benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N4

Từ vựng JLPT N4 「画面」

Cách đọc
がめん
Từ loại
名詞

Nghĩa

màn hình hiển thị của TV, điện thoại...

Giải thích

画面 đọc là 「がめん」, thường gặp trong phần giải thích hoặc hội thoại về hội thoại hoặc giải thích. Hãy xem nghĩa và cách nối với từ xung quanh.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「画面」の読み方として正しいものはどれですか。

  1. ろうか
  2. がめん
  3. うんちん
  4. たいふう
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. がめん

Giải thích: Cách đọc của 「画面」 là 「がめん」. Nghĩa là “màn hình hiển thị của TV, điện thoại...”.

Luyện từ vựng N4

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N4