benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Danh sách từ vựng JLPT N4

Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N4 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.

Tất cả 737 từ

Luyện từ vựng N4

Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.

Luyện từ vựng N4

大雨

Cách đọc
おおあめ
Từ loại
名詞

Nghĩa mưa to, lượng mưa nhiều.

Xem chi tiết

小雨

Cách đọc
こさめ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 小雨.

Xem chi tiết

大雪

Cách đọc
おおゆき
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 大雪.

Xem chi tiết

Cách đọc
きり
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 霧.

Xem chi tiết

空気

Cách đọc
くうき
Từ loại
名詞

Nghĩa cảm giác xuất hiện trong cơ thể hoặc tâm trạng.

Xem chi tiết

海岸

Cách đọc
かいがん
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 海岸.

Xem chi tiết

砂浜

Cách đọc
すなはま
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 砂浜.

Xem chi tiết

Cách đọc
もり
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 森.

Xem chi tiết

Cách đọc
はやし
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 林.

Xem chi tiết

Cách đọc
くさ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 草.

Xem chi tiết

Cách đọc
えだ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 枝.

Xem chi tiết

Cách đọc
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 根.

Xem chi tiết

Cách đọc
はたけ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 畑.

Xem chi tiết

田んぼ

Cách đọc
たんぼ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 田んぼ.

Xem chi tiết

農家

Cách đọc
のうか
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 農家.

Xem chi tiết

Cách đọc
なみ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 波.

Xem chi tiết

流れる

Cách đọc
ながれる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa 流れる: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến thiên nhiên và thời tiết.

Xem chi tiết

流す

Cách đọc
ながす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 流す.

Xem chi tiết

沈む

Cách đọc
しずむ
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 沈む.

Xem chi tiết

浮かぶ

Cách đọc
うかぶ
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa 浮かぶ: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến thiên nhiên và thời tiết.

Xem chi tiết

光る

Cách đọc
ひかる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 光る.

Xem chi tiết

照る

Cách đọc
てる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 照る.

Xem chi tiết

濡れる

Cách đọc
ぬれる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa 濡れる: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến thiên nhiên và thời tiết.

Xem chi tiết

乾燥

Cách đọc
かんそう
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 乾燥.

Xem chi tiết

乾燥する

Cách đọc
かんそうする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 乾燥.

Xem chi tiết

役所

Cách đọc
やくしょ
Từ loại
名詞

Nghĩa cơ quan hành chính công xử lý thủ tục cho người dân.

Xem chi tiết

市役所

Cách đọc
しやくしょ
Từ loại
名詞

Nghĩa tòa thị chính hoặc cơ quan hành chính của thành phố.

Xem chi tiết

区役所

Cách đọc
くやくしょ
Từ loại
名詞

Nghĩa cơ quan hành chính của quận/khu.

Xem chi tiết

警察署

Cách đọc
けいさつしょ
Từ loại
名詞

Nghĩa đồn/cơ quan cảnh sát bảo vệ an toàn khu vực.

Xem chi tiết

消防署

Cách đọc
しょうぼうしょ
Từ loại
名詞

Nghĩa trạm cứu hỏa phụ trách cháy nổ và cấp cứu.

Xem chi tiết

博物館

Cách đọc
はくぶつかん
Từ loại
名詞

Nghĩa bảo tàng trưng bày tư liệu lịch sử, tự nhiên hoặc văn hóa.

Xem chi tiết

美術館

Cách đọc
びじゅつかん
Từ loại
名詞

Nghĩa bảo tàng mỹ thuật trưng bày tác phẩm nghệ thuật.

Xem chi tiết

市民

Cách đọc
しみん
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 市民.

Xem chi tiết

住民

Cách đọc
じゅうみん
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 住民.

Xem chi tiết

観光客

Cách đọc
かんこうきゃく
Từ loại
名詞

Nghĩa du khách đến tham quan nơi du lịch.

Xem chi tiết

案内所

Cách đọc
あんないじょ
Từ loại
名詞

Nghĩa quầy hướng dẫn cung cấp thông tin đường đi hoặc cơ sở.

Xem chi tiết

掲示板

Cách đọc
けいじばん
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 掲示板.

Xem chi tiết

掲示

Cách đọc
けいじ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 掲示.

Xem chi tiết

掲示する

Cách đọc
けいじする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 掲示.

Xem chi tiết

連絡先

Cách đọc
れんらくさき
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 連絡先.

Xem chi tiết

緊急

Cách đọc
きんきゅう
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 緊急.

Xem chi tiết

防災

Cách đọc
ぼうさい
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 防災.

Xem chi tiết

避難

Cách đọc
ひなん
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 避難.

Xem chi tiết

避難する

Cách đọc
ひなんする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa 避難する: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến xã hội và đời sống công cộng.

Xem chi tiết

受付時間

Cách đọc
うけつけじかん
Từ loại
名詞

Nghĩa khoảng thời gian có thể làm một việc.

Xem chi tiết

営業時間

Cách đọc
えいぎょうじかん
Từ loại
名詞

Nghĩa khoảng thời gian có thể làm một việc.

