benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Danh sách từ vựng JLPT N3

Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N3 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.

Kết quả tìm kiếm / lọc: 63 từ

Luyện từ vựng N3

Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.

Luyện từ vựng N3

等しい

Cách đọc
ひとしい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa Bằng nhau; không có khác biệt về số lượng, giá trị hoặc tính chất.

Xem chi tiết

必要

Cách đọc
ひつよう
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Cần thiết; không thể thiếu để đạt mục đích.

Xem chi tiết

複雑

Cách đọc
ふくざつ
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Phức tạp; nhiều yếu tố đan xen nên khó hiểu đơn giản.

Xem chi tiết

不要

Cách đọc
ふよう
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Không cần thiết; không cần dùng hoặc không cần làm.

Xem chi tiết

発展

Cách đọc
はってん
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Phát triển; sự việc trở nên lớn hơn, tiến bộ hơn hoặc hoàn thiện hơn.

Xem chi tiết

判断

Cách đọc
はんだん
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Phán đoán, đánh giá; dựa vào thông tin hoặc tình huống để quyết định đúng sai, tốt xấu.

Xem chi tiết

比較

Cách đọc
ひかく
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa So sánh; đặt hai hay nhiều thứ cạnh nhau để xem điểm khác và điểm chung.

Xem chi tiết

変化

Cách đọc
へんか
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Thay đổi; trạng thái, hình dạng hoặc tính chất khác trước.

Xem chi tiết

防止

Cách đọc
ぼうし
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Ngăn chặn, phòng tránh; làm để điều xấu không xảy ra.

Xem chi tiết

外れる

Cách đọc
はずれる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Bị rời ra, lệch khỏi; thứ đang gắn bị tuột hoặc lệch khỏi dự định/tiêu chuẩn.

Xem chi tiết

含む

Cách đọc
ふくむ
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Bao gồm, chứa; có một thứ bên trong hoặc trong phạm vi.

Xem chi tiết

必要性

Cách đọc
ひつようせい
Từ loại
名詞

Nghĩa Tính cần thiết; lý do hoặc tính chất khiến điều gì cần thiết.

Xem chi tiết

部分

Cách đọc
ぶぶん
Từ loại
名詞

Nghĩa Phần; một phần trong toàn thể được chia ra.

Xem chi tiết

比較的

Cách đọc
ひかくてき
Từ loại
副詞

Nghĩa Tương đối; so với cái khác thì ở mức nào đó là như vậy.

Xem chi tiết

ほぼ

Cách đọc
ほぼ
Từ loại
副詞

Nghĩa Gần như, hầu như; chưa hoàn toàn nhưng gần với trạng thái đó.

Xem chi tiết

反対に

Cách đọc
はんたいに
Từ loại
接続詞

Nghĩa Ngược lại; nêu nội dung trái với điều vừa nói.

Xem chi tiết

批判

Cách đọc
ひはん
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Phê phán, chỉ trích; nêu và bàn về điểm có vấn đề hoặc chưa tốt.

Xem chi tiết

評価

Cách đọc
ひょうか
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Đánh giá; phán đoán giá trị, năng lực hoặc kết quả.

Xem chi tiết

励ます

Cách đọc
はげます
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Động viên; dùng lời nói hoặc thái độ để giúp người khác có thêm sức mạnh.

Xem chi tiết

表情

Cách đọc
ひょうじょう
Từ loại
名詞

Nghĩa Biểu cảm; cảm xúc hoặc trạng thái hiện trên khuôn mặt.

Xem chi tiết

引き受ける

Cách đọc
ひきうける
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Đảm nhận, nhận lời; nhận công việc, trách nhiệm hoặc yêu cầu về mình.

Xem chi tiết

走り出す

Cách đọc
はしりだす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Bắt đầu chạy, chạy vụt đi; đột nhiên bắt đầu chạy.

Xem chi tiết

話し合う

Cách đọc
はなしあう
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Trao đổi, thảo luận; nhiều người cùng nêu ý kiến và bàn bạc.

Xem chi tiết

引き返す

Cách đọc
ひきかえす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Quay lại; dừng giữa chừng và trở về đường hoặc nơi ban đầu.

Xem chi tiết

引き出す

Cách đọc
ひきだす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Rút ra, lấy ra; cũng chỉ khơi gợi năng lực hoặc thông tin.

Xem chi tiết

引っ越す

Cách đọc
ひっこす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Chuyển nhà; chuyển nơi ở sang chỗ khác.

Xem chi tiết

振り返る

Cách đọc
ふりかえる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Ngoảnh lại; cũng có nghĩa là nhìn lại, hồi tưởng chuyện quá khứ.

Xem chi tiết

不便

Cách đọc
ふべん
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Bất tiện; khó dùng hoặc phải tốn công để đạt mục đích.

Xem chi tiết

引っ越し

Cách đọc
ひっこし
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Việc chuyển nhà; chuyển nơi ở sang địa điểm khác.

Xem chi tiết

不足

Cách đọc
ふそく
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Thiếu, không đủ; không đạt lượng hoặc mức cần thiết.

Xem chi tiết

不安

Cách đọc
ふあん
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Bất an, lo lắng; không yên lòng vì nghĩ điều xấu có thể xảy ra.

Xem chi tiết

不満

Cách đọc
ふまん
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Bất mãn, không hài lòng vì điều gì không như mong đợi.

Xem chi tiết

疲労

Cách đọc
ひろう
Từ loại
名詞

Nghĩa Sự mệt mỏi; trạng thái mệt tích tụ do dùng sức hoặc tinh thần quá nhiều.

