benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Danh sách từ vựng JLPT N3

Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N3 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.

Tất cả 649 từ

Luyện từ vựng N3

Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.

Luyện từ vựng N3

指定席

Cách đọc
していせき
Từ loại
連語

Nghĩa Ghế chỉ định; chỗ ngồi đã được quyết định trước.

Xem chi tiết

自由席

Cách đọc
じゆうせき
Từ loại
連語

Nghĩa Ghế tự do; chỗ ngồi không được chỉ định, có chỗ trống thì tự chọn ngồi.

Xem chi tiết

効率的

Cách đọc
こうりつてき
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Hiệu quả; đạt kết quả tốt với ít thời gian, công sức hoặc chi phí.

Xem chi tiết

重要

Cách đọc
じゅうよう
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Quan trọng; có giá trị hoặc ảnh hưởng lớn.

Xem chi tiết

順調

Cách đọc
じゅんちょう
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Thuận lợi, suôn sẻ; sự việc tiến triển theo kế hoạch, không có vấn đề.

Xem chi tiết

非効率

Cách đọc
ひこうりつ
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Kém hiệu quả; so với thời gian, công sức, chi phí thì kết quả ít và lãng phí nhiều.

Xem chi tiết

不安定

Cách đọc
ふあんてい
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Không ổn định; trạng thái không cố định, dễ thay đổi hoặc sụp đổ.

Xem chi tiết

安定

Cách đọc
あんてい
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Ổn định; trạng thái yên ổn và không dễ thay đổi.

Xem chi tiết

依頼

Cách đọc
いらい
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Nhờ, yêu cầu, ủy thác; nhờ người khác làm một việc gì.

Xem chi tiết

営業

Cách đọc
えいぎょう
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Kinh doanh, bán hàng; hoạt động bán sản phẩm/dịch vụ, cũng là mở cửa phục vụ khách.

Xem chi tiết

解決

Cách đọc
かいけつ
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Giải quyết; xử lý vấn đề hoặc khó khăn để đưa về trạng thái tốt.

Xem chi tiết

会合

Cách đọc
かいごう
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Cuộc họp, buổi gặp; mọi người tập trung để bàn bạc, hoặc chính buổi đó.

Xem chi tiết

改善

Cách đọc
かいぜん
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Cải thiện; sửa điểm xấu hoặc chưa đủ để tốt hơn trước.

Xem chi tiết

確保

Cách đọc
かくほ
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Đảm bảo; giữ chắc đồ vật, chỗ, thời gian hoặc người cần thiết.

Xem chi tiết

企画

Cách đọc
きかく
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Lên kế hoạch, lập đề án; nghĩ và thiết kế nội dung sự kiện, sản phẩm, dự án theo mục tiêu.

Xem chi tiết

計画

Cách đọc
けいかく
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Kế hoạch; quyết định cách làm, thứ tự, thời gian trước khi thực hiện, hoặc nội dung đó.

Xem chi tiết

契約

Cách đọc
けいやく
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Hợp đồng, ký kết; thỏa thuận nội dung theo hình thức chính thức/pháp lý, hoặc chính thỏa thuận đó.

Xem chi tiết

承認

Cách đọc
しょうにん
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Chấp thuận, phê chuẩn; chính thức công nhận và cho phép hoặc tiếp nhận điều gì.

Xem chi tiết

実行

Cách đọc
じっこう
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Thực hiện; đưa kế hoạch, ý tưởng hoặc quyết định vào hành động thực tế.

Xem chi tiết

実施

Cách đọc
じっし
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Tiến hành, triển khai; thực hiện sự kiện, khảo sát hoặc chế độ đã được lên kế hoạch.

Xem chi tiết

接客

Cách đọc
せっきゃく
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Tiếp khách, phục vụ khách hàng; ứng đối với khách và cung cấp dịch vụ tại cửa hàng/công ty.

Xem chi tiết

対応

Cách đọc
たいおう
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Ứng phó, xử lý; hành động hoặc giải quyết phù hợp với đối tượng, tình huống hay vấn đề.

Xem chi tiết

調整

Cách đọc
ちょうせい
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Điều chỉnh, phối hợp; làm cho trạng thái, kế hoạch hoặc số lượng phù hợp.

Xem chi tiết

提案

Cách đọc
ていあん
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Đề xuất; đưa ra ý tưởng hoặc kế hoạch để người khác xem xét.

Xem chi tiết

手配

Cách đọc
てはい
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Sắp xếp, chuẩn bị; chuẩn bị trước và bố trí đồ vật, nhân sự hoặc phương tiện cần thiết.

Xem chi tiết

取引

Cách đọc
とりひき
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Giao dịch; trao đổi hàng hóa, dịch vụ hoặc tiền trong kinh doanh.

