benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N4

Từ vựng JLPT N4 「経験」

Cách đọc
けいけん
Từ loại
名詞

Nghĩa

kinh nghiệm có được qua thực tế.

Giải thích

「経験(けいけん)」 là từ cần nắm trong ngữ cảnh khái niệm hoặc quan hệ trừu tượng. Nghĩa là “kinh nghiệm có được qua thực tế.”, nên học cùng cách đọc và câu ngắn.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「経験」の読み方として正しいものはどれですか。

  1. けいけん
  2. きそく
  3. てつづき
  4. どっかい
Xem đáp án

Đáp án đúng: 1. けいけん

Giải thích: Cách đọc của 「経験」 là 「けいけん」. Nghĩa là “kinh nghiệm có được qua thực tế.”.

Luyện từ vựng N4

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N4