benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N3

Từ vựng JLPT N3 「確保」

Cách đọc
かくほ
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa

Đảm bảo; giữ chắc đồ vật, chỗ, thời gian hoặc người cần thiết.

Giải thích

Dùng như giữ chỗ hoặc đảm bảo an toàn, nghĩa là chuẩn bị chắc để không bị mất/thiếu.

Ví dụ

  1. イベントのために広い会場を確保した。

    Chúng tôi bảo đảm một địa điểm rộng cho sự kiện.

  2. 忙しくても休む時間を確保するようにしている。

    Dù bận, tôi vẫn cố dành đủ thời gian nghỉ.

  3. 工事に必要な人員を早めに確保した。

    Nhân lực cần cho công trình được bảo đảm từ sớm.

  4. 安全な通路を確保してから荷物を運んだ。

    Chúng tôi bảo đảm lối đi an toàn rồi mới chuyển hành lý.

Cách kết hợp thường dùng

  • 場所を確保する

    bảo đảm địa điểm

  • 時間を確保する

    dành đủ thời gian

  • 人員を確保する

    bảo đảm nhân lực

  • 安全を確保する

    bảo đảm an toàn

  • 必要な量を確保する

    bảo đảm lượng cần thiết

Từ dễ nhầm lẫn

確保 vs 保証

「確保」 là thực tế chuẩn bị nguồn lực; 「保証」 là cam kết điều kiện, chất lượng và chịu trách nhiệm.

Điểm cần lưu ý khi dùng

「確保」 là chuẩn bị chắc chắn vật, nơi, thời gian, nhân lực cần thiết để dùng được. 「保証」 là cam kết chịu trách nhiệm về chất lượng, kết quả.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「確保」はどのような意味で使われますか。

  1. 相手・状況・問題に合わせて、適切に行動したり処理したりすること。
  2. 必要な物・場所・時間・人などを、確実に手に入れておくこと。
  3. 状態・予定・数量などをちょうどよく合うように整えること。
  4. 考えや計画を相手に示し、検討してもらうこと。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. 必要な物・場所・時間・人などを、確実に手に入れておくこと。

Giải thích: Đáp án đúng là 「確保」. Từ này có nghĩa là “Đảm bảo; giữ chắc đồ vật, chỗ, thời gian hoặc người cần thiết.” và phù hợp nhất với ngữ cảnh.

Luyện từ vựng N3

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N3