benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N3

Từ vựng JLPT N3 「計画」

Cách đọc
けいかく
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa

Kế hoạch; quyết định cách làm, thứ tự, thời gian trước khi thực hiện, hoặc nội dung đó.

Giải thích

Dùng như lên kế hoạch du lịch hoặc lập kế hoạch, quyết định trước khi nào làm gì và làm thế nào.

Ví dụ

  1. 夏休みに家族で旅行する計画を立てた。

    Gia đình tôi lập kế hoạch du lịch vào kỳ nghỉ hè.

  2. 工事は当初の計画どおりに進んでいる。

    Công trình đang tiến triển theo kế hoạch ban đầu.

  3. 天候を考えて計画を一部変更した。

    Chúng tôi thay đổi một phần kế hoạch vì thời tiết.

  4. 実行できるよう、計画に具体的な期限を入れた。

    Để có thể thực hiện, tôi thêm thời hạn cụ thể vào kế hoạch.

Cách kết hợp thường dùng

  • 計画を立てる

    lập kế hoạch

  • 計画を変更する

    thay đổi kế hoạch

  • 計画どおりに進む

    tiến theo kế hoạch

  • 長期計画

    kế hoạch dài hạn

  • 具体的な計画

    kế hoạch cụ thể

Từ dễ nhầm lẫn

計画 vs 予定

「計画」 gồm cách, trình tự đạt mục tiêu; 「予定」 là dự kiến về thời gian hay hành động.

Điểm cần lưu ý khi dùng

「計画」 là nội dung xác định trước mục tiêu, cách, thứ tự, lịch. 「予定」 là dự định về thời điểm hay hành động cụ thể sắp tới.

Câu hỏi luyện tập mẫu

会社で、先生は「物事を実行する前に、方法・順序・時間などを考えて決めることまた、その内容」という意味に合う語を一つ選ぶように言いました。 ヒント: 「旅行をこの語する」「この語を立てる」のように、いつ何をどうするかを前もって決める意… 空欄に入る語として最もよいものはどれですか。

  1. 販売
  2. 負担
  3. 安定
  4. 計画
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 計画

Giải thích: Đáp án đúng là 「計画」. Từ này có nghĩa là “Kế hoạch; quyết định cách làm, thứ tự, thời gian trước khi thực hiện, hoặc nội dung đó.” và phù hợp nhất với ngữ cảnh.

Luyện từ vựng N3

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N3