原因
Nghĩa nguyên nhân làm sự việc xảy ra.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N4 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Tất cả 737 từ
Luyện từ vựng N4
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa nguyên nhân làm sự việc xảy ra.
Nghĩa lý do để nghĩ hoặc làm như vậy.
Nghĩa kết quả sau một hành động hoặc sự việc.
Nghĩa dự định hoặc lịch đã được quyết định trước.
Nghĩa sự thuận tiện xét theo lịch hoặc hoàn cảnh.
Nghĩa trường hợp hoặc điều kiện như vậy.
Nghĩa cơ hội hoặc dịp thích hợp để làm gì đó.
Nghĩa việc cần làm hoặc việc phải giải quyết.
Nghĩa sự chuẩn bị trước khi bắt đầu.
Nghĩa việc dọn dẹp và sắp xếp lại đồ đã dùng.
Nghĩa việc liên lạc để báo điều cần thiết.
Nghĩa sự trả lời khi được hỏi hoặc gọi.
Nghĩa lời hứa hoặc điều đã hẹn trước.
Nghĩa việc bàn bạc hoặc xin ý kiến người khác.
Nghĩa sự giải thích để người khác hiểu.
Nghĩa sự hướng dẫn đường hoặc cách làm.
Nghĩa sự giới thiệu người hoặc việc chưa biết.
Nghĩa sự xác nhận xem có đúng không.
Nghĩa sự chú ý hoặc nhắc người khác cẩn thận.
Nghĩa sự nguy hiểm, có thể gây hại hoặc rắc rối.
Nghĩa sự cần thiết, không thể thiếu.
Nghĩa bình thường, không đặc biệt.
Nghĩa tự do lựa chọn hoặc hành động.
Nghĩa thói quen được lặp lại thường xuyên.
Nghĩa kinh nghiệm có được qua thực tế.
Nghĩa cảm xúc hoặc cảm giác trong lòng.
Nghĩa sự yên tâm, không lo lắng.
Nghĩa sự lo lắng về điều không tốt.
Nghĩa sự thất bại hoặc không thành công.
Nghĩa sự thành công, đạt kết quả mong muốn.
Nghĩa vấn đề cần giải quyết.
Nghĩa phương pháp hoặc cách làm.
Nghĩa quy tắc đã được đặt ra để tuân theo.
Nghĩa luật pháp, quy định chính thức của xã hội.
Nghĩa chế độ hoặc hệ thống trong xã hội/tổ chức.
Nghĩa văn hóa, lối sống và cách nghĩ được truyền lại.
Nghĩa dân số của một khu vực.
Nghĩa trong khu phố hoặc khu dân cư.
Nghĩa khu gần nhà hoặc hàng xóm.
Nghĩa địa chỉ nơi sinh sống.
Nghĩa địa điểm tổ chức sự kiện hoặc cuộc họp.
Nghĩa cuộc họp để mọi người bàn bạc.
Nghĩa tài liệu dùng để giải thích hoặc khảo sát.
Nghĩa giấy tờ dùng trong công việc hoặc thủ tục.
Nghĩa thủ tục được thực hiện theo trình tự.
Nghĩa sự đăng ký hoặc nộp đơn xin tham gia/sử dụng.
Nghĩa sự nộp đơn chính thức để được chấp thuận.
Nghĩa sự cho phép làm điều gì đó.
Nghĩa sự thay đổi nội dung đã định.
Nghĩa sự dừng lại giữa chừng.
Nghĩa sự hoãn sang ngày sau.
Nghĩa sự xuất phát đi đến nơi cần tới.
Nghĩa sự đến nơi, tới đích.
Nghĩa sự có mặt trong lớp học hoặc cuộc họp.
Nghĩa sự vắng mặt ở lớp học hoặc cuộc họp.
Nghĩa sự đến muộn so với giờ đã định.
Nghĩa sự về sớm hơn dự định.
Nghĩa thành tích/kết quả học tập.
Nghĩa sự chuẩn bị bài trước giờ học.
Nghĩa sự ôn lại điều đã học.
Nghĩa sự luyện tập lặp lại để giỏi hơn.
Nghĩa sự nghiên cứu, tìm hiểu kỹ.
Nghĩa sự trình bày trước người khác.
Nghĩa cách phát âm của từ.
Nghĩa ngữ pháp, quy tắc cấu tạo câu.
Nghĩa từng từ riêng lẻ.
Nghĩa đọc hiểu nội dung văn bản.
Nghĩa nghe hiểu nội dung.
Nghĩa dịch từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.
Nghĩa màn hình hiển thị của TV, điện thoại...
Nghĩa nguồn điện để vận hành máy móc.
Nghĩa sự sạc điện vào pin.
Nghĩa sự hỏng hóc, máy không hoạt động bình thường.
Nghĩa sự sửa chữa đồ bị hỏng.
Nghĩa máy/việc làm mát phòng.
Nghĩa máy/việc sưởi ấm phòng.
Nghĩa hệ thống nước máy dùng trong sinh hoạt.
Nghĩa hành lang nối các phòng.
Nghĩa sân thượng/mái bằng của tòa nhà.
Nghĩa dưới mặt đất, tầng hầm.
Nghĩa vạch qua đường dành cho người đi bộ.
Nghĩa vỉa hè, đường dành cho người đi bộ.
Nghĩa dốc, con đường nghiêng.
Nghĩa tàu hỏa gồm nhiều toa nối với nhau.
Nghĩa tàu thường dừng ở mọi ga.
Nghĩa tàu tốc hành dừng ở các ga chính.
Nghĩa sự chuyển sang phương tiện hoặc tuyến khác.
Nghĩa một chiều đi hoặc về.
Nghĩa khứ hồi, cả đi lẫn về.
Nghĩa tiền vé đi tàu, xe buýt...
Nghĩa phí phải trả cho dịch vụ hoặc việc sử dụng.
Nghĩa chi phí cần cho việc gì đó.
Nghĩa tiền lương nhận được nhờ làm việc.
Nghĩa giá của món hàng.
Nghĩa sự giảm giá so với giá ban đầu.
Nghĩa đồ vật, hàng hóa để bán hoặc dùng.
Nghĩa sản phẩm/hàng hóa để bán.
Nghĩa sự đặt hàng hoặc gọi món.
Nghĩa việc giao hàng hoặc thư.
Nghĩa sự trao đổi/thay thế bằng thứ khác.