benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Danh sách từ vựng JLPT N4

Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N4 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.

Tất cả 737 từ

Luyện từ vựng N4

Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.

Luyện từ vựng N4

踏切

Cách đọc
ふみきり
Từ loại
名詞

Nghĩa nơi đường sắt và đường bộ giao nhau.

Xem chi tiết

渋滞

Cách đọc
じゅうたい
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 渋滞.

Xem chi tiết

駐輪場

Cách đọc
ちゅうりんじょう
Từ loại
名詞

Nghĩa bãi để xe đạp.

Xem chi tiết

自転車置き場

Cách đọc
じてんしゃおきば
Từ loại
名詞

Nghĩa nơi để xe đạp.

Xem chi tiết

運転免許

Cách đọc
うんてんめんきょ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 運転免許.

Xem chi tiết

免許証

Cách đọc
めんきょしょう
Từ loại
名詞

Nghĩa giấy tờ hoặc thẻ dùng để chứng minh thân phận hoặc sự thật.

Xem chi tiết

歩行者

Cách đọc
ほこうしゃ
Từ loại
名詞

Nghĩa người đi bộ trên đường.

Xem chi tiết

通行

Cách đọc
つうこう
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 通行.

Xem chi tiết

通行止め

Cách đọc
つうこうどめ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 通行止め.

Xem chi tiết

右折

Cách đọc
うせつ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 右折.

Xem chi tiết

左折

Cách đọc
させつ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 左折.

Xem chi tiết

直進

Cách đọc
ちょくしん
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 直進.

Xem chi tiết

乗車

Cách đọc
じょうしゃ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 乗車.

Xem chi tiết

乗車する

Cách đọc
じょうしゃする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 乗車.

Xem chi tiết

下車

Cách đọc
げしゃ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 下車.

Xem chi tiết

下車する

Cách đọc
げしゃする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa 下車する: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến giao thông và di chuyển.

Xem chi tiết

停車

Cách đọc
ていしゃ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 停車.

Xem chi tiết

停車する

Cách đọc
ていしゃする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 停車.

Xem chi tiết

出発する

Cách đọc
しゅっぱつする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa 出発する: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến giao thông và di chuyển.

Xem chi tiết

到着する

Cách đọc
とうちゃくする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 到着.

Xem chi tiết

乗り遅れる

Cách đọc
のりおくれる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 乗り遅れる.

Xem chi tiết

乗り換える

Cách đọc
のりかえる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa 乗り換える: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến giao thông và di chuyển.

Xem chi tiết

見送る

Cách đọc
みおくる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 見送る.

Xem chi tiết

迎える

Cách đọc
むかえる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 迎える.

Xem chi tiết

渡す

Cách đọc
わたす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 渡す.

Xem chi tiết

止める

Cách đọc
とめる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 止める.

Xem chi tiết

進む

Cách đọc
すすむ
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 進む.

Xem chi tiết

進める

Cách đọc
すすめる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa 進める: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến giao thông và di chuyển.

Xem chi tiết

戻り道

Cách đọc
もどりみち
Từ loại
名詞

Nghĩa đường cho người hoặc xe đi, hoặc tuyến đường đến nơi cần tới.

Xem chi tiết

近道

Cách đọc
ちかみち
Từ loại
名詞

Nghĩa đường cho người hoặc xe đi, hoặc tuyến đường đến nơi cần tới.

Xem chi tiết

遠回り

Cách đọc
とおまわり
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 遠回り.

Xem chi tiết

売店

Cách đọc
ばいてん
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 売店.

Xem chi tiết

肉屋

Cách đọc
にくや
Từ loại
名詞

Nghĩa cửa hàng bán 肉 hoặc người làm nghề đó.

Xem chi tiết

美容室

Cách đọc
びようしつ
Từ loại
名詞

Nghĩa tiệm làm tóc.

Xem chi tiết

非常口

Cách đọc
ひじょうぐち
Từ loại
名詞

Nghĩa nơi ra vào hoặc tiếp nhận công việc.

Xem chi tiết

Cách đọc
かい
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 階.

Xem chi tiết

売り切れ

Cách đọc
うりきれ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 売り切れ.

Xem chi tiết

品切れ

Cách đọc
しなぎれ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 品切れ.

Xem chi tiết

在庫

Cách đọc
ざいこ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 在庫.

Xem chi tiết

半額

Cách đọc
はんがく
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 半額.

Xem chi tiết

税込

Cách đọc
ぜいこみ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 税込.

Xem chi tiết

税抜

Cách đọc
ぜいぬき
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 税抜.

Xem chi tiết

小銭

Cách đọc
こぜに
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 小銭.

Xem chi tiết

現金

Cách đọc
げんきん
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 現金.

Xem chi tiết

お釣り

Cách đọc
おつり
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là お釣り.

Xem chi tiết

領収書

Cách đọc
りょうしゅうしょ
Từ loại
名詞

Nghĩa giấy tờ hoặc văn bản ghi nội dung cần thiết.

Xem chi tiết

値札

Cách đọc
ねふだ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 値札.

Xem chi tiết

包装

Cách đọc
ほうそう
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 包装.