Xem chi tiết

休館日

Cách đọc
きゅうかんび
Từ loại
名詞

Nghĩa ngày cụ thể liên quan đến lịch trình hoặc sử dụng cơ sở.

Xem chi tiết

定休日

Cách đọc
ていきゅうび
Từ loại
名詞

Nghĩa ngày cụ thể liên quan đến lịch trình hoặc sử dụng cơ sở.

Xem chi tiết

身分

Cách đọc
みぶん
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 身分.

Xem chi tiết

証明

Cách đọc
しょうめい
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 証明.

Xem chi tiết

証明する

Cách đọc
しょうめいする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa 証明する: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến xã hội và đời sống công cộng.

Xem chi tiết

証明書

Cách đọc
しょうめいしょ
Từ loại
名詞

Nghĩa giấy tờ hoặc văn bản ghi nội dung cần thiết.

Xem chi tiết

登録

Cách đọc
とうろく
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 登録.

Xem chi tiết

登録する

Cách đọc
とうろくする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa 登録する: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến xã hội và đời sống công cộng.

Xem chi tiết

利用

Cách đọc
りよう
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 利用.

Xem chi tiết

利用する

Cách đọc
りようする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 利用.

Xem chi tiết

禁止

Cách đọc
きんし
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 禁止.

Xem chi tiết

禁止する

Cách đọc
きんしする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 禁止.

Xem chi tiết

許す

Cách đọc
ゆるす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 許す.

Xem chi tiết

断り

Cách đọc
ことわり
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 断り.

Xem chi tiết

苦労

Cách đọc
くろう
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 苦労.

Xem chi tiết

努力

Cách đọc
どりょく
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 努力.

Xem chi tiết

勇気

Cách đọc
ゆうき
Từ loại
名詞

Nghĩa cảm giác xuất hiện trong cơ thể hoặc tâm trạng.

Xem chi tiết

期待

Cách đọc
きたい
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 期待.

Xem chi tiết

期待する

Cách đọc
きたいする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa 期待する: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến cảm xúc và suy nghĩ.

Xem chi tiết

不安

Cách đọc
ふあん
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 不安.

Xem chi tiết

満足

Cách đọc
まんぞく
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 満足.

Xem chi tiết

満足する

Cách đọc
まんぞくする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa 満足する: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến cảm xúc và suy nghĩ.

Xem chi tiết

喜び

Cách đọc
よろこび
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 喜び.

Xem chi tiết

悲しみ

Cách đọc
かなしみ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 悲しみ.

Xem chi tiết

怒り

Cách đọc
いかり
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 怒り.

Xem chi tiết

驚き

Cách đọc
おどろき
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 驚き.

Xem chi tiết

Cách đọc
はじ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 恥.

Xem chi tiết

遠慮

Cách đọc
えんりょ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 遠慮.

Xem chi tiết

遠慮する

Cách đọc
えんりょする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 遠慮.

Xem chi tiết

感謝

Cách đọc
かんしゃ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 感謝.

Xem chi tiết

感謝する

Cách đọc
かんしゃする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa 感謝する: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến cảm xúc và suy nghĩ.

Xem chi tiết

反対

Cách đọc
はんたい
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 反対.

Xem chi tiết

反対する

Cách đọc
はんたいする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 反対.

Xem chi tiết

賛成

Cách đọc
さんせい
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 賛成.

Xem chi tiết

賛成する

Cách đọc
さんせいする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 賛成.

Xem chi tiết

意見

Cách đọc
いけん
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 意見.

Xem chi tiết

考え

Cách đọc
かんがえ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 考え.

Xem chi tiết

Cách đọc
ゆめ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 夢.

Xem chi tiết

希望

Cách đọc
きぼう
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 希望.

Xem chi tiết

希望する

Cách đọc
きぼうする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa 希望する: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến cảm xúc và suy nghĩ.

Xem chi tiết

安心する

Cách đọc
あんしんする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 安心.

Xem chi tiết

心配する

Cách đọc
しんぱいする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 心配.

Xem chi tiết

驚く

Cách đọc
おどろく
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa 驚く: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến cảm xúc và suy nghĩ.

Xem chi tiết

喜ぶ

Cách đọc
よろこぶ
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 喜ぶ.

Xem chi tiết

怒る

Cách đọc
おこる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 怒る.

Xem chi tiết

泣く

Cách đọc
なく
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa 泣く: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến cảm xúc và suy nghĩ.

Xem chi tiết

笑う

Cách đọc
わらう
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 笑う.

Xem chi tiết

迷う

Cách đọc
まよう
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 迷う.

Xem chi tiết

慣れる

Cách đọc
なれる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa 慣れる: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến cảm xúc và suy nghĩ.

Xem chi tiết

飽きる

Cách đọc
あきる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 飽きる.

Xem chi tiết

諦める

Cách đọc
あきらめる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 諦める.

Xem chi tiết

決心

Cách đọc
けっしん
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 決心.

Xem chi tiết

決心する

Cách đọc
けっしんする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 決心.

Xem chi tiết

真面目な

Cách đọc
まじめな
Từ loại
な形容詞

Nghĩa trạng thái hoặc tính chất gọi là 真面目.

Xem chi tiết