大雨
Nghĩa mưa to, lượng mưa nhiều.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N4 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Tất cả 737 từ
Luyện từ vựng N4
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa mưa to, lượng mưa nhiều.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 小雨.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 大雪.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 霧.
Nghĩa cảm giác xuất hiện trong cơ thể hoặc tâm trạng.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 海岸.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 砂浜.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 森.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 林.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 草.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 枝.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 根.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 畑.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 田んぼ.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 農家.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 波.
Nghĩa 流れる: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến thiên nhiên và thời tiết.
Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 流す.
Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 沈む.
Nghĩa 浮かぶ: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến thiên nhiên và thời tiết.
Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 光る.
Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 照る.
Nghĩa 濡れる: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến thiên nhiên và thời tiết.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 乾燥.
Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 乾燥.
Nghĩa cơ quan hành chính công xử lý thủ tục cho người dân.
Nghĩa tòa thị chính hoặc cơ quan hành chính của thành phố.
Nghĩa cơ quan hành chính của quận/khu.
Nghĩa đồn/cơ quan cảnh sát bảo vệ an toàn khu vực.
Nghĩa trạm cứu hỏa phụ trách cháy nổ và cấp cứu.
Nghĩa bảo tàng trưng bày tư liệu lịch sử, tự nhiên hoặc văn hóa.
Nghĩa bảo tàng mỹ thuật trưng bày tác phẩm nghệ thuật.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 市民.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 住民.
Nghĩa du khách đến tham quan nơi du lịch.
Nghĩa quầy hướng dẫn cung cấp thông tin đường đi hoặc cơ sở.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 掲示板.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 掲示.
Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 掲示.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 連絡先.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 緊急.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 防災.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 避難.
Nghĩa 避難する: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến xã hội và đời sống công cộng.
Nghĩa khoảng thời gian có thể làm một việc.
Nghĩa khoảng thời gian có thể làm một việc.
Nghĩa ngày cụ thể liên quan đến lịch trình hoặc sử dụng cơ sở.
Nghĩa ngày cụ thể liên quan đến lịch trình hoặc sử dụng cơ sở.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 身分.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 証明.
Nghĩa 証明する: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến xã hội và đời sống công cộng.
Nghĩa giấy tờ hoặc văn bản ghi nội dung cần thiết.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 登録.
Nghĩa 登録する: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến xã hội và đời sống công cộng.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 利用.
Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 利用.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 禁止.
Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 禁止.
Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 許す.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 断り.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 苦労.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 努力.
Nghĩa cảm giác xuất hiện trong cơ thể hoặc tâm trạng.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 期待.
Nghĩa 期待する: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến cảm xúc và suy nghĩ.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 不安.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 満足.
Nghĩa 満足する: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến cảm xúc và suy nghĩ.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 喜び.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 悲しみ.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 怒り.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 驚き.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 恥.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 遠慮.
Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 遠慮.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 感謝.
Nghĩa 感謝する: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến cảm xúc và suy nghĩ.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 反対.
Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 反対.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 賛成.
Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 賛成.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 意見.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 考え.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 夢.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 希望.
Nghĩa 希望する: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến cảm xúc và suy nghĩ.
Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 安心.
Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 心配.
Nghĩa 驚く: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến cảm xúc và suy nghĩ.
Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 喜ぶ.
Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 怒る.
Nghĩa 泣く: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến cảm xúc và suy nghĩ.
Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 笑う.
Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 迷う.
Nghĩa 慣れる: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến cảm xúc và suy nghĩ.
Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 飽きる.
Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 諦める.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 決心.
Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 決心.
Nghĩa trạng thái hoặc tính chất gọi là 真面目.