Xem chi tiết

包装する

Cách đọc
ほうそうする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 包装.

Xem chi tiết

試着

Cách đọc
しちゃく
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 試着.

Xem chi tiết

試着する

Cách đọc
しちゃくする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa 試着する: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến mua sắm và cửa hàng.

Xem chi tiết

予約

Cách đọc
よやく
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 予約.

Xem chi tiết

予約する

Cách đọc
よやくする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 予約.

Xem chi tiết

会計

Cách đọc
かいけい
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 会計.

Xem chi tiết

会計する

Cách đọc
かいけいする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 会計.

Xem chi tiết

注文する

Cách đọc
ちゅうもんする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 注文.

Xem chi tiết

配達する

Cách đọc
はいたつする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa 配達する: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến mua sắm và cửa hàng.

Xem chi tiết

交換する

Cách đọc
こうかんする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 交換.

Xem chi tiết

返品する

Cách đọc
へんぴんする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa thực hiện đồ vật dùng trong mua sắm hoặc cửa hàng.

Xem chi tiết

支払う

Cách đọc
しはらう
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa 支払う: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến mua sắm và cửa hàng.

Xem chi tiết

足りる

Cách đọc
たりる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 足りる.

Xem chi tiết

余る

Cách đọc
あまる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa 余る: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến mua sắm và cửa hàng.

Xem chi tiết

値上げ

Cách đọc
ねあげ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 値上げ.

Xem chi tiết

値下げ

Cách đọc
ねさげ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 値下げ.

Xem chi tiết

割り勘

Cách đọc
わりかん
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 割り勘.

Xem chi tiết

具合

Cách đọc
ぐあい
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 具合.

Xem chi tiết

体調

Cách đọc
たいちょう
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 体調.

Xem chi tiết

頭痛

Cách đọc
ずつう
Từ loại
名詞

Nghĩa đau ở 頭.

Xem chi tiết

腹痛

Cách đọc
ふくつう
Từ loại
名詞

Nghĩa đau ở 腹.

Xem chi tiết

歯痛

Cách đọc
しつう
Từ loại
名詞

Nghĩa đau ở 歯.

Xem chi tiết

吐き気

Cách đọc
はきけ
Từ loại
名詞

Nghĩa cảm giác xuất hiện trong cơ thể hoặc tâm trạng.

Xem chi tiết

寒気

Cách đọc
さむけ
Từ loại
名詞

Nghĩa cảm giác xuất hiện trong cơ thể hoặc tâm trạng.

Xem chi tiết

めまい

Cách đọc
めまい
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là めまい.

Xem chi tiết

鼻水

Cách đọc
はなみず
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 鼻水.

Xem chi tiết

Cách đọc
のど
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 喉.

Xem chi tiết

Cách đọc
こし
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 腰.

Xem chi tiết

Cách đọc
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 胃.

Xem chi tiết

心臓

Cách đọc
しんぞう
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 心臓.

Xem chi tiết

皮膚

Cách đọc
ひふ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 皮膚.

Xem chi tiết

Cách đọc
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 血.

Xem chi tiết

血圧

Cách đọc
けつあつ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 血圧.

Xem chi tiết

体温

Cách đọc
たいおん
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 体温.

Xem chi tiết

薬剤師

Cách đọc
やくざいし
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 薬剤師.

Xem chi tiết

保険証

Cách đọc
ほけんしょう
Từ loại
名詞

Nghĩa giấy tờ hoặc thẻ dùng để chứng minh thân phận hoặc sự thật.

Xem chi tiết

診察

Cách đọc
しんさつ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 診察.

Xem chi tiết

診察する

Cách đọc
しんさつする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 診察.

Xem chi tiết

入院

Cách đọc
にゅういん
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 入院.

Xem chi tiết

入院する

Cách đọc
にゅういんする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 入院.

Xem chi tiết

退院

Cách đọc
たいいん
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 退院.

Xem chi tiết

退院する

Cách đọc
たいいんする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa 退院する: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến sức khỏe.

Xem chi tiết

手術

Cách đọc
しゅじゅつ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 手術.

Xem chi tiết

手術する

Cách đọc
しゅじゅつする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 手術.

Xem chi tiết

痛む

Cách đọc
いたむ
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 痛む.

Xem chi tiết

腫れる

Cách đọc
はれる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa 腫れる: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến sức khỏe.

Xem chi tiết

かゆい

Cách đọc
かゆい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa diễn tả tính chất hoặc trạng thái かゆい.

Xem chi tiết

だるい

Cách đọc
だるい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa diễn tả tính chất hoặc trạng thái だるい.

Xem chi tiết

眩しい

Cách đọc
まぶしい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa 眩しい: dùng để nói đặc điểm của người, vật hoặc tình huống.

Xem chi tiết

蒸し暑い

Cách đọc
むしあつい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa diễn tả tính chất hoặc trạng thái 蒸し暑い.

Xem chi tiết

暖かい

Cách đọc
あたたかい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa diễn tả tính chất hoặc trạng thái 暖かい.

Xem chi tiết

涼しい

Cách đọc
すずしい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa 涼しい: dùng để nói đặc điểm của người, vật hoặc tình huống.

Xem chi tiết