Nghĩa
kinh nghiệm có được qua thực tế.
Giải thích
「経験(けいけん)」 là từ cần nắm trong ngữ cảnh khái niệm hoặc quan hệ trừu tượng. Nghĩa là “kinh nghiệm có được qua thực tế.”, nên học cùng cách đọc và câu ngắn.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「経験」の読み方として正しいものはどれですか。
- けいけん
- きそく
- てつづき
- どっかい
Xem đáp án
Đáp án đúng: 1. けいけん
Giải thích: Cách đọc của 「経験」 là 「けいけん」. Nghĩa là “kinh nghiệm có được qua thực tế.”.
Luyện từ vựng N4
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
