指定席
Nghĩa Ghế chỉ định; chỗ ngồi đã được quyết định trước.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N3 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Tất cả 649 từ
Luyện từ vựng N3
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa Ghế chỉ định; chỗ ngồi đã được quyết định trước.
Nghĩa Ghế tự do; chỗ ngồi không được chỉ định, có chỗ trống thì tự chọn ngồi.
Nghĩa Hiệu quả; đạt kết quả tốt với ít thời gian, công sức hoặc chi phí.
Nghĩa Quan trọng; có giá trị hoặc ảnh hưởng lớn.
Nghĩa Thuận lợi, suôn sẻ; sự việc tiến triển theo kế hoạch, không có vấn đề.
Nghĩa Kém hiệu quả; so với thời gian, công sức, chi phí thì kết quả ít và lãng phí nhiều.
Nghĩa Không ổn định; trạng thái không cố định, dễ thay đổi hoặc sụp đổ.
Nghĩa Ổn định; trạng thái yên ổn và không dễ thay đổi.
Nghĩa Nhờ, yêu cầu, ủy thác; nhờ người khác làm một việc gì.
Nghĩa Kinh doanh, bán hàng; hoạt động bán sản phẩm/dịch vụ, cũng là mở cửa phục vụ khách.
Nghĩa Giải quyết; xử lý vấn đề hoặc khó khăn để đưa về trạng thái tốt.
Nghĩa Cuộc họp, buổi gặp; mọi người tập trung để bàn bạc, hoặc chính buổi đó.
Nghĩa Cải thiện; sửa điểm xấu hoặc chưa đủ để tốt hơn trước.
Nghĩa Đảm bảo; giữ chắc đồ vật, chỗ, thời gian hoặc người cần thiết.
Nghĩa Lên kế hoạch, lập đề án; nghĩ và thiết kế nội dung sự kiện, sản phẩm, dự án theo mục tiêu.
Nghĩa Kế hoạch; quyết định cách làm, thứ tự, thời gian trước khi thực hiện, hoặc nội dung đó.
Nghĩa Hợp đồng, ký kết; thỏa thuận nội dung theo hình thức chính thức/pháp lý, hoặc chính thỏa thuận đó.
Nghĩa Chấp thuận, phê chuẩn; chính thức công nhận và cho phép hoặc tiếp nhận điều gì.
Nghĩa Thực hiện; đưa kế hoạch, ý tưởng hoặc quyết định vào hành động thực tế.
Nghĩa Tiến hành, triển khai; thực hiện sự kiện, khảo sát hoặc chế độ đã được lên kế hoạch.
Nghĩa Tiếp khách, phục vụ khách hàng; ứng đối với khách và cung cấp dịch vụ tại cửa hàng/công ty.
Nghĩa Ứng phó, xử lý; hành động hoặc giải quyết phù hợp với đối tượng, tình huống hay vấn đề.
Nghĩa Điều chỉnh, phối hợp; làm cho trạng thái, kế hoạch hoặc số lượng phù hợp.
Nghĩa Đề xuất; đưa ra ý tưởng hoặc kế hoạch để người khác xem xét.
Nghĩa Sắp xếp, chuẩn bị; chuẩn bị trước và bố trí đồ vật, nhân sự hoặc phương tiện cần thiết.
Nghĩa Giao dịch; trao đổi hàng hóa, dịch vụ hoặc tiền trong kinh doanh.
Nghĩa Bán hàng, kinh doanh bán; bán sản phẩm hoặc dịch vụ cho khách.
Nghĩa Gánh chịu, đảm nhận; nhận chi phí, trách nhiệm hoặc công việc, cũng chỉ gánh nặng.
Nghĩa Trao đổi, bàn trước; thảo luận và xác nhận trước về lịch trình hoặc nội dung.
Nghĩa Thay thế; lấy thứ đang có ra và đổi bằng thứ khác.
Nghĩa Hoàn thiện; làm công việc hoặc tác phẩm đến bước cuối cùng cho xong.
Nghĩa Giao phó, ủy thác; để người khác đảm nhận công việc, quyết định hoặc quản lý.
Nghĩa Vội, gấp; hành động nhanh hoặc đi nhanh tới nơi cần đến.
Nghĩa Đưa ra, nộp; đưa tay/đồ vật ra phía trước, hoặc trình/nộp cho người khác.
Nghĩa Được hoàn thành; công việc hoặc tác phẩm đạt trạng thái xong.
Nghĩa Chuyển lời, nối máy; truyền việc cần nói hoặc cuộc gọi tới người liên quan.
Nghĩa Hoàn tiền; trả lại cho đối phương số tiền đã nhận hoặc đã được thanh toán.
Nghĩa Chuyển khoản; gửi tiền vào tài khoản ngân hàng hoặc nơi tương tự.
Nghĩa Quý khách, khách hàng; cách gọi lịch sự đối với người đến cửa hàng hoặc công ty để nhận hàng hóa hay dịch vụ.
Nghĩa Trưởng phòng/Trưởng bộ phận cấp “課”; chức vụ quản lý một phòng/ban, hoặc người giữ chức đó.
Nghĩa Kỳ nghỉ, phép nghỉ; khoảng thời gian được phép nghỉ làm hoặc nghỉ học.
Nghĩa Khiếu nại, phàn nàn; ý kiến hoặc yêu cầu nêu với đối phương về điều bất mãn/gây phiền.
Nghĩa Hiệu suất, hiệu quả; mức độ kết quả tốt thu được so với thời gian, công sức hoặc chi phí bỏ ra.
Nghĩa Khách hàng; người mua hoặc sử dụng sản phẩm/dịch vụ của công ty hay cửa hàng.
Nghĩa Điều kiện; điều cần để sự việc được hình thành hoặc được chấp nhận, hoặc cam kết/giới hạn đưa ra cho đối phương.
Nghĩa Sản phẩm; đồ vật được nhà máy hoặc công ty sản xuất và có thể bán hoặc sử dụng.
Nghĩa Đồng nghiệp; người cùng làm ở một nơi làm việc hoặc cùng công việc.
Nghĩa Trưởng bộ phận/giám đốc bộ phận; chức vụ quản lý một “部”, hoặc người giữ chức đó.
Nghĩa Đối tác giao dịch/đối tác kinh doanh; bên có quan hệ mua bán hoặc hợp đồng liên tục trong công việc/kinh doanh.