観察
Nghĩa Quan sát; nhìn kỹ trạng thái hoặc sự thay đổi của sự vật.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N3 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Kết quả tìm kiếm / lọc: 157 từ
Luyện từ vựng N3
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa Quan sát; nhìn kỹ trạng thái hoặc sự thay đổi của sự vật.
Nghĩa Ghi chép, ghi lại; lưu sự thật, kết quả, sự kiện để sau này biết được, hoặc nội dung được ghi.
Nghĩa Tìm cách, cải tiến; suy nghĩ và thay đổi phương pháp để làm tốt hơn.
Nghĩa Huấn luyện, rèn luyện; luyện tập lặp lại để có năng lực hoặc kỹ thuật.
Nghĩa Tiếp tục, duy trì; không bỏ dở việc đã bắt đầu.
Nghĩa Xem xét, cân nhắc; suy nghĩ và kiểm tra kỹ xem có tốt không hoặc nên làm thế nào.
Nghĩa Chép lại; nhìn văn bản/chữ và viết giống sang chỗ khác.
Nghĩa Điền, ghi vào; viết chữ hoặc thông tin vào chỗ trống trên giấy, sách, bảng biểu hoặc màn hình.
Nghĩa Nghe hiểu, nghe rõ; nghe lời nói/âm thanh và nắm đúng nội dung.
Nghĩa Vấn đề/nhiệm vụ cần giải quyết; cũng chỉ bài tập hoặc việc được giao ở trường.
Nghĩa Khối/lớp năm học; bậc trong trường được chia theo số năm sau khi nhập học.
Nghĩa Khoa/khối ngành ở đại học; tổ chức lớn được chia theo lĩnh vực chuyên môn.
Nghĩa Ngành học, bộ môn; lĩnh vực hoặc khóa học được chia nhỏ hơn trong trường/đại học.
Nghĩa Học kỳ; khoảng thời gian học trong năm học được chia thành nhiều phần.
Nghĩa Giáo sư; giảng viên cấp cao làm nghiên cứu và giảng dạy ở đại học.
Nghĩa Bài giảng/giờ giảng; buổi học ở đại học nơi giáo viên giải thích nội dung chuyên môn.
Nghĩa Khóa học, chuyên đề; lớp hoặc chương trình học theo một chủ đề.
Nghĩa Phòng nghiên cứu; phòng hoặc nhóm nghiên cứu ở đại học/cơ quan nghiên cứu.
Nghĩa Nhanh chóng, mau lẹ; sự tiến triển hoặc thay đổi rất nhanh.
Nghĩa Mang tính quốc tế; liên quan đến nhiều nước hoặc lan rộng trên thế giới.
Nghĩa Giao lưu; người, tổ chức hoặc quốc gia qua lại và trao đổi thông tin/văn hóa.
Nghĩa Bị giới hạn; phạm vi, số lượng hoặc thời gian được định trong mức nhất định.
Nghĩa Hội viên, thành viên; người đăng ký vào hội, dịch vụ hoặc tổ chức.
Nghĩa Nước ngoài, hải ngoại; quốc gia/vùng bên ngoài nước mình, phía bên kia biển.
Nghĩa Phóng viên; người thu thập tin tức và viết bài/đưa tin cho báo, TV, tạp chí.
Nghĩa Bài báo, bài viết; văn bản đưa tin hoặc giải thích trên báo, tạp chí, trang web.
Nghĩa Tuyển dụng; công ty tìm người làm việc, hoặc thông tin tuyển dụng.
Nghĩa Xu hướng, khuynh hướng; tính chất hoặc dòng chảy dễ đi theo một hướng nào đó.
Nghĩa Kinh tế; hệ thống xã hội liên quan đến sản xuất, lưu thông và tiêu dùng tiền, hàng hóa, dịch vụ.
Nghĩa Quyền lợi; tư cách được làm hoặc nhận điều gì dựa trên luật hay thỏa thuận.
Nghĩa Công nghiệp; ngành gia công nguyên liệu để tạo máy móc, sản phẩm, vật liệu.
Nghĩa Quốc tế; liên quan đến quan hệ giữa nhiều quốc gia.
Nghĩa Quốc dân, công dân của một nước; những người thuộc về một quốc gia.
Nghĩa Quốc gia; cộng đồng chính trị có chính phủ, dân cư và lãnh thổ.
Nghĩa Gấp, đột ngột, dốc; thay đổi/hành động nhanh hoặc xảy ra bất ngờ.
Nghĩa Tham quan, du lịch; đi xem danh thắng, văn hóa để thưởng thức.
Nghĩa Đi qua, quá cảnh; trên đường đến nơi đích có đi qua một địa điểm.
Nghĩa Vượt qua, vượt quá; đi qua ranh giới hoặc vượt mức/giá trị chuẩn.
Nghĩa Ghế trống, chỗ trống; chỗ chưa có người ngồi hoặc chưa được đặt/dùng.
Nghĩa Tốc độ cao; rất nhanh, cũng có thể là cách nói tắt của đường cao tốc.
Nghĩa Giao thông; người và xe cộ đi lại trên đường, đường sắt, không trung, hoặc hệ thống đó.
Nghĩa Đường cao tốc; đường dành riêng cho ô tô chạy nhanh và an toàn.
Nghĩa Phương tiện/hệ thống giao thông như tàu, xe buýt, máy bay dùng để chở người.
Nghĩa Tai nạn giao thông; tai nạn trên đường liên quan đến ô tô, xe đạp, người đi bộ hoặc phương tiện khác.
Nghĩa Hiệu quả; đạt kết quả tốt với ít thời gian, công sức hoặc chi phí.
Nghĩa Giải quyết; xử lý vấn đề hoặc khó khăn để đưa về trạng thái tốt.
Nghĩa Cuộc họp, buổi gặp; mọi người tập trung để bàn bạc, hoặc chính buổi đó.
Nghĩa Cải thiện; sửa điểm xấu hoặc chưa đủ để tốt hơn trước.
Nghĩa Đảm bảo; giữ chắc đồ vật, chỗ, thời gian hoặc người cần thiết.
Nghĩa Lên kế hoạch, lập đề án; nghĩ và thiết kế nội dung sự kiện, sản phẩm, dự án theo mục tiêu.
Nghĩa Kế hoạch; quyết định cách làm, thứ tự, thời gian trước khi thực hiện, hoặc nội dung đó.
Nghĩa Hợp đồng, ký kết; thỏa thuận nội dung theo hình thức chính thức/pháp lý, hoặc chính thỏa thuận đó.
Nghĩa Trưởng phòng/Trưởng bộ phận cấp “課”; chức vụ quản lý một phòng/ban, hoặc người giữ chức đó.
Nghĩa Kỳ nghỉ, phép nghỉ; khoảng thời gian được phép nghỉ làm hoặc nghỉ học.
Nghĩa Khiếu nại, phàn nàn; ý kiến hoặc yêu cầu nêu với đối phương về điều bất mãn/gây phiền.
Nghĩa Hiệu suất, hiệu quả; mức độ kết quả tốt thu được so với thời gian, công sức hoặc chi phí bỏ ra.
Nghĩa Khách hàng; người mua hoặc sử dụng sản phẩm/dịch vụ của công ty hay cửa hàng.