Nghĩa
màn hình hiển thị của TV, điện thoại...
Giải thích
画面 đọc là 「がめん」, thường gặp trong phần giải thích hoặc hội thoại về hội thoại hoặc giải thích. Hãy xem nghĩa và cách nối với từ xung quanh.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「画面」の読み方として正しいものはどれですか。
- ろうか
- がめん
- うんちん
- たいふう
Xem đáp án
Đáp án đúng: 2. がめん
Giải thích: Cách đọc của 「画面」 là 「がめん」. Nghĩa là “màn hình hiển thị của TV, điện thoại...”.
Luyện từ vựng N4
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
