đến từng phần nhỏ.

Xem chi tiết

詳しい

Cách đọc
くわしい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa chi tiết; biết rõ đến từng phần nhỏ.

Xem chi tiết

濃い

Cách đọc
こい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa đậm về màu sắc hoặc vị.

Xem chi tiết

固い

Cách đọc
かたい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa cứng, khó biến dạng.

Xem chi tiết

厳しい

Cách đọc
きびしい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa nghiêm khắc, không dễ dãi.

Xem chi tiết

危険な

Cách đọc
きけんな
Từ loại
な形容詞

Nghĩa nguy hiểm, có thể gây hại.

Xem chi tiết

簡単な

Cách đọc
かんたんな
Từ loại
な形容詞

Nghĩa đơn giản, dễ hiểu.

Xem chi tiết

必ず

Cách đọc
かならず
Từ loại
副詞

Nghĩa nhất định, không có ngoại lệ.

Xem chi tiết

急に

Cách đọc
きゅうに
Từ loại
副詞

Nghĩa đột nhiên, không báo trước.

Xem chi tiết

代わりに

Cách đọc
かわりに
Từ loại
連語

Nghĩa thay cho, đảm nhận vai trò thay thế.

Xem chi tiết

係員

Cách đọc
かかりいん
Từ loại
名詞

Nghĩa nhân viên phụ trách tiếp nhận/xử lý việc.

Xem chi tiết

研究者

Cách đọc
けんきゅうしゃ
Từ loại
名詞

Nghĩa nhà nghiên cứu.

Xem chi tiết

Cách đọc
かがみ
Từ loại
名詞

Nghĩa gương dùng để soi người hoặc đồ vật.

Xem chi tiết

Cách đọc
かべ
Từ loại
名詞

Nghĩa tường ngăn phòng hoặc tòa nhà.

Xem chi tiết

ごみ箱

Cách đọc
ごみばこ
Từ loại
名詞

Nghĩa thùng rác dùng để bỏ rác.

Xem chi tiết

小麦粉

Cách đọc
こむぎこ
Từ loại
名詞

Nghĩa bột mì làm từ lúa mì.

Xem chi tiết

Cách đọc
こおり
Từ loại
名詞

Nghĩa đá, nước đông thành thể rắn.

Xem chi tiết

香り

Cách đọc
かおり
Từ loại
名詞

Nghĩa hương thơm, mùi dễ chịu.

Xem chi tiết

化粧品

Cách đọc
けしょうひん
Từ loại
名詞

Nghĩa mỹ phẩm dùng cho mặt hoặc da.

Xem chi tiết

髪型

Cách đọc
かみがた
Từ loại
名詞

Nghĩa kiểu tóc.

Xem chi tiết

飾る

Cách đọc
かざる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 飾る.

Xem chi tiết

掛ける

Cách đọc
かける
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa 掛ける: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến hành động và trạng thái.

Xem chi tiết

かぶる

Cách đọc
かぶる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là かぶる.

Xem chi tiết

校長

Cách đọc
こうちょう
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 校長.

Xem chi tiết

後輩

Cách đọc
こうはい
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 後輩.

Xem chi tiết

合格

Cách đọc
ごうかく
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 合格.

Xem chi tiết

会話

Cách đọc
かいわ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 会話.

Xem chi tiết

聞き取り

Cách đọc
ききとり
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 聞き取り.

Xem chi tiết

書き取り

Cách đọc
かきとり
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 書き取り.

Xem chi tiết

回答

Cách đọc
かいとう
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 回答.

Xem chi tiết

回答する

Cách đọc
かいとうする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 回答.

Xem chi tiết

欠点

Cách đọc
けってん
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 欠点.

Xem chi tiết

勤務先

Cách đọc
きんむさき
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 勤務先.

Xem chi tiết

会議室

Cách đọc
かいぎしつ
Từ loại
名詞

Nghĩa phòng họp dùng để tổ chức cuộc họp.

Xem chi tiết

休憩

Cách đọc
きゅうけい
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 休憩.

Xem chi tiết

休憩する

Cách đọc
きゅうけいする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa 休憩する: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến công việc và thủ tục.

Xem chi tiết

勤務

Cách đọc
きんむ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 勤務.

Xem chi tiết

勤務する

Cách đọc
きんむする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa 勤務する: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến công việc và thủ tục.

Xem chi tiết

書留

Cách đọc
かきとめ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 書留.

Xem chi tiết

各駅停車

Cách đọc
かくえきていしゃ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 各駅停車.

Xem chi tiết

快速

Cách đọc
かいそく
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 快速.

Xem chi tiết

改札

Cách đọc
かいさつ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 改札.

Xem chi tiết

改札口

Cách đọc
かいさつぐち
Từ loại
名詞

Nghĩa nơi ra vào hoặc tiếp nhận công việc.

Xem chi tiết

下車

Cách đọc
げしゃ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 下車.

Xem chi tiết

下車する

Cách đọc
げしゃする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa 下車する: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến giao thông và di chuyển.

Xem chi tiết

Cách đọc
かい
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 階.

Xem chi tiết

小銭

Cách đọc
こぜに
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 小銭.

Xem chi tiết

現金

Cách đọc
げんきん
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 現金.

Xem chi tiết

会計

Cách đọc
かいけい
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 会計.

Xem chi tiết

会計する

Cách đọc
かいけいする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 会計.

Xem chi tiết

交換する

Cách đọc
こうかんする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 交換.

Xem chi tiết

具合

Cách đọc
ぐあい
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 具合.

Xem chi tiết

Cách đọc
こし
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 腰.

Xem chi tiết

血圧

Cách đọc
けつあつ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 血圧.

Xem chi tiết

かゆい

Cách đọc
かゆい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa diễn tả tính chất hoặc trạng thái かゆい.

Xem chi tiết

小雨

Cách đọc
こさめ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 小雨.

Xem chi tiết

Cách đọc
きり
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 霧.

Xem chi tiết

空気

Cách đọc
くうき
Từ loại
名詞

Nghĩa cảm giác xuất hiện trong cơ thể hoặc tâm trạng.

Xem chi tiết

海岸

Cách đọc
かいがん
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 海岸.

Xem chi tiết

Cách đọc
くさ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 草.

Xem chi tiết

乾燥

Cách đọc
かんそう
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 乾燥.

Xem chi tiết

乾燥する

Cách đọc
かんそうする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 乾燥.

Xem chi tiết

区役所

Cách đọc
くやくしょ
Từ loại
名詞

Nghĩa cơ quan hành chính của quận/khu.

Xem chi tiết

警察署

Cách đọc
けいさつしょ
Từ loại
名詞

Nghĩa đồn/cơ quan cảnh sát bảo vệ an toàn khu vực.

Xem chi tiết