Nghĩa
眩しい: dùng để nói đặc điểm của người, vật hoặc tình huống.
Giải thích
「眩しい(まぶしい)」 là từ cần nắm trong ngữ cảnh sức khỏe hoặc thể trạng. Nghĩa là “眩しい: dùng để nói đặc điểm của người, vật hoặc tình huống.”, nên học cùng cách đọc và câu ngắn.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「眩しい」の読み方として正しいものはどれですか。
- まぶしい
- くうき
- ながれる
- けいじする
Xem đáp án
Đáp án đúng: 1. まぶしい
Giải thích: Cách đọc của 「眩しい」 là 「まぶしい」. Nghĩa là “眩しい: dùng để nói đặc điểm của người, vật hoặc tình huống.”.
Luyện từ vựng N4
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
