benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N4

Từ vựng JLPT N4 「眩しい」

Cách đọc
まぶしい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa

眩しい: dùng để nói đặc điểm của người, vật hoặc tình huống.

Giải thích

「眩しい(まぶしい)」 là từ cần nắm trong ngữ cảnh sức khỏe hoặc thể trạng. Nghĩa là “眩しい: dùng để nói đặc điểm của người, vật hoặc tình huống.”, nên học cùng cách đọc và câu ngắn.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「眩しい」の読み方として正しいものはどれですか。

  1. まぶしい
  2. くうき
  3. ながれる
  4. けいじする
Xem đáp án

Đáp án đúng: 1. まぶしい

Giải thích: Cách đọc của 「眩しい」 là 「まぶしい」. Nghĩa là “眩しい: dùng để nói đặc điểm của người, vật hoặc tình huống.”.

Luyện từ vựng N4

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N4