benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Danh sách từ vựng JLPT N3

Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N3 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.

Kết quả tìm kiếm / lọc: 157 từ

Luyện từ vựng N3

Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.

Luyện từ vựng N3

観察

Cách đọc
かんさつ
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Quan sát; nhìn kỹ trạng thái hoặc sự thay đổi của sự vật.

Xem chi tiết

記録

Cách đọc
きろく
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Ghi chép, ghi lại; lưu sự thật, kết quả, sự kiện để sau này biết được, hoặc nội dung được ghi.

Xem chi tiết

工夫

Cách đọc
くふう
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Tìm cách, cải tiến; suy nghĩ và thay đổi phương pháp để làm tốt hơn.

Xem chi tiết

訓練

Cách đọc
くんれん
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Huấn luyện, rèn luyện; luyện tập lặp lại để có năng lực hoặc kỹ thuật.

Xem chi tiết

継続

Cách đọc
けいぞく
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Tiếp tục, duy trì; không bỏ dở việc đã bắt đầu.

Xem chi tiết

検討

Cách đọc
けんとう
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Xem xét, cân nhắc; suy nghĩ và kiểm tra kỹ xem có tốt không hoặc nên làm thế nào.

Xem chi tiết

書き写す

Cách đọc
かきうつす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Chép lại; nhìn văn bản/chữ và viết giống sang chỗ khác.

Xem chi tiết

書き込む

Cách đọc
かきこむ
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Điền, ghi vào; viết chữ hoặc thông tin vào chỗ trống trên giấy, sách, bảng biểu hoặc màn hình.

Xem chi tiết

聞き取る

Cách đọc
ききとる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Nghe hiểu, nghe rõ; nghe lời nói/âm thanh và nắm đúng nội dung.

Xem chi tiết

課題

Cách đọc
かだい
Từ loại
名詞

Nghĩa Vấn đề/nhiệm vụ cần giải quyết; cũng chỉ bài tập hoặc việc được giao ở trường.

Xem chi tiết

学年

Cách đọc
がくねん
Từ loại
名詞

Nghĩa Khối/lớp năm học; bậc trong trường được chia theo số năm sau khi nhập học.

Xem chi tiết

学部

Cách đọc
がくぶ
Từ loại
名詞

Nghĩa Khoa/khối ngành ở đại học; tổ chức lớn được chia theo lĩnh vực chuyên môn.

Xem chi tiết

学科

Cách đọc
がっか
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngành học, bộ môn; lĩnh vực hoặc khóa học được chia nhỏ hơn trong trường/đại học.

Xem chi tiết

学期

Cách đọc
がっき
Từ loại
名詞

Nghĩa Học kỳ; khoảng thời gian học trong năm học được chia thành nhiều phần.

Xem chi tiết

教授

Cách đọc
きょうじゅ
Từ loại
名詞

Nghĩa Giáo sư; giảng viên cấp cao làm nghiên cứu và giảng dạy ở đại học.

Xem chi tiết

講義

Cách đọc
こうぎ
Từ loại
名詞

Nghĩa Bài giảng/giờ giảng; buổi học ở đại học nơi giáo viên giải thích nội dung chuyên môn.

Xem chi tiết

講座

Cách đọc
こうざ
Từ loại
名詞

Nghĩa Khóa học, chuyên đề; lớp hoặc chương trình học theo một chủ đề.

Xem chi tiết

研究室

Cách đọc
けんきゅうしつ
Từ loại
連語

Nghĩa Phòng nghiên cứu; phòng hoặc nhóm nghiên cứu ở đại học/cơ quan nghiên cứu.

Xem chi tiết

急速

Cách đọc
きゅうそく
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Nhanh chóng, mau lẹ; sự tiến triển hoặc thay đổi rất nhanh.

Xem chi tiết

国際的

Cách đọc
こくさいてき
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Mang tính quốc tế; liên quan đến nhiều nước hoặc lan rộng trên thế giới.

Xem chi tiết

交流

Cách đọc
こうりゅう
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Giao lưu; người, tổ chức hoặc quốc gia qua lại và trao đổi thông tin/văn hóa.

Xem chi tiết

限られる

Cách đọc
かぎられる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Bị giới hạn; phạm vi, số lượng hoặc thời gian được định trong mức nhất định.

Xem chi tiết

会員

Cách đọc
かいいん
Từ loại
名詞

Nghĩa Hội viên, thành viên; người đăng ký vào hội, dịch vụ hoặc tổ chức.

Xem chi tiết

海外

Cách đọc
かいがい
Từ loại
名詞

Nghĩa Nước ngoài, hải ngoại; quốc gia/vùng bên ngoài nước mình, phía bên kia biển.

Xem chi tiết

記者

Cách đọc
きしゃ
Từ loại
名詞

Nghĩa Phóng viên; người thu thập tin tức và viết bài/đưa tin cho báo, TV, tạp chí.

Xem chi tiết

記事

Cách đọc
きじ
Từ loại
名詞

Nghĩa Bài báo, bài viết; văn bản đưa tin hoặc giải thích trên báo, tạp chí, trang web.

Xem chi tiết

求人

Cách đọc
きゅうじん
Từ loại
名詞

Nghĩa Tuyển dụng; công ty tìm người làm việc, hoặc thông tin tuyển dụng.

Xem chi tiết

傾向

Cách đọc
けいこう
Từ loại
名詞

Nghĩa Xu hướng, khuynh hướng; tính chất hoặc dòng chảy dễ đi theo một hướng nào đó.

Xem chi tiết

経済

Cách đọc
けいざい
Từ loại
名詞

Nghĩa Kinh tế; hệ thống xã hội liên quan đến sản xuất, lưu thông và tiêu dùng tiền, hàng hóa, dịch vụ.

