等しい
Nghĩa Bằng nhau; không có khác biệt về số lượng, giá trị hoặc tính chất.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N3 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Kết quả tìm kiếm / lọc: 63 từ
Luyện từ vựng N3
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa Bằng nhau; không có khác biệt về số lượng, giá trị hoặc tính chất.
Nghĩa Cần thiết; không thể thiếu để đạt mục đích.
Nghĩa Phức tạp; nhiều yếu tố đan xen nên khó hiểu đơn giản.
Nghĩa Không cần thiết; không cần dùng hoặc không cần làm.
Nghĩa Phát triển; sự việc trở nên lớn hơn, tiến bộ hơn hoặc hoàn thiện hơn.
Nghĩa Phán đoán, đánh giá; dựa vào thông tin hoặc tình huống để quyết định đúng sai, tốt xấu.
Nghĩa So sánh; đặt hai hay nhiều thứ cạnh nhau để xem điểm khác và điểm chung.
Nghĩa Thay đổi; trạng thái, hình dạng hoặc tính chất khác trước.
Nghĩa Ngăn chặn, phòng tránh; làm để điều xấu không xảy ra.
Nghĩa Bị rời ra, lệch khỏi; thứ đang gắn bị tuột hoặc lệch khỏi dự định/tiêu chuẩn.
Nghĩa Bao gồm, chứa; có một thứ bên trong hoặc trong phạm vi.
Nghĩa Tính cần thiết; lý do hoặc tính chất khiến điều gì cần thiết.
Nghĩa Phần; một phần trong toàn thể được chia ra.
Nghĩa Tương đối; so với cái khác thì ở mức nào đó là như vậy.
Nghĩa Gần như, hầu như; chưa hoàn toàn nhưng gần với trạng thái đó.
Nghĩa Ngược lại; nêu nội dung trái với điều vừa nói.
Nghĩa Phê phán, chỉ trích; nêu và bàn về điểm có vấn đề hoặc chưa tốt.
Nghĩa Đánh giá; phán đoán giá trị, năng lực hoặc kết quả.
Nghĩa Động viên; dùng lời nói hoặc thái độ để giúp người khác có thêm sức mạnh.
Nghĩa Biểu cảm; cảm xúc hoặc trạng thái hiện trên khuôn mặt.
Nghĩa Đảm nhận, nhận lời; nhận công việc, trách nhiệm hoặc yêu cầu về mình.
Nghĩa Bắt đầu chạy, chạy vụt đi; đột nhiên bắt đầu chạy.
Nghĩa Trao đổi, thảo luận; nhiều người cùng nêu ý kiến và bàn bạc.
Nghĩa Quay lại; dừng giữa chừng và trở về đường hoặc nơi ban đầu.
Nghĩa Rút ra, lấy ra; cũng chỉ khơi gợi năng lực hoặc thông tin.
Nghĩa Chuyển nhà; chuyển nơi ở sang chỗ khác.
Nghĩa Ngoảnh lại; cũng có nghĩa là nhìn lại, hồi tưởng chuyện quá khứ.
Nghĩa Bất tiện; khó dùng hoặc phải tốn công để đạt mục đích.
Nghĩa Việc chuyển nhà; chuyển nơi ở sang địa điểm khác.
Nghĩa Thiếu, không đủ; không đạt lượng hoặc mức cần thiết.
Nghĩa Bất an, lo lắng; không yên lòng vì nghĩ điều xấu có thể xảy ra.
Nghĩa Bất mãn, không hài lòng vì điều gì không như mong đợi.
Nghĩa Sự mệt mỏi; trạng thái mệt tích tụ do dùng sức hoặc tinh thần quá nhiều.
Nghĩa Bảo hiểm; hệ thống đóng tiền trước để được bồi thường/hỗ trợ khi bệnh, tai nạn hoặc thiên tai xảy ra.
Nghĩa Phong phú, dồi dào; có nhiều về lượng hoặc loại.
Nghĩa Phân loại; chia đồ theo loại hoặc tính chất, đặc biệt là phân loại rác.
Nghĩa Bảo vệ; giữ cho khỏi nguy hiểm hoặc tổn hại.
Nghĩa Trời quang, tạnh; cũng chỉ nghi ngờ hoặc lo lắng được giải tỏa.
Nghĩa Thổi; gió chuyển động, hoặc đưa hơi/khí ra từ miệng.
Nghĩa Làm sâu sắc thêm; khiến tri thức, sự hiểu biết hoặc quan hệ sâu hơn.
Nghĩa Phạm vi; phần hoặc độ rộng mà sự việc bao gồm/ảnh hưởng tới.
Nghĩa Đáp án sai; câu trả lời không đúng cho câu hỏi.
Nghĩa Hòa bình, yên ổn; trạng thái không có chiến tranh hay xung đột, an toàn và êm đềm.
Nghĩa Phát sinh, xảy ra; tai nạn, vấn đề hoặc hiện tượng mới xuất hiện.
Nghĩa Đưa tin, báo chí; báo, TV, internet truyền đạt sự kiện hoặc chuyện xã hội rộng rãi.
Nghĩa Mở rộng, trải ra; làm diện tích/phạm vi/hoạt động rộng hơn, hoặc mở vật đang gấp.
Nghĩa Phổ biến, truyền bá; làm cho ý tưởng, thông tin hoặc văn hóa được nhiều người biết.
Nghĩa Mở rộng, lan rộng; diện tích, phạm vi hoặc thông tin trở nên rộng hơn.
Nghĩa Lan truyền, phổ biến; ý tưởng, thông tin hoặc thói quen được nhiều người biết.
Nghĩa Sâu sắc hơn; hiểu biết, quan hệ hoặc mùa trở nên sâu hơn.
Nghĩa Ngăn ngừa, phòng chống; chặn điều xấu hoặc nguy hiểm xảy ra.
Nghĩa Thiệt hại, tổn hại; mất mát hoặc ảnh hưởng xấu do tai nạn, thiên tai, tội phạm.
Nghĩa Khởi hành; tàu, xe buýt rời khỏi bến/ga.
Nghĩa Rời xa, tách khỏi; có khoảng cách, hoặc rời khỏi quan hệ/nhóm.
Nghĩa Tách ra, thả ra; làm các vật đang gần/đính nhau xa ra hoặc buông khỏi tay.
Nghĩa Phương hướng; hướng người/vật đi tới, cũng là khuynh hướng phát triển của sự việc.
Nghĩa Kém hiệu quả; so với thời gian, công sức, chi phí thì kết quả ít và lãng phí nhiều.
Nghĩa Không ổn định; trạng thái không cố định, dễ thay đổi hoặc sụp đổ.
Nghĩa Bán hàng, kinh doanh bán; bán sản phẩm hoặc dịch vụ cho khách.
Nghĩa Gánh chịu, đảm nhận; nhận chi phí, trách nhiệm hoặc công việc, cũng chỉ gánh nặng.
Nghĩa Hoàn tiền; trả lại cho đối phương số tiền đã nhận hoặc đã được thanh toán.
Nghĩa Chuyển khoản; gửi tiền vào tài khoản ngân hàng hoặc nơi tương tự.
Nghĩa Trưởng bộ phận/giám đốc bộ phận; chức vụ quản lý một “部”, hoặc người giữ chức đó.