Xem chi tiết

保険

Cách đọc
ほけん
Từ loại
名詞

Nghĩa Bảo hiểm; hệ thống đóng tiền trước để được bồi thường/hỗ trợ khi bệnh, tai nạn hoặc thiên tai xảy ra.

Xem chi tiết

豊富

Cách đọc
ほうふ
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Phong phú, dồi dào; có nhiều về lượng hoặc loại.

Xem chi tiết

分別

Cách đọc
ぶんべつ
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Phân loại; chia đồ theo loại hoặc tính chất, đặc biệt là phân loại rác.

Xem chi tiết

保護

Cách đọc
ほご
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Bảo vệ; giữ cho khỏi nguy hiểm hoặc tổn hại.

Xem chi tiết

晴れる

Cách đọc
はれる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Trời quang, tạnh; cũng chỉ nghi ngờ hoặc lo lắng được giải tỏa.

Xem chi tiết

吹く

Cách đọc
ふく
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Thổi; gió chuyển động, hoặc đưa hơi/khí ra từ miệng.

Xem chi tiết

深める

Cách đọc
ふかめる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Làm sâu sắc thêm; khiến tri thức, sự hiểu biết hoặc quan hệ sâu hơn.

Xem chi tiết

範囲

Cách đọc
はんい
Từ loại
名詞

Nghĩa Phạm vi; phần hoặc độ rộng mà sự việc bao gồm/ảnh hưởng tới.

Xem chi tiết

不正解

Cách đọc
ふせいかい
Từ loại
名詞

Nghĩa Đáp án sai; câu trả lời không đúng cho câu hỏi.

Xem chi tiết

平和

Cách đọc
へいわ
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Hòa bình, yên ổn; trạng thái không có chiến tranh hay xung đột, an toàn và êm đềm.

Xem chi tiết

発生

Cách đọc
はっせい
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Phát sinh, xảy ra; tai nạn, vấn đề hoặc hiện tượng mới xuất hiện.

Xem chi tiết

報道

Cách đọc
ほうどう
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Đưa tin, báo chí; báo, TV, internet truyền đạt sự kiện hoặc chuyện xã hội rộng rãi.

Xem chi tiết

広げる

Cách đọc
ひろげる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Mở rộng, trải ra; làm diện tích/phạm vi/hoạt động rộng hơn, hoặc mở vật đang gấp.

Xem chi tiết

広める

Cách đọc
ひろめる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Phổ biến, truyền bá; làm cho ý tưởng, thông tin hoặc văn hóa được nhiều người biết.

Xem chi tiết

広がる

Cách đọc
ひろがる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Mở rộng, lan rộng; diện tích, phạm vi hoặc thông tin trở nên rộng hơn.

Xem chi tiết

広まる

Cách đọc
ひろまる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Lan truyền, phổ biến; ý tưởng, thông tin hoặc thói quen được nhiều người biết.

Xem chi tiết

深まる

Cách đọc
ふかまる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Sâu sắc hơn; hiểu biết, quan hệ hoặc mùa trở nên sâu hơn.

Xem chi tiết

防ぐ

Cách đọc
ふせぐ
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Ngăn ngừa, phòng chống; chặn điều xấu hoặc nguy hiểm xảy ra.

Xem chi tiết

被害

Cách đọc
ひがい
Từ loại
名詞

Nghĩa Thiệt hại, tổn hại; mất mát hoặc ảnh hưởng xấu do tai nạn, thiên tai, tội phạm.

Xem chi tiết

発車

Cách đọc
はっしゃ
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Khởi hành; tàu, xe buýt rời khỏi bến/ga.

Xem chi tiết

離れる

Cách đọc
はなれる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Rời xa, tách khỏi; có khoảng cách, hoặc rời khỏi quan hệ/nhóm.

Xem chi tiết

離す

Cách đọc
はなす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Tách ra, thả ra; làm các vật đang gần/đính nhau xa ra hoặc buông khỏi tay.

Xem chi tiết

方向

Cách đọc
ほうこう
Từ loại
名詞

Nghĩa Phương hướng; hướng người/vật đi tới, cũng là khuynh hướng phát triển của sự việc.

Xem chi tiết

非効率

Cách đọc
ひこうりつ
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Kém hiệu quả; so với thời gian, công sức, chi phí thì kết quả ít và lãng phí nhiều.

Xem chi tiết

不安定

Cách đọc
ふあんてい
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Không ổn định; trạng thái không cố định, dễ thay đổi hoặc sụp đổ.

Xem chi tiết

販売

Cách đọc
はんばい
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Bán hàng, kinh doanh bán; bán sản phẩm hoặc dịch vụ cho khách.

Xem chi tiết

負担

Cách đọc
ふたん
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Gánh chịu, đảm nhận; nhận chi phí, trách nhiệm hoặc công việc, cũng chỉ gánh nặng.

Xem chi tiết

払い戻す

Cách đọc
はらいもどす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Hoàn tiền; trả lại cho đối phương số tiền đã nhận hoặc đã được thanh toán.

Xem chi tiết

振り込む

Cách đọc
ふりこむ
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Chuyển khoản; gửi tiền vào tài khoản ngân hàng hoặc nơi tương tự.

Xem chi tiết

部長

Cách đọc
ぶちょう
Từ loại
名詞

Nghĩa Trưởng bộ phận/giám đốc bộ phận; chức vụ quản lý một “部”, hoặc người giữ chức đó.

Xem chi tiết