Xem chi tiết

権利

Cách đọc
けんり
Từ loại
名詞

Nghĩa Quyền lợi; tư cách được làm hoặc nhận điều gì dựa trên luật hay thỏa thuận.

Xem chi tiết

工業

Cách đọc
こうぎょう
Từ loại
名詞

Nghĩa Công nghiệp; ngành gia công nguyên liệu để tạo máy móc, sản phẩm, vật liệu.

Xem chi tiết

国際

Cách đọc
こくさい
Từ loại
名詞

Nghĩa Quốc tế; liên quan đến quan hệ giữa nhiều quốc gia.

Xem chi tiết

国民

Cách đọc
こくみん
Từ loại
名詞

Nghĩa Quốc dân, công dân của một nước; những người thuộc về một quốc gia.

Xem chi tiết

国家

Cách đọc
こっか
Từ loại
名詞

Nghĩa Quốc gia; cộng đồng chính trị có chính phủ, dân cư và lãnh thổ.

Xem chi tiết

Cách đọc
きゅう
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Gấp, đột ngột, dốc; thay đổi/hành động nhanh hoặc xảy ra bất ngờ.

Xem chi tiết

観光

Cách đọc
かんこう
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Tham quan, du lịch; đi xem danh thắng, văn hóa để thưởng thức.

Xem chi tiết

経由

Cách đọc
けいゆ
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Đi qua, quá cảnh; trên đường đến nơi đích có đi qua một địa điểm.

Xem chi tiết

越える

Cách đọc
こえる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Vượt qua, vượt quá; đi qua ranh giới hoặc vượt mức/giá trị chuẩn.

Xem chi tiết

空席

Cách đọc
くうせき
Từ loại
名詞

Nghĩa Ghế trống, chỗ trống; chỗ chưa có người ngồi hoặc chưa được đặt/dùng.

Xem chi tiết

高速

Cách đọc
こうそく
Từ loại
名詞

Nghĩa Tốc độ cao; rất nhanh, cũng có thể là cách nói tắt của đường cao tốc.

Xem chi tiết

交通

Cách đọc
こうつう
Từ loại
名詞

Nghĩa Giao thông; người và xe cộ đi lại trên đường, đường sắt, không trung, hoặc hệ thống đó.

Xem chi tiết

高速道路

Cách đọc
こうそくどうろ
Từ loại
連語

Nghĩa Đường cao tốc; đường dành riêng cho ô tô chạy nhanh và an toàn.

Xem chi tiết

交通機関

Cách đọc
こうつうきかん
Từ loại
連語

Nghĩa Phương tiện/hệ thống giao thông như tàu, xe buýt, máy bay dùng để chở người.

Xem chi tiết

交通事故

Cách đọc
こうつうじこ
Từ loại
連語

Nghĩa Tai nạn giao thông; tai nạn trên đường liên quan đến ô tô, xe đạp, người đi bộ hoặc phương tiện khác.

Xem chi tiết

効率的

Cách đọc
こうりつてき
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Hiệu quả; đạt kết quả tốt với ít thời gian, công sức hoặc chi phí.

Xem chi tiết

解決

Cách đọc
かいけつ
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Giải quyết; xử lý vấn đề hoặc khó khăn để đưa về trạng thái tốt.

Xem chi tiết

会合

Cách đọc
かいごう
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Cuộc họp, buổi gặp; mọi người tập trung để bàn bạc, hoặc chính buổi đó.

Xem chi tiết

改善

Cách đọc
かいぜん
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Cải thiện; sửa điểm xấu hoặc chưa đủ để tốt hơn trước.

Xem chi tiết

確保

Cách đọc
かくほ
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Đảm bảo; giữ chắc đồ vật, chỗ, thời gian hoặc người cần thiết.

Xem chi tiết

企画

Cách đọc
きかく
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Lên kế hoạch, lập đề án; nghĩ và thiết kế nội dung sự kiện, sản phẩm, dự án theo mục tiêu.

Xem chi tiết

計画

Cách đọc
けいかく
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Kế hoạch; quyết định cách làm, thứ tự, thời gian trước khi thực hiện, hoặc nội dung đó.

Xem chi tiết

契約

Cách đọc
けいやく
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Hợp đồng, ký kết; thỏa thuận nội dung theo hình thức chính thức/pháp lý, hoặc chính thỏa thuận đó.

Xem chi tiết

課長

Cách đọc
かちょう
Từ loại
名詞

Nghĩa Trưởng phòng/Trưởng bộ phận cấp “課”; chức vụ quản lý một phòng/ban, hoặc người giữ chức đó.

Xem chi tiết

休暇

Cách đọc
きゅうか
Từ loại
名詞

Nghĩa Kỳ nghỉ, phép nghỉ; khoảng thời gian được phép nghỉ làm hoặc nghỉ học.

Xem chi tiết

苦情

Cách đọc
くじょう
Từ loại
名詞

Nghĩa Khiếu nại, phàn nàn; ý kiến hoặc yêu cầu nêu với đối phương về điều bất mãn/gây phiền.

Xem chi tiết

効率

Cách đọc
こうりつ
Từ loại
名詞

Nghĩa Hiệu suất, hiệu quả; mức độ kết quả tốt thu được so với thời gian, công sức hoặc chi phí bỏ ra.

Xem chi tiết

顧客

Cách đọc
こきゃく
Từ loại
名詞

Nghĩa Khách hàng; người mua hoặc sử dụng sản phẩm/dịch vụ của công ty hay cửa hàng.

Xem chi tiết