benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N3

Từ vựng JLPT N3 「課長」

Cách đọc
かちょう
Từ loại
名詞

Nghĩa

Trưởng phòng/Trưởng bộ phận cấp “課”; chức vụ quản lý một phòng/ban, hoặc người giữ chức đó.

Giải thích

Dùng như trưởng phòng kinh doanh hoặc báo cáo với trưởng phòng, chỉ cấp bậc và người phụ trách bộ phận.

Ví dụ

  1. 課長が新しい仕事の担当を決めた。

    Trưởng phòng quyết định người phụ trách việc mới.

  2. 企画書を課長に提出して確認を受けた。

    Tôi nộp đề án cho trưởng phòng để kiểm tra.

  3. 来月から営業課の課長になる。

    Từ tháng sau, anh ấy sẽ làm trưởng phòng kinh doanh.

  4. 課長は部下の意見を聞いてから判断した。

    Trưởng phòng nghe ý kiến cấp dưới rồi quyết định.

Cách kết hợp thường dùng

  • 課長に報告する

    báo cáo trưởng phòng

  • 営業課の課長

    trưởng phòng kinh doanh

  • 課長になる

    trở thành trưởng phòng

  • 課長が判断する

    trưởng phòng quyết định

  • 課長代理

    quyền trưởng phòng

Từ dễ nhầm lẫn

課長 vs 部長

「課長」 quản lý phòng cấp 課; 「部長」 quản lý bộ phận cấp 部 có thể gồm nhiều 課 và thường cao hơn.

Điểm cần lưu ý khi dùng

「課長」 là chức quản lý một phòng cấp 課 trong công ty, cơ quan. 「部長」 thường quản lý bộ phận lớn hơn cấp 部, phạm vi khác.

Câu hỏi luyện tập mẫu

会社で、「会社や役所などで、課を管理する役職また、その役職の人」という内容を表す語として最も自然なものを選びます。 ヒント: 「営業この語」「この語に報告する」のように、職場の上下関係や部署を表す語です 空欄に入る語として最もよいものはどれですか。

  1. 効率
  2. 顧客
  3. 条件
  4. 課長
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 課長

Giải thích: Đáp án đúng là 「課長」. Từ này có nghĩa là “Trưởng phòng/Trưởng bộ phận cấp “課”; chức vụ quản lý một phòng/ban, hoặc người giữ chức đó.” và phù hợp nhất với ngữ cảnh.

Luyện từ vựng N3

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N3