Nghĩa
Được hoàn thành; công việc hoặc tác phẩm đạt trạng thái xong.
Giải thích
Dùng như ảnh hoàn tất hoặc món ăn xong, là nội động từ nhấn mạnh kết quả hoàn thành.
Ví dụ
-
注文していた靴がきれいに仕上がった。
Đôi giày đặt làm đã hoàn thiện đẹp.
-
この料理はあと十分で仕上がります。
Món này sẽ hoàn thành sau mười phút nữa.
-
印刷物は予定より早く仕上がった。
Ấn phẩm hoàn thành sớm hơn dự kiến.
-
柔らかい色合いの作品に仕上がった。
Tác phẩm hoàn thiện với tông màu dịu.
Cách kết hợp thường dùng
-
作品が仕上がる
tác phẩm hoàn thành
-
料理が仕上がる
món ăn hoàn tất
-
きれいに仕上がる
hoàn thiện đẹp
-
予定どおり仕上がる
hoàn thành đúng kế hoạch
-
柔らかく仕上がる
hoàn thiện mềm mại
Từ dễ nhầm lẫn
仕上がる vs 仕上げる
「仕上がる」 là nội động từ khi vật hoàn tất; 「仕上げる」 là ngoại động từ người làm cho hoàn tất.
Điểm cần lưu ý khi dùng
「仕上がる」 là nội động từ khi công việc, tác phẩm, món ăn hoàn tất hoặc có dáng, tính chất cuối. Ngoại động từ là 「仕上げる」.
Câu hỏi luyện tập mẫu
読み方「しあがる」に合う表記を一つ選んでください。
- 振り込む
- 急ぐ
- 仕上がる
- 差し出す
Xem đáp án
Đáp án đúng: 3. 仕上がる
Giải thích: Từ ứng với cách đọc 「しあがる」 là 「仕上がる」. Nghĩa là “Được hoàn thành; công việc hoặc tác phẩm đạt trạng thái xong.”.
Luyện từ vựng N3
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