Xem chi tiết

販売

Cách đọc
はんばい
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Bán hàng, kinh doanh bán; bán sản phẩm hoặc dịch vụ cho khách.

Xem chi tiết

負担

Cách đọc
ふたん
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Gánh chịu, đảm nhận; nhận chi phí, trách nhiệm hoặc công việc, cũng chỉ gánh nặng.

Xem chi tiết

打ち合わせる

Cách đọc
うちあわせる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Trao đổi, bàn trước; thảo luận và xác nhận trước về lịch trình hoặc nội dung.

Xem chi tiết

差し替える

Cách đọc
さしかえる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Thay thế; lấy thứ đang có ra và đổi bằng thứ khác.

Xem chi tiết

仕上げる

Cách đọc
しあげる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Hoàn thiện; làm công việc hoặc tác phẩm đến bước cuối cùng cho xong.

Xem chi tiết

任せる

Cách đọc
まかせる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Giao phó, ủy thác; để người khác đảm nhận công việc, quyết định hoặc quản lý.

Xem chi tiết

急ぐ

Cách đọc
いそぐ
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Vội, gấp; hành động nhanh hoặc đi nhanh tới nơi cần đến.

Xem chi tiết

差し出す

Cách đọc
さしだす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Đưa ra, nộp; đưa tay/đồ vật ra phía trước, hoặc trình/nộp cho người khác.

Xem chi tiết

仕上がる

Cách đọc
しあがる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Được hoàn thành; công việc hoặc tác phẩm đạt trạng thái xong.

Xem chi tiết

取り次ぐ

Cách đọc
とりつぐ
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Chuyển lời, nối máy; truyền việc cần nói hoặc cuộc gọi tới người liên quan.

Xem chi tiết

払い戻す

Cách đọc
はらいもどす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Hoàn tiền; trả lại cho đối phương số tiền đã nhận hoặc đã được thanh toán.

Xem chi tiết

振り込む

Cách đọc
ふりこむ
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Chuyển khoản; gửi tiền vào tài khoản ngân hàng hoặc nơi tương tự.

Xem chi tiết

お客様

Cách đọc
おきゃくさま
Từ loại
名詞

Nghĩa Quý khách, khách hàng; cách gọi lịch sự đối với người đến cửa hàng hoặc công ty để nhận hàng hóa hay dịch vụ.

Xem chi tiết

課長

Cách đọc
かちょう
Từ loại
名詞

Nghĩa Trưởng phòng/Trưởng bộ phận cấp “課”; chức vụ quản lý một phòng/ban, hoặc người giữ chức đó.

Xem chi tiết

休暇

Cách đọc
きゅうか
Từ loại
名詞

Nghĩa Kỳ nghỉ, phép nghỉ; khoảng thời gian được phép nghỉ làm hoặc nghỉ học.

Xem chi tiết

苦情

Cách đọc
くじょう
Từ loại
名詞

Nghĩa Khiếu nại, phàn nàn; ý kiến hoặc yêu cầu nêu với đối phương về điều bất mãn/gây phiền.

Xem chi tiết

効率

Cách đọc
こうりつ
Từ loại
名詞

Nghĩa Hiệu suất, hiệu quả; mức độ kết quả tốt thu được so với thời gian, công sức hoặc chi phí bỏ ra.

Xem chi tiết

顧客

Cách đọc
こきゃく
Từ loại
名詞

Nghĩa Khách hàng; người mua hoặc sử dụng sản phẩm/dịch vụ của công ty hay cửa hàng.

Xem chi tiết

条件

Cách đọc
じょうけん
Từ loại
名詞

Nghĩa Điều kiện; điều cần để sự việc được hình thành hoặc được chấp nhận, hoặc cam kết/giới hạn đưa ra cho đối phương.

Xem chi tiết

製品

Cách đọc
せいひん
Từ loại
名詞

Nghĩa Sản phẩm; đồ vật được nhà máy hoặc công ty sản xuất và có thể bán hoặc sử dụng.

Xem chi tiết

同僚

Cách đọc
どうりょう
Từ loại
名詞

Nghĩa Đồng nghiệp; người cùng làm ở một nơi làm việc hoặc cùng công việc.

Xem chi tiết

部長

Cách đọc
ぶちょう
Từ loại
名詞

Nghĩa Trưởng bộ phận/giám đốc bộ phận; chức vụ quản lý một “部”, hoặc người giữ chức đó.

Xem chi tiết

取引先

Cách đọc
とりひきさき
Từ loại
連語

Nghĩa Đối tác giao dịch/đối tác kinh doanh; bên có quan hệ mua bán hoặc hợp đồng liên tục trong công việc/kinh doanh.

Xem chi